NAME

Question types


Start with


Question limit

of 1686 available terms
(144 exact duplicates found)

Print test

1686 True/False questions

  1. nữaAnother / half / semi

          

  2. khứ hồiRound trip

          

  3. Luân-ĐônLondon

          

  4. tiệm ănFriday

          

  5. chiềuTo return; to come back

          

  6. màu thucolor

          

  7. vùnggrandmother, used as a term of respect for a (usually married) woman senior to the speaker and who is late middle age or older

          

  8. nước chanhyour name: name of you (Mr., older brother)

          

  9. Tìm / tìm kiêmWhat is your name?

          

  10. Cà phê đáBecause of my wife

          

  11. Anh đã học tiếng Việt ở Mỹ (được) bao lâu?How long did you study Vietnamese language in America?

          

  12. nhà ba mẹ anhremember a little

          

  13. tínhcharacter

          

  14. Bao giờ anh đến?When will you come?

          

  15. xem phimto see a movie

          

  16. tốievening

          

  17. em nói chậm lại được không?Please speak more slowly

          

  18. bàicolor

          


  19. Mít
    Jack-fruit - a fruit, can grow very large; green outside; inside there is an inedible white core surrounded by edible yellow or orange seed pods; the seed itself you don't eat (unless it's cooked and salted); grows in tropics, associated with India and Southeast Asia, but grows in Florida and Hawaii.

          

  20. cổneck

          

  21. lon biabeer

          

  22. Hội An có đẹp không?Is Hoi An beautiful?

          

  23. cà phêOther home

          

  24. hẹn gặp lại anh!Literally "appointment to see you again" - see you next time.

          

  25. đi đâu?ok

          

  26. cà phê nónghot coffee

          

  27. Thứ SáuMonday

          

  28. xin lỗibeg pardon (of you), excuse me

          

  29. Anh về Mỹ hồi nào vậy? "vậy" particlewhen did you return to the U.S.,huh?

          

  30. Dượngsugar

          

  31. Quán BarBar

          

  32. Tên ở Mỹ của ____ là _____Her American name is _______

          

  33. màu xanhman

          

  34. Quy có thích ăn cay không?Does Quy like spicy food?

          

  35. Bố mẹ anh khỏe nhưng ông bà tám mươi bốn tuổi rồiMy parents are healthy, but they are eighty four years old already

          

  36. Ở Mỹ khi anh đi hiệu ăn...See you Thursday

          

  37. quả/tráiClassifier used for globular objects (the Earth, fruits)

          

  38. Trong lòng XOn

          

  39. thầyWill / are going to / [makes verbs future tense]

          

  40. cũng đượcto read

          

  41. Anh ấy hát cho nhà thờHe sings at church

          

  42. tôi vuiBoat

          


  43. đậu đỏ
    street

          

  44. xeout

          

  45. gầnclose/ near

          

  46. anh đón YThat day

          

  47. bờedge

          

  48. cà phê đáIced coffee

          

  49. tựself;

          

  50. Thịt gàSister Trang

          

  51. bàiWritten work, lesson, text

          

  52. hai emto do, to work

          

  53. chè (no.), trà (so.)tea

          

  54. Hải sảnSeafood

          

  55. ChịThing (like things to do, things to buy)

          

  56. giới-thiệulesson

          

  57. Trái chuốibanana

          

  58. Chúng tôi thường ăn thức ăn / món ăn Việt.We usually eat Vietnamese food

          

  59. Hẹn gặp lại anh thứ ba lúc 9am nhe!See you Tuesday at 9 a.m., ok! (Hẹn gặp lại = appointment meet back)

          

  60. một ngàn/nghìnwhen (in the past)

          

  61. Băng CốcBangkok

          

  62. biabeer

          

  63. thầyMale teacher

          

  64. nhiều gióthe North (the Red River Delta)

          

  65. Hẹn gặp lại anh thứ hai tuần sauSee you next Monday

          

  66. Sai(my) young sibling

          

  67. cơm Tàuto see a movie

          

  68. có thể xem miễn phíPeople in the Southern region

          

  69. Con chào bố (ạ).Goodnight / sleep well

          

  70. Anh làm gì đấy?Your _______ is what? What number? [as in address]

          

  71. da trắngWhite (skin)

          

  72. nhưng vui lắm!but very much fun

          

  73. Cho tôi một chai biaAre you a little sad?

          

  74. tiếng Tây ban NhaSpanish

          

  75. không đi nước ngoàiLast month was hot

          

  76. vé máy bay bao nhiêu tiền?How much is an airplane ticket?

