English Vietnamese Expressions 2 flashcards |
Create a new class

Create a new folder

Create a new class

Your School

Share this set

New

This is a Free Service provided by Why Fund Inc. (a 501 C3 NonProfit) We thank you for your donation!


(1. Click on the course Study Set you wish to learn.) (2. If you wish you can click on "Print" and print the test page.) (3. When you want to take a test...click on anyone of the tests for that Study Set.) (4. Click on "Check Answers" and it will score your test and correct your answers.) (5. You can take all the tests as many times as you choose until you get an "A"!) (6. Automated college courses created from lecture notes, class exams, text books, reading materials from many colleges and universities.)

<

Learn efficiently and remember over time.

Start Long-Term Learning

Get personalized study reminders at intervals optimized for better retention.
Track your progress on this set by creating a folder
Or add to an existing folder

Add this set to a folder

  • General Questions

    Những Câu Hỏi Thông Thường

    How are you? And you?

    Bạn khoẻ không? Còn bạn?

    I want this and that... anything else?

    Tôi muốn cái này cái nọ ... còn gì nữa không?

    Are they the same?

    Chúng có giống nhau không ?

    Are you afraid?

    Bạn sợ không ?

    Are you going to attend their wedding?

    Bạn sẽ dự đám cưới của họ không ?

    Are you married?

    Bạn có gia đình chưa ?

    Are you okay?

    Bạn có sao không ?

    Are you sick?

    Bạn bệnh hả ?

    Can I borrow some money?

    Tôi có thể mượn một ít tiền không ?

    Can I have the bill please?

    Làm ơn đưa phiếu tính tiền .
    Câu hỏi này thường không cần phải trả lời
    Chỉ là một cách kêu phục vụ tính tiền

    Can you call back later?

    Bạn có thể gọi lại sau được không?

    Can you carry this for me?

    Bạn có thể cầm / mang giùm tôi được không?

    Can you help me fix this?

    Bạn có thể giúp tôi sửa cái này không ?

    Can you give me an example?

    Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?

    Can you speak louder please?

    Bạn có thể nói lớn hơn được không ?

    Can you swim?

    Bạn biết bơi không ?

    Do you accept U.S. dollars?

    Bạn có nhận Mỹ kim không ?

    Do you have a girlfriend?

    Bạn có bạn gái chưa / không ?

    Do you have a problem?

    Bạn có vấn đề à ?

    Do you have an appointment?

    Bạn có hẹn chưa / không ?

    Did you hear that?

    Bạn có nghe cái gì không ?

    Do you know how to get to the hotel?

    Bạn có biết đường tới khách sạn không ?

    Do you know what this mean?

    Bạn có biết cái này nghĩa gì không?

    Do you know where I can get a taxi?

    Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không ?

    Where are my glasses?
    Do you know where my glasses are?

    Cặp mắt kính tôi ở đâu vậy ?

    Do you like your co-workers?

    Bạn có thích bạn đồng nghiệp không của bạn không?

    Do you need anything else?

    Bạn cần gì nữa không ?

    Do you understand?

    Bạn hiểu không?

    Give me the pen!

    Đưa tôi cây viêt !

    How do you know?

    Làm sao bạn biết ?

    How is she?

    Cô ta thế nào ?
    Có thể hỏi về sắc đẹp hoặc sức khoẻ

    How long is it?

    Nó dài bao nhiêu ?
    Bao lâu ?
    Tuỳ theo ngữ cảnh

    How many?

    Bao nhiêu ?

    How much is it?

    Cái đó bao nhiêu ?
    Nói về gia tiền

    I have a lot of things to do.

    Tội có rất nhiều việc phải làm

    in 30 minutes

    trong vòng 30 phút

    Is anyone else coming?

    Còn ai tới nữa không ?

    Is everything okay?

    Mợi việc ổn không?

    Is it cold outside?

    Bên ngoài trời lạnh không ?

    Is it far from here?

    Chỗ đó cách đây xa không ?

    Should I wait here?

    Tôi có nên đợi đây không?

    Do you want the big one or small one?

    Bạn muốn cái lớn hay cái nhỏ ?

    Were you at the library last night?

    Tối qua bạn có ở thư viện không ?

    What are you doing?

    Bạn đang làm gì đó ?

    What are you thinking about?

    Bạn đang nghĩ gì đó ?

    What are you two talking about?

    Hai bạn đang nói gì vậy ?

    What did you do last night?

    Tối qua bạn làm gì ?

    What did you do yesterday?

    Hôm qua bạn làm gì ?

    What did you think of her?

    Bạn nghĩ về cô ta như thế nào ?

    What do you have on your hand?

    Bạn có cái gì trên tay bạn ?

    What happen?

    Điều gì đã xảy ra ?

    What is it? What is that?

    Nó là cái gì ? Đó là cái gì ?

    What should I wear?

    Tôi nên mặc gì ?

    What's this?

    Cái gì đây ? Cái này là cái gì vậy ?

    What's up? Nothing much.

    Có gì mới không ? Không gì

    Where are you from?

    Bạn từ đâu tới ?

    Where did it happen?

    Nó đã xảy ra ở đâu ?

    Where did you learn to speak english?

    Bạn đã học nói tiếng Anh ở đâu ?

    Where is he from?

    Anh ta từ đâu tới ?
    Anh ta là người quốc gia gì ?

    Where's Tan?

    Anh Tấn ở đâu ?

    Which is better, the spaghetti or chicken salad?

    Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà ?

    Which one do you want?

    Bạn muốn cái nào ?

    Which school does he go to?

    Anh ta học trường nào ?

    Who are you looking for?

    Bạn đang tìm ai ?

    Who taught you that?

    Ai dạy bạn cái đó ?

    Who's that man over there?

    Người đàn ông đằng kia là ai ?

    Why did you say that?

    Tại sao bạn nói điều đó ?

    Would you ask him to call me back?

    Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi được không ?

    You look like a movie star.

    Bạn trông giống tài tử .

    Please allow access to your computer’s microphone to use Voice Recording.

    Having trouble? Click here for help.

    We can’t access your microphone!

    Click the icon above to update your browser permissions above and try again

    Example:

    Reload the page to try again!

    Reload

    Press Cmd-0 to reset your zoom

    Press Ctrl-0 to reset your zoom

    It looks like your browser might be zoomed in or out. Your browser needs to be zoomed to a normal size to record audio.

    Please upgrade Flash or install Chrome
    to use Voice Recording.

    For more help, see our troubleshooting page.

    Your microphone is muted

    For help fixing this issue, see this FAQ.

    Star this term

    You can study starred terms together

    NEW! Voice Recording

    This is a Plus feature

    Create Study Set
    Powered by Quizlet.com