NAME

Question types


Start with


Question limit

of 97 available terms

Print test

96 Matching questions

  1. to perform
  2. to have a passion for, be crazy about
  3. people (of a nation)
  4. be diligent
  5. athlete, sportsperson
  6. be prohibited
  7. water puppets
  8. Here's your money
  9. the arts
  10. to prohibit access
  11. bicycle race
  12. to kick
  13. there is no way...(Idoim)
  14. to participate
  15. the performance
  16. vehicles (in general)
  17. No need to mention it.
  18. soccer (match)
  19. temple/pagoda
  20. to visit
  21. at all times there are people
  22. heritage
  23. passtime, hobby; to entertain oneself
  24. religious day
  25. circus troupe
  26. to maintain
  27. to even a score
  28. no less than, as much as
  29. It is due to the influence of...
  30. hour after hour
  31. any NOUN does VERB, by/at/in any NOUN, subject + VERB
  32. China
  33. to let pass, miss
  34. to take source (from), originate (from)
  35. any NOUN
  36. as a matter of fact
  37. to dance
  38. lake, bank of lake
  39. VERB everywhere
  40. if not many (people), then a few
  41. there are people who do not VERB
  42. social stratum, men, women, (class of) owners, workers, young people
  43. people (in the streets)
  44. Soccer World Cup
  45. famous people
  46. marathon
  47. running race
  48. to lose
  49. to leave, abandon
  50. to televise (live)
  51. to abandon the race/game
  52. ancestors
  53. for instance (such as...)
  54. no need to VERB
  55. the crowd
  56. simply it is because
  57. light opera
  58. so/then one may be sure that
  59. Tour de France
  60. music
  61. anywhere
  62. to celebrate
  63. to end
  64. home team
  65. to train, coach
  66. the Capital
  67. native place
  68. Catholic
  69. for no reason (Idiom)
  70. no less than
  71. (this) let alone (that)
  72. to queue, stand in line
  73. to encourage
  74. to defeat
  75. to agglomerate, concentrate
  76. means (of transport)
  77. Christmas
  78. to be influenced (by)
  79. musical performance
  80. table tennis
  81. game
  82. to squeeze in, push way through
  83. to blow a whistle
  84. I can go see any film
  85. around the area
  86. religious
  87. By any means of transport, I have to go visit Hue.
  88. everyone VERB
  89. to win
  90. team (opposing)
  91. even NOUN does VERB
  92. spiritual life
  93. to worship
  94. to run in a race
  95. inequality, injustice (Idiom: lit. some are full, others are hungry)
  96. to despair
  1. a tôn giao
  2. b nghệ thuật
  3. c xếp (hàng)
  4. d quê nhà
  5. e buổi trình diễn
  6. f dân
  7. g đời sống tinh thần
  8. h không kém gì
  9. i bất cứ NOUN nào
  10. j ngày lễ
  11. k gỡ hòa
  12. l (bị) thua
  13. m lễ bái/thờ cúng
  14. n ngay cả NOUN cũng VERB
  15. o (trận) bóng đá
  16. p không lúc nào là không có người...
  17. q giới nam/nữ/chủ/lao động/trẻ (tuổi)/..
  18. r quanh đây
  19. s tổ tiên
  20. t kết thúc
  21. u đội (bạn)
  22. v Khỏi phải nói!
  23. w tham gia
  24. x đá
  25. y huấn luyện
  26. z đội nhà/mình/ta
  27. aa trò (chơi)
  28. ab nền âm nhạc
  29. ac không ai là không
  30. ad chen vào
  31. ae thổi còi
  32. af bỏ qua
  33. ag ăn mừng
  34. ah người no kẻ đói
  35. ai Xin gửi anh tiền
  36. aj bắt nguồn từ
  37. ak lễ Giáng sinh
  38. al khuyến khích
  39. am Thủ đô
  40. an danh nhân
  41. ao siêng năng
  42. ap không nhiều thì ít
  43. aq đoàn xiếc
  44. ar Đua xe đạp vòng quanh nước Pháp
  45. as cải lương
  46. at thắng
  47. au không làm cách nào mà...được
  48. av vận động viên
  49. aw thăm viếng
  50. ax phương tiện
  51. ay đơn giản là vì
  52. az thiên hạ
  53. ba không người nào là không VERB
  54. bb khỏi phải VERB
  55. bc Tôi có thể đi xem bất cứ phim nào.
  56. bd Trung Quốc/Hoa
  57. be tuyệt vọng
  58. bf múa rối nước
  59. bg phát hình (trực tiếp)
  60. bh (trò) giải trí
  61. bi chẳng hạn (như...)
  62. bj xe cộ
  63. bk không đâu là không
  64. bl trình diễn
  65. bm ma-ra-tông
  66. bn tự nhiên
  67. bo tập trung
  68. bp đám đông
  69. bq chạy đua
  70. br huống chi (là)
  71. bs ca hát
  72. bt bỏ
  73. bu không thua gì
  74. bv bất cứ NOUN nào cũng VERB
  75. bw đánh bại
  76. bx đua xe đạp
  77. by cuộc chạy đua
  78. bz khiêu vũ
  79. ca chịu ảnh hưởng (của)
  80. cb thì y như rằng
  81. cc
  82. cd Bóng đá thế giới
  83. ce (ngôi) đền/chùa
  84. cf Công giáo
  85. cg bỏ cuộc
  86. ch Đó là do sự ảnh hưởng của...
  87. ci hằng giờ
  88. cj bất cứ đâu
  89. ck hồ, bờ hồ
  90. cl thật ra
  91. cm cấm đường
  92. cn di sản
  93. co Bằng bất cứ phương tiện nào tôi cũng phải đi thăm Huế.
  94. cp bị cấm
  95. cq duy trì
  96. cr bóng bàn