          

  77. cuối ngàymidnight

          

  78. Anh khỏe không?How are yoiu?

          

  79. Tôi (sẽ) ở/ từ thư viện về khoảng/ chừng một giờ trưaFlorida is usually hot, but Vietnam is hotter

          

  80. lái xeparent's older sister, used to address a woman slightly older than one's parents or wife of father's older brother or wife of mother's older brother.

          

  81. ngày bảy tháng támAugust 7

          

  82. Ngày mai là thứ mấy?3 times per day

          

  83. tốibe dark, evening, after dark

          

  84. Ngon tuyệt!Delicious!

          

  85. Biaticket

          

  86. anh đi Vn mấy lần rồi?You have been there?

          

  87. têngiven name

          

  88. Anh sẽ ở Việt Nam mười ngàyYou will be in Vietnam for 10 days

          

  89. anh thường uống cà phê đenWhat are you studying?

          

  90. Bây giờ anh không có (theo) đạo gìWhen will you return home from the library?

          

  91. 3 tháng rồitired

          

  92. nhưng anh bận rộn lắm.But I'm very busy

          

  93. thậtvery

          

  94. lyto be, is, am, are

          

  95. vângyes, that's right

          

  96. Loại Từclassifier

          

  97. (đi) vàoOn / in / at

          

  98. khó tínhDifficult personality, picky

          

  99. ngoàioutside

          

  100. gầnAccept or receive

          

  101. Anh sẽ đi Sài Gòn không?Will you go to Saigon?

          

  102. Anh thấy rau đó có ngon không?Do you feel that vegetable tastes good?

          

  103. chào côI greet you (Mrs.)

          

  104. sữa bộtPowdered milk; baby formula

          

  105. bao nhiêu tuổi?How old are they? (literally, how many age?)

          

  106. lớp đóThe U.S.

          

  107. ngón tay anhTasting ("test eat)")

          

  108. chúng conwe( including listener)

          

  109. đườngsugar

          

  110. luật sưlawyer

          

  111. đắt quáToo expensive

          

  112. cũng giờ nàyAt the same time (also this time)

          

  113. Mai tôi đi.May I ask you a question?

          

  114. Anh ở đó bao lâu?that vegetable is delicious

          

  115. lâu rồilong

          

  116. nhưng không nóng bằng VnBut not as hot as Vietnam

          

  117. Dạ em khỏe, cám ơn anh.Yeah, I'm fine, thanks

          

  118. bốn trăm linh/lẻ bảyNext time I will try

          

  119. bạn Hanh's nhớ em ấy mua nhiều thứ đem về VNHanh's friends are asking her to buy a lot of things to bring to Viet Nam

          

  120. đi thăm giáo sư (của) chúng tôiVisit our professor

          

  121. Có chứYou ladies

          

  122. giờ họcCoast (sea's edge); seashore; seaside

          

  123. kiến trúcarchitecture

          

  124. em đi 1 lần cách đây 4 năm rồi [cách đây 4 năm is ago 4 years]My wife and I drink coffee every day

          

  125. đi câu cáClassifier sentential constructs (verses, lyrics, statements, quotes, etc.)

          

  126. tháng mười hai Vietnamese/lunar calendertwelfth month / (Western calender equivalent)December (Western calender equivalent)

          

  127. bốn mươiforty

          

  128. Tên bà là gì?What is your name?

          

  129. tuổitry

          

  130. tiếng Pháp năm thứ nhấtYesterday was Wednesday

          

  131. Thôi / dừngpink

          

  132. rùaturtle

          

  133. bạn của bạn emA friend of my friend

          

  134. Ở VN , người ta câu cá để ănweekend

          

  135. trướcBefore, previously

          

  136. Hôm qua là ngày mấy?not very happy

          

  137. đẹp và yên tĩnhIt's up to you (depending you)

          

  138. tôi cũng hy vọng vậyHa didn't get up yet

          

  139. rau đó ngon lắm1 time per day

          

  140. Mrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')

          

  141. vui lắmvery clear

          

  142. Chúc anh chị một ngày thật vui!May you and she have a nice day

          

  143. chưabut

          

  144. Chào cô ______In what year

          

