Book 2 - Ch 14 - Leisure time and spiritual life flashcards |
Create a new class

Create a new folder

Create a new class

Your School

Share this set

New

This is a Free Service provided by Why Fund Inc. (a 501 C3 NonProfit) We thank you for your donation!


(1. Click on the course Study Set you wish to learn.) (2. If you wish you can click on "Print" and print the test page.) (3. When you want to take a test...click on anyone of the tests for that Study Set.) (4. Click on "Check Answers" and it will score your test and correct your answers.) (5. You can take all the tests as many times as you choose until you get an "A"!) (6. Automated college courses created from lecture notes, class exams, text books, reading materials from many colleges and universities.)

<

Learn efficiently and remember over time.

Start Long-Term Learning

Get personalized study reminders at intervals optimized for better retention.
Track your progress on this set by creating a folder
Or add to an existing folder

Add this set to a folder

  • đám đông

    the crowd

    xe cộ

    vehicles (in general)

    thiên hạ

    people (in the streets)

    dân

    people (of a nation)

    Thủ đô

    the Capital

    ma-ra-tông

    marathon

    bóng bàn

    table tennis

    (trận) bóng đá

    soccer (match)

    cuộc chạy đua

    running race

    đua xe đạp

    bicycle race

    đội (bạn)

    team (opposing)

    đội nhà/mình/ta

    home team

    vận động viên

    athlete, sportsperson

    nghệ thuật

    the arts

    ca hát

    musical performance

    nền âm nhạc

    music

    buổi trình diễn

    the performance

    cải lương

    light opera

    múa rối nước

    water puppets

    đoàn xiếc

    circus troupe

    trò (chơi)

    game

    (trò) giải trí

    passtime, hobby; to entertain oneself

    tổ tiên

    ancestors

    ngày lễ

    religious day

    lễ Giáng sinh

    Christmas

    Công giáo

    Catholic

    hồ, bờ hồ

    lake, bank of lake

    (ngôi) đền/chùa

    temple/pagoda

    quê nhà

    native place

    phương tiện

    means (of transport)

    Trung Quốc/Hoa

    China

    giới nam/nữ/chủ/lao động/trẻ (tuổi)/..

    social stratum, men, women, (class of) owners, workers, young people

    thổi còi

    to blow a whistle

    chen vào

    to squeeze in, push way through

    bị cấm

    be prohibited

    cấm đường

    to prohibit access

    bỏ

    to leave, abandon

    bỏ qua

    to let pass, miss

    bỏ cuộc

    to abandon the race/game

    tham gia

    to participate

    tập trung

    to agglomerate, concentrate

    xếp (hàng)

    to queue, stand in line

    trình diễn

    to perform

    thăm viếng

    to visit

    bắt nguồn từ

    to take source (from), originate (from)

    chịu ảnh hưởng (của)

    to be influenced (by)

    phát hình (trực tiếp)

    to televise (live)

    khiêu vũ

    to dance

    ăn mừng

    to celebrate

    lễ bái/thờ cúng

    to worship

    huấn luyện

    to train, coach

    đá

    to kick

    chạy đua

    to run in a race

    thắng

    to win

    (bị) thua

    to lose

    đánh bại

    to defeat

    gỡ hòa

    to even a score

    kết thúc

    to end

    tuyệt vọng

    to despair

    siêng năng

    be diligent

    to have a passion for, be crazy about

    không kém gì

    no less than

    không thua gì

    no less than, as much as

    chẳng hạn (như...)

    for instance (such as...)

    khỏi phải VERB

    no need to VERB

    thì y như rằng

    so/then one may be sure that

    hằng giờ

    hour after hour

    tự nhiên

    for no reason (Idiom)

    thật ra

    as a matter of fact

    không ai là không

    everyone VERB

    không đâu là không

    VERB everywhere

    bất cứ NOUN nào

    any NOUN

    đơn giản là vì

    simply it is because

    huống chi (là)

    (this) let alone (that)

    quanh đây

    around the area

    Đua xe đạp vòng quanh nước Pháp

    Tour de France

    Bóng đá thế giới

    Soccer World Cup

    không làm cách nào mà...được

    there is no way...(Idoim)

    ngay cả NOUN cũng VERB

    even NOUN does VERB

    không người nào là không VERB

    there are people who do not VERB

    không lúc nào là không có người...

    at all times there are people

    Khỏi phải nói!

    No need to mention it.

    không nhiều thì ít

    if not many (people), then a few

    Xin gửi anh tiền

    Here's your money

    người no kẻ đói

    inequality, injustice (Idiom: lit. some are full, others are hungry)

    bất cứ NOUN nào/gì

    any NOUN

    bất cứ đâu

    anywhere

    Tôi có thể đi xem bất cứ phim nào.

    I can go see any film

    bất cứ NOUN nào cũng VERB

    any NOUN does VERB, by/at/in any NOUN, subject + VERB

    Bằng bất cứ phương tiện nào tôi cũng phải đi thăm Huế.

    By any means of transport, I have to go visit Hue.

    đời sống tinh thần

    spiritual life

    tôn giao

    religious

    Đó là do sự ảnh hưởng của...

    It is due to the influence of...

    danh nhân

    famous people

    di sản

    heritage

    khuyến khích

    to encourage

    duy trì

    to maintain

    Please allow access to your computer’s microphone to use Voice Recording.

    Having trouble? Click here for help.

    We can’t access your microphone!

    Click the icon above to update your browser permissions above and try again

    Example:

    Reload the page to try again!

    Reload

    Press Cmd-0 to reset your zoom

    Press Ctrl-0 to reset your zoom

    It looks like your browser might be zoomed in or out. Your browser needs to be zoomed to a normal size to record audio.

    Please upgrade Flash or install Chrome
    to use Voice Recording.

    For more help, see our troubleshooting page.

    Your microphone is muted

    For help fixing this issue, see this FAQ.

    Star this term

    You can study starred terms together

    NEW! Voice Recording

    This is a Plus feature

    Create Study Set
    Powered by Quizlet.com