NAME

Question types


Start with


Question limit

of 237 available terms

Print test

237 Multiple choice questions

  1. Ngườ Bán Hàng
  2. Mưa
  3. Màu Xanh Da Trời
  4. Sắm
  5. Nhà Hàng / Tiệm Ăn
  6. Khoai Lang
  7. Màu Xanh Lá Cây
  8. Rau Cải
  9. Luôn Luôn
  10. Cà-Vạt
  11. Vừa
  12. Màu Đen
  13. Trả Tiền
  14. Ổ Bánh Mì
  15. (Bữa) Ăn Trưa
  16. Gừng
  17. Xăng-Đan
  18. Màu Hồng
  19. Làm Vườn
  20. Nón / Mũ
  21. Hải Sản
  22. Thời Tiếc Tốt / Trời Tốt
  23. Rộng
  24. Giày Dép
  25. Dọn
  26. Áo Ngắn Tay
  27. Màu Lợt / Nhạt
  28. Nhẫn
  29. Giá
  30. Nước Đá
  31. Dừa
  32. Bán
  33. Thơm
  34. Ngắn
  35. No
  36. Màu Tím
  37. Loại
  38. Mau
  39. Nóng
  40. Cũng
  41. Mực
  42. Trái Cây
  43. Độ
  44. Áo Mưa
  45. Dài
  46. Áo Đầm
  47. Chanh
  48. Màu Xám
  49. Kiếng Mát
  50. Đẹp
  51. Mùa Đông
  52. Cay
  53. Dưa Leo
  54. Hấp
  55. Ấm
  56. Áo Thun
  57. Giày Cao Gót
  58. Nởi
  59. (Bữa) Ăn Tối
  60. Quần Áo
  61. Cua
  62. Dây Chuyền
  63. Áo Ngủ
  64. Xào
  65. Áo Lót
  66. Dày
  67. Rửa Chén
  68. Xôi
  69. Thời Tiết
  70. Cách Thức Nấu
  71. Uống
  72. Đi Bơi
  73. Thịt Bò
  74. Muối
  75. Mua
  76. Sũa Đậu Nành
  77. Bão
  78. Vòng
  79. Tiền Lẻ / Tiền Cắt
  80. Đội (Nón)
  81. Cà (Chua)
  82. Táo
  83. Chén
  84. Váy
  85. Rau Thơm
  86. Mùa Thu
  87. Nghỉ Hè
  88. Bữa Ăn / Bữa Cơm
  89. Mùa Hạ / Mùa Hè
  90. Đặc Biệt
  91. Kích Thước (Cỡ)
  92. Béo
  93. Mang (Giày)
  94. Khăn Quàng
  95. May
  96. Chậm
  97. Tỏi
  98. Trồng Hoa
  99. Ớt
  100. Nhãn
  101. Thẻ Tín Dụng
  102. Thịt Gà
  103. Tiền Mặt
  104. Dành
  105. Tiền
  106. Màu Đậm
  107. Quần Đùi
  108. Đeo (Nữ Trang)
  109. Tất / Vớ
  110. Nước Lạnh
  111. Màu Vàng
  112. Nữ Trang
  113. Gia Vị
  114. Rau Xà-Lách
  115. Chiên
  116. Tráng Miệng
  117. Mùa Xuân
  118. Áo Sơ-Mi
  119. Thời Tiếc Xấu / Trời Xấu
  120. Khoai Tây
  121. Màu Xanh Dương
  122. Cắm Trại
  123. Bia
  124. Sũa
  125. Mắc / Dắt
  126. Phải
  127. Đắng
  128. Nhiệt Độ
  129. Nước Ngọt
  130. Chén Dĩa
  131. Tiêu
  132. Giày Thể Thao
  133. Ly
  134. Luộc
  135. Thức Uống
  136. Sấm
  137. Có Lẽ
  138. Chuối
  139. Màu Sắc
  140. Đũa
  141. Ngân Phiếu
  142. Cuối Cùng
  143. Bắt Đầu
  144. Dọn Bàn
  145. Màu Trắng
  146. Cuối
  147. Chỉ
  148. Mặn
  149. Đổi
  150. Mây
  151. (Vừa) Đủ
  152. Cơm
  153. Màu Nâu
  154. Áo Dài
  155. Mùa
  156. Nấu (Ăn)
  157. Vải
  158. Thối Tiền
  159. Nước Trái Cây
  160. Bánh
  161. Màu Cam
  162. Xấu
  163. Bóp / Ví
  164. Lịch Sự
  165. Mời / Đãi
  166. Bưởi
  167. Nĩa
  168. Mỏng
  169. Nắng
  170. Cam
  171. Ăn
  172. Khăn Ăn
  173. Cà Rốt
  174. Đói
  175. Sét
  176. Thịt Vịt
  177. Ngon
  178. Quần Tây
  179. Quan Trọng
  180. Dâu
  181. Hiệu
  182. Rượu
  183. Mát Kiếng
  184. Chè
  185. Đồng Hồ (Đeo Tay)
  186. Trà
  187. Món (Ăn)
  188. Dây Nịt
  189. Áo Dài Tay
  190. Nướng
  191. Tách
  192. Chua-Ngọt
  193. Trộn
  194. Đi Phố
  195. Ăn Mừng
  196. Nước Mắm
  197. Dở
  198. Thịt Heo
  199. (Bữa) Ăn Sáng
  200. Bông Tai
  201. Hành
  202. Tuyết
  203. Phở
  204. Đầu Tiên
  205. Áo Ấm / Áo Lạnh
  206. Mướp
  207. Dĩa
  208. Tăm
  209. Tôm
  210. Tiệm
  211. Chật
  212. Dao
  213. Trả Giá
  214. Ăn Chơi / Vặt / Quà
  215. Lạnh
  216. Dọn Dẹp
  217. Thức Ăn / Đô Ăn
  218. Mặc (Quần Áo)
  219. Muỗng
  220. Màu Đỏ
  221. Mát
  222. Dép
  223. Khách Hàng
  224. Thích
  225. Cà Phê
  226. Thịt
  227. Mỹ Phẩm
  228. Rẻ
  229. Lạt
  230. Mới
  231. Xoài
  232. Khuấy
  233. Gọi Món Ăn
  234. Đường