  145. thượng lộ bình anHave a prosperous trip; have a safe trip; bon voyage

          

  146. lớpSoft; with regard to beef - tender

          

  147. khó lắmPoint (dot) as in sáu chấm một = 6.1

          

  148. Mấy giờ sáng mai chị đi?What time tomorrow morning will you go?

          

  149. anh về rồiI'm home (I return already)

          

  150. lúcfather's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's father; also used to address a female teacher regardless of relative age

          

  151. vậy anh sẽ đi bộ hay đi xe?You are feeling better

          

  152. Tôi không hiểuI don't understand.

          

  153. vào cuối tuầnOn the weekend

          

  154. móndish

          

  155. Chào bàHello (female teacher; grown woman)

          

  156. Ông của HaHa's grandfather

          

  157. nếu có mưa thì mát hơn một chútIf it rains, then it's a little cooler

          

  158. hai anhyou two

          

  159. Dạ không có gì/ không có chi.You're welcome.

          

  160. Mời anh đọc số 7. Mời can also mean invite. It's used as a polite way of telling someone to do something.Six o'clock (using word for at a particular stage or period)

          

  161. Có, tôi thường bận (vào) cuối tuần. / Tôi thường làm việc cuối tuần.I studied by myself at home a little

          

  162. Nhưng trong tuần (or ngày thường) chúng tôi ăn sáng lúc tám giờ.During the week (weekdays)

          

  163. dễ tínhMain course

          

  164. vềto return (to), return home

          

  165. sức khỏeA little

          

  166. chị vợ / em vợSister in law (older sister / younger sister)

          

  167. 6 người6 people

          

  168. đượcto be able to do something

          

  169. hiệuShop, store (northern dialect)

          

  170. dễ cho em/ dễ với emEasy for you

          

  171. đô laNight [12 giờ đêm = midnight; 1 giờ sáng = 1 a.m. (one in the morning) and 1 giờ đêm = 1 in the morning (one at night)]

          

  172. chèo thuyềnpaddle boat (Kayak)

          

  173. Tên của cô ấy là Y, nhưng bây giờ là Z.What are those ladies doing? They are going to see a film.

          

  174. chào bàrestaurant

          

  175. Cháunephew/niece, grandson/granddaughter; used to address a young person of around such relative age

          

  176. em ơi, tính tiền!I will answer

          

  177. từ Nha Trang đếnfrom Nha Trang to

          

  178. hôm hai mươi mốt tháng mười mộtGood bye!

          

  179. rau đóheadache

          

  180. Vâng, chúng tôi rất hạnh phúc.I prefer morning

          

  181. bờ biểnCoast (sea's edge); seashore; seaside

          

  182. Nếu anh không thể thức dậy sớm hơn, thì em sẽ thức khuya hơnOne can see Ha Long Bay from Xuan's house

          

  183. gặpthat

          

  184. Không, tôi không học kinh tế vì khó lắm.No, I'm not studying economics because it's very difficult.

          

  185. hy vọngprovince

          

  186. tháng chạp Vietnamese/lunar calendertwelfth month / December (Western calender equivalent)

          

  187. quầy barBeef

          

  188. 16 ngày16 days

          

  189. anh sinh ngày mấy?What day were you born

          

  190. Tôi đói bụng.That day

          

  191. phimto visit

          

  192. buổi nào anh thích hơn?Which part of the day do you prefer

          

  193. Tôi đi họcGoing where?

          

  194. khoảng 25 ngườior

          

  195. dừngdrink

          

  196. số điện thoại (của) anh làChange (excess money back, literally money excess back)

          

  197. (một) trăm rưỡi103

          

  198. tháng năm Vietnamese/lunar calenderfifth month / May (Western calender equivalent)

          

  199. Vào sổ lámGo to the workplace (or "in the workplace")

          

  200. lúctime (or "at" a time)

          

  201. NgaRussia

          

  202. vàoLess, used in minutes before the hour, as in quarter to six

          

  203. kiểm traClassifier an event or an ongoing process

          

  204. Sau đóAfter that

          

  205. Bánh kếp Hungary cũng mỏnh như bánh kếp Pháp.But she can eat spicy food a little

          

  206. nhạc nướcI can cook

          

  207. Bao giờ chị từ/ở Luân Đôn về?I will be in Hà Nội

          

  208. một mình thôialone

          

  209. Ai nấu ăn cho bố mẹ anh?Who cooks for your parents?

          

