NAME

Question types


Start with


Question limit

of 97 available terms

Print test

97 True/False questions

  1. múa rối nướcwater puppets

          

  2. Thủ đôto run in a race

          

  3. quê nhànative place

          

  4. ma-ra-tôngmarathon

          

  5. lễ bái/thờ cúngto worship

          

  6. tự nhiênfamous people

          

  7. huống chi (là)Catholic

          

  8. ngày lễreligious day

          

  9. bị cấmto abandon the race/game

          

  10. ngay cả NOUN cũng VERBeven NOUN does VERB

          

  11. bất cứ NOUN nàofor no reason (Idiom)

          

  12. bất cứ NOUN nào/gìany NOUN does VERB, by/at/in any NOUN, subject + VERB

          

  13. không lúc nào là không có người...at all times there are people

          

  14. khiêu vũto dance

          

  15. không ai là khôngeveryone VERB

          

  16. quanh đâyaround the area

          

  17. trò (chơi)game

          

  18. tập trungto agglomerate, concentrate

          

  19. cuộc chạy đuarunning race

          

  20. danh nhânaround the area

          

  21. không kém gìno less than

          

  22. đội nhà/mình/tafor no reason (Idiom)

          

  23. huấn luyệnhour after hour

          

  24. siêng năngtable tennis

          

  25. gỡ hòato even a score

          

  26. thì y như rằngto visit

          

  27. Bóng đá thế giớitable tennis

          

  28. hằng giờto win

          

  29. đáto have a passion for, be crazy about

          

  30. to have a passion for, be crazy about

          

  31. nghệ thuậtthe arts

          

  32. cấm đườngto prohibit access

          

  33. bỏ quato leave, abandon

          

  34. duy trìnative place

          

  35. thắngto win

          

  36. đua xe đạpto defeat

          

  37. tuyệt vọngto celebrate

          

  38. phương tiệnhour after hour

          

  39. chạy đuaas a matter of fact

          

  40. hồ, bờ hồto even a score

          

  41. nền âm nhạcto end

          

  42. không nhiều thì ítno less than, as much as

          

  43. không làm cách nào mà...đượcVERB everywhere

          

  44. dânpeople (of a nation)

          

  45. ăn mừngto celebrate

          

  46. thật raas a matter of fact

          

  47. Đua xe đạp vòng quanh nước PhápTour de France

          

  48. chẳng hạn (như...)(this) let alone (that)

          

  49. (trận) bóng đáto agglomerate, concentrate

          

  50. (bị) thuato let pass, miss

          

  51. không thua gìno less than, as much as

          

  52. đơn giản là vìlight opera

          

  53. tham giato win

          

  54. xe cộvehicles (in general)

          

  55. đánh bạito defeat

          

  56. chịu ảnh hưởng (của)to be influenced (by)

          

  57. đoàn xiếccircus troupe

          

  58. Bằng bất cứ phương tiện nào tôi cũng phải đi thăm Huế.any NOUN

          

  59. Trung Quốc/HoaChina

          

  60. thiên hạpeople (in the streets)

          

  61. người no kẻ đóirunning race

          

  62. ca hátpeople (of a nation)

          

  63. buổi trình diễnthe performance

          

  64. đời sống tinh thầnspiritual life

          

  65. Khỏi phải nói!No need to mention it.

          

  66. cải lươnglight opera

          

  67. bỏ cuộcto leave, abandon

          

  68. đội (bạn)to defeat

          

  69. Tôi có thể đi xem bất cứ phim nào.I can go see any film

          

  70. di sảnvehicles (in general)

          

  71. xếp (hàng)table tennis

          

  72. khuyến khíchto queue, stand in line

          

  73. giới nam/nữ/chủ/lao động/trẻ (tuổi)/..social stratum, men, women, (class of) owners, workers, young people

          

  74. bỏto leave, abandon

          

  75. phát hình (trực tiếp)to televise (live)

          

  76. tổ tiênancestors

          

  77. chen vàoreligious

          

  78. bất cứ NOUN nào cũng VERBany NOUN does VERB, by/at/in any NOUN, subject + VERB

          

  79. trình diễnto perform

          

  80. bắt nguồn từanywhere

          

  81. vận động viênathlete, sportsperson

          

  82. bất cứ đâuthe Capital

          

  83. khỏi phải VERBno need to VERB

          

  84. Đó là do sự ảnh hưởng của...It is due to the influence of...

          

  85. kết thúcto end

          

  86. thổi còito blow a whistle

          

  87. lễ Giáng sinhancestors

          

  88. tôn giaoCatholic

          

  89. thăm viếngto visit

          

  90. Công giáoCatholic

          

  91. không đâu là khôngeveryone VERB

          

  92. (ngôi) đền/chùatemple/pagoda

          

  93. không người nào là không VERBthere are people who do not VERB

          

  94. đám đôngthe crowd

          

  95. bóng bàntable tennis

          

  96. (trò) giải trípasstime, hobby; to entertain oneself

          

  97. Xin gửi anh tiềnfor no reason (Idiom)