  210. làm việcwork (Lit. do work)

          

  211. hồiperiod, time (Past)

          

  212. Canhfather

          

  213. cốc bia = ly biaGlass of beer

          

  214. tíncredit

          

  215. trưa maiTomorrow noon

          

  216. (Dạ) không, cám ơnCatholic

          

  217. Anh đến thư viện hồi mấy giờ? (here hồi means time)I often come to class early or late

          

  218. xin lỗi ôngBecause of my wife

          

  219. sao đâuOnly two

          

  220. Mất bao nhiêu phút bằng xe ôm?Are you thirsty

          

  221. em nghĩI think

          

  222. Cái này tiếng Việt gọi là gì?How do you call this in Vietnamese?

          

  223. Anh đi đâu đấy?Where are you going? (In other contexts, dấy means there, but at the end of the word, it refers to an action in progress. You can omit it, but it is similar to our "now." The same is true of đó)

          

  224. em đỡ hơnDegrees F.

          

  225. sẽ gặp lạiWill meet again

          

  226. ngơito enjoy leisure time

          

  227. một triệuSchool boy or school girl; pupil

          

  228. từ . . . đếnFrom . . . to

          

  229. House, home

          

  230. đói bụng ?restaurant

          

  231. trảpay

          

  232. rưởihalf past, and a half ( For numbers under 100)

          

  233. Bốn giờ tôi đi.forty five

          

  234. mát hơncard

          

  235. ồn àonoisy

          

  236. Anh đến thư viện hồi mấy giờ?When will you return from the library?

          


  237. con beo
    Sweet soup with green beans

          

  238. cà phê đáThat class

          

  239. Ở nhà hàng có đông không?How long have you lived there?

          

  240. Anh đã tự học tiếng Nhật được 5 năm.I taught myself Japanese for 5 years

          

  241. Cuối tuầnmale teacher

          

  242. sống với gia đình chồngalone

          


  243. chè hạt sen
    Lotus seed sweet soup

          

  244. anh giỏi hơnsmaller

          

  245. 3 thuyềnweek

          

  246. Rất vui được gặp chịPleased to meet you

          

  247. Có giảm giá không em?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  248. giáo viênteacher

          

  249. Bố mẹ anh có trẻ không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  250. támeight

          

  251. thật vuiVery fun or very happy

          

  252. aiat, in on (Preposition)

          

  253. sau khiafter

          

  254. thế à? vậy à?From . . . to

          

  255. bảy mươi lăm ngàn75,000

          

  256. chị ThanhA desk

          

  257. anh còn học bao lâu nữa?You also study how much longer?

          

  258. lịch sựpolite

          

  259. vẫn ấm hơn ChicagoSee you

          

  260. Chúng tôiWe

          

  261. tôi thích buổi sáng hơnI sprained my hand ("hand my suffered sprain")

          

  262. Còn kia là ai?Yesterday morning

          

  263. chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới ở VnWe will have a wedding ceremony in Vietnam

          

  264. anh ở đó rồi?You have been there?

          

  265. bưu điệnPost office

          

  266. không phải làis not (so) (Lit. not so that it is...)

          

  267. mấy cốc?Banana

          

  268. Chúc anh một ngày thật vui nhe!May you have a very happy day!

          

  269. ở miền Đông Nam nước MỹTomorrow I will go

          

  270. Em đã đi Hội An bao giờ chưa?Have you ever gone to Hoi An?

          

  271. nghe nóihealth

          

  272. mạnh = mạnh khỏeStrong / healthy

          

  273. anh tự học ở nhàBuy food

          

  274. đểTo / so that / for

          

  275. Bài hátsong

          

  276. nhe = nhé = nhaYesterday morning

          

  277. Thái LanThailand

          

  278. Chúng tôi vào bưu điệnWe are going to the post office

          

  279. giówarm

          

  280. Hôm qua không đi chèo thuyền, Ha có buồn không?Yesterday you didn't go kayaking. Was Ha sad?

          

  281. Anh nấu được.lawyer

          

  282. thịtFlesh / meat

          

  283. Thế à?Is that so?

          

  284. chị TrangHello (older man)

          

  285. Đẹp hơn anhsmaller

          

  286. thửtry

          

  287. Do TháiJewish

          

  288. and

          

  289. để làm gì?Beef

          

  290. Anh ở / từ Pháp đến Mỹ từ bao giờIn the Southeast of the United States

          

  291. Tôi học (được) hai năm.I studied for two years.

          

  292. Chị cũng ở Los Angeles, thế địa chỉ chị là gì?Last year, what country did you go to?

          

  293. lái xemy friend

          

  294. cũng giờ nàyAlso at this time

          

  295. vạn (một vạn)22 degrees C.

          

  296. Bố mẹParents (literally: father mother), in the North

          

  297. số 1Number 1

          

  298. con chóthere

          

  299. Hôm qua là thứ mấy?today

          

  300. xoayturn

          

  301. Anh nói tiếng Nhật cũng tạm được.I also spoke Japanese for a while

          

  302. Bộ Giáo dụcThe day after tomorrow

          

  303. ĐúngYes

          

  304. Đôi khi Y làm việc ở nhà.2 dogs in 2 houses

          

  305. mã vùngzip code / postal code

          

  306. ba mẹ anhMy parents' home

          

  307. Khoảng 1 giờ trưa tôi về (nhà)about 2 weeks

          

  308. (một) trăm linh/lẻ ba103

          

  309. tâmHeart or soul

          

  310. màunature

          

  311. em thuê giườngI rented a bed

          

  312. Cám ơn anh nhiều lắm!You men are studying what?

          

  313. thức dậyVery good; very skilled

          

  314. Cám ơn anh nhiều lắm!Thank you very much

          

  315. Tôi thường uống cà phê nóng nhưng mùa hè tôi thích uống cà phê đáI usually drink hot coffee but in the summertime I like to drink iced coffee

          

  316. anh đi với 6 bạnI'm going with 6 buddies / companions / people

          

  317. Luân ĐônLondon

          

  318. Nướcbillion

          

  319. bài kiểm traI'll try to go

          

  320. em cho tôi hỏitwelve

          

  321. tám trăm tám mươi bảy887

          

  322. Đó là năm nào?At the end of this year

          

  323. lần đầu là năm nào?What year was the first time?

          

  324. trướcchili

          

  325. hạtseed

          

  326. đỏolder sister, for a slightly older woman. (S)

          

  327. Anh có biết thầy Z ở trường Yale không?One can see Ha Long Bay from Xuan's house

          

  328. đáMrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')

          

  329. đêmOn

          

  330. Tôi đi lúc một giờ. Tôi ở thư viện từ một giờ đến năm giờ nhưng tôi không gặp ông Hai.I've been studying Vietnamese language for five months.

          

  331. thămvisit

          

  332. còn học nữa không?Do you still study?

          

  333. dương lịchthe solar (Western) calender

          

  334. Anh sẽ ở Việt Nam bao lâu?How long will you be in Vietnam?

          

  335. định kỳRegular or periodic

          

  336. vì anh phải làm nhiều việcBecause you had to do a lot of work

          

  337. tuầnweek

          

  338. Anh học gì đó?What are you studying?

          

  339. bao giờ / mấy giờ...về?When/What time will you return?

          

  340. Anh đang ở đâu?Where (did) you go

          

  341. and

          

  342. hai nghìn rưỡi đồngusually drink

          

  343. anh nghe em rõ không?Can you hear me clearly?

          

  344. Hẹn gặp lạiSee you

          

  345. Anh thấy Ha nói tiếng Anh giỏi nhưng Ha thấy không tự tin.I feel that Ha speaks English well, but Ha does not feel confident

          

  346. Cà phê đenHot coffee

          

  347. hoặc = hayor

          

  348. điTo (in order to)

          

  349. biểnto come to, arrive at

          

  350. bị ốmSuffer from an illness; be sick

          

  351. Dạ/ vâng/ có/ đúngIs it near?

          

  352. trườngschool

          

  353. hai mươitwenty

          

  354. Không xa.Bar

          

  355. đẹp>< xấubeautiful>< ugly

          


  356. Bún
    Lychee

          

  357. lâu lắm rồifor a very long time

          

  358. Anh (đang) nói chuyện với ai?With whom are you talking?

          

  359. mua thức ănvisit

          

  360. tháng trước nónghot coffee

          

  361. em không biết cách chèoChild to father - I invite you to drink tea

          

  362. đếnclose/ near

          

  363. ngày mai tôi mới đi.Tomorrow I will go

          

  364. Anh ở nhà xem bóng đáWhat are you doing?

          

  365. tại vì anh phải đifamous

          

  366. anh cũng vậyI have to wait

          

  367. tròi có nhiều gióI understand.

          

  368. cốc = lycup

          

  369. thualose

          

  370. bao nhiêu tiếng?win

          

  371. sở làm/ chỗ làm/ công ty (any of these by itself could mean office also)What time tomorrow morning will you go?

          

  372. đi ngủGo to sleep

          

  373. thú nuôi / thú cưng1 time per day

          

  374. mờiinvite

          

  375. Hẹn gặpsee

          

  376. hôm trướcMid-day

          

  377. Anh _____ không nấu ăn đượcYou don't cook

          


  378. sen
    panther

          

  379. Bây giờ là 9:30Ministry of Social Welfare

          

  380. quậnregion

          

  381. tay anh bị bong gânFriday

          

  382. Anh và Y có hạnh phúc không?Are you thirsty

          

  383. DạPolite response particle

          

  384. công viêntertiary student

          

  385. Anh (có) học kinh tế Việt Nam không?Do you take a lot of photographs?

          

  386. Hai chai biaTwo bottles of beer

          

  387. Vui lòng nói lại một lần nữa.Bring me another glass of lemonade

          

  388. Tôi thường đến lớp sớm hay muộnI often come to class early or late

          

  389. đi ăn ở ngoàiGo play; go out

          

  390. trờilaugh

          

  391. ở Mỹ, người ta câu cá cho vui, giải tríArchitectural university

          

  392. tháng saubut

          

  393. gọiOrder (in a restaurant); also means "call"

          

  394. Nếu em đi TexasIf I go to Texas

          

  395. chơiseed

          

  396. buổi sángNight time

          

  397. bận rộnMinistry of Social Welfare

          

  398. quên hếtvery fun

          

  399. ăn cơmEat a meal (eat rice)

          

  400. gần 3 năm rồiClose to 3 years ago

          

  401. Dừng lại ở đây.Stop here

          

  402. vợ chồng tôi uống cà phê mỗi ngày.My wife and I drink coffee every day

          

  403. ngủ quênCredit card

          

  404. Em ấy làm việc từ 10 giờ trưa đến 6 giờ chiều.Tomorrow, what time will you go fishing?

          

  405. Còn tôithank (you)

          

  406. ThânLike we use "dear" at the beginning of a letter, and also means "sincerely" at the end of a letter

          

  407. Thực đơnMenu

          

  408. thương giaMerchant, businessman, businesswoman

          

  409. dạy kèmTutoring

          

  410. đáClassifier sentential constructs (verses, lyrics, statements, quotes, etc.)

          

  411. Tội hôm qua anh ngủ có ngon không?Yesterday evening did you have a good sleep?

          

  412. Khi nào anh mới đi câu cá?When will you go fishing

          

  413. lần sauNext time

          

  414. Không, tôi không buồnnot very happy

          

  415. Bây giờ bà đi bưu điện, phải không?Now you are going to the post office, right? (Vâng, tôi đi đến đó.) Yes, I'm going there.

          

  416. chín giờ sáng9 a.m.

          

  417. Vui lòng chờ một lát/ đợi một chút.Please wait a moment.

          

  418. Khoảng ba giờ rưởi chiều mai tôi (sẽ) gặp ông ấy.About 10 minutes drive

          

  419. Mã LaiMalaysia

          

  420. Bài tậpDrive (car)

          

  421. Bây giờ chị của Lan đang sống ở Hà NộiNow you are going to the post office, right? (Vâng, tôi đi đến đó.) Yes, I'm going there.

          

  422. Ha thích pizza ở tiệm khácHa likes pizza from different store

          

  423. Bao nhiêu tiền?How much is it?

          

  424. đi làm có xa không?Will you go to Saigon?

          

  425. Thịt bòBeef

          

  426. Con mời bố dùng cơm/ ăn cơm.Next / I / evening

          

  427. tôi chưa thử bao giờ / tôi chưa bao giờ thửHe sings at church

          

  428. không làm việc qua điện thoạiYou went to Vietnam five times already

          

  429. tối hôm qua anh đi ngủ lúc 12:30Yes. Yesterday I went to school.

          

  430. khoảng 29 độ Celeven

          

  431. lập gia đình/ kết hônmarried

          

  432. sau đóheadache

          

  433. mười haiThe U.S.

          

  434. cho anh thêm một chai nữa (here both thêm and nữa mean more)Bring me one more bottle of beer

          

  435. bác sĩdoctor

          

  436. tính tiền đi (đi at the end of the sentence implies pushing someone to do somethingBring me the bill / check (this way of asking is pushy, not polite)

          

  437. đọcto read

          

  438. Thứ bảySaturday

          

  439. trời mưasnow

          

  440. địa chỉaddress

          

  441. nature

          

  442. linh(no.), lẻ (so.)My parents' home

          

  443. lạiagain

          

  444. một trăm(one) hundred

          

  445. Em Quy thân mến or Em Quy mếnI don't know how to paddle

          

  446. kế nhauAdjacent (adjacent houses)

          

  447. tên bàProtestant

          

  448. 6 tiếng?6 hours?

          

  449. nhà của em có bao nhiêu người?About 25 people

          

  450. nhưng không lái xe máy được.But I don't drive a motorbike

          

  451. lạnhcold

          

  452. Bộ Tài chínhAnother glass

          

  453. AnhIce cream

          

  454. vào năm...In what year

          

  455. Dạ, cám ơn anh Nam, tôi khỏe lắm. Còn anh, thế nào?My wife has not yet woken up

          

  456. đâutừ 10:00p.m đến 1:00p.m

          

  457. Tôi mới lập gia đình 4 năm.I studied for two years.

          

  458. Tôi không biết rõ lắm.I don't know him very well.

          

  459. Bây giờ (là) mấy giờ rồi?What kind of work do you do now?

          

  460. thêmpepper

          

  461. sáng hôm quaalso fun

          

  462. bị đauHurt (suffer pain; suffered an injury)

          

  463. các chị ấy đi đâu? Họ đi xem phim.Tomorrow, what time will you go fishing?

          

  464. hai mươi mốt (here the mốt not only doesn't have a nạng it has a sác).He came in 1906.

          

  465. và uống cà PhêAnd drink coffee

          

  466. bệnh viện = bịnh việnHospital

          

  467. hôm qua tôi đi trường đại họcI can drive a car

          

  468. AnhEngland

          

  469. Nhà tôi ăn bánh kếp với đườngwhat time do you come home?

          

  470. trước ngàyPrevious day

          

  471. đi làmGo to work; commute

          

  472. vàoOn / in / at

          

  473. Xin lỗiSorry

          

  474. bao giờ chưa?ever before

          

  475. Taị vìbecause

          

  476. hôm nàyThat day

          

  477. cuối tuần này anh định đi đâu ?Is it crowded at the restaurant?

          

  478. hên xui [hên used primarily in speech; not much in writing; mostly in the South, means lucky by itself, and xui means unlucky by itself]It's hard to predict (that is, I don't know the answer because it's difficult to guess)

          

  479. Mấy giờ rồi, anh?now

          

  480. sở làm = chỗ làm = công tySame again

          

  481. cái cửaFish

          

  482. nhưng tôi thích cà phê hơnBut now

          

  483. gặpsalt

          

  484. giườngbed

          

  485. Anh thấy Phở thế nào?How do you feel about Phở (do you like it)?

          

  486. anh nói lại đi!Go out and have some fun!

          

  487. ănEat

          

  488. Sau đó, tôi học tiếng Việt với em / qua skype được 2 tháng.After that, I studied Vietnamese with you / by Skype for 2 months

          

  489. đồng hồ reo/ báo thứcalarm clock / alarm

          

  490. xin nói chậm lạiMe too!

          

  491. Nước chanhLemon juice

          

  492. Từevening

          

  493. Dưa hấuPoint (dot) as in sáu chấm một = 6.1

          

  494. tháng mười Vietnamese/lunar calendertenth month / October (Western calender equivalent)

          

  495. Tôi sẽ ở Hà NộiI will be in Hà Nội

          

  496. Không dễnot easy

          

  497. Họthey

          

  498. chàosummer

          

  499. hômmy, I

          

  500. cà phê nóngClassifier a general topic, matter, or business

          

  501. vì máy bay bị trễBecause the plane is late

          

  502. 11 giờ tối11 p.m.

          

  503. trẻ hơn anh nhiềuBut now

          

  504. Tôi chỉ xem thôi.my name: name of me, name of mine

          

  505. trẻ hơnseed

          

  506. Hôm qua là ngày 6 tháng támYesterday was August 6th

          

  507. năm sau anh sẽ học tiếpOn the weekend

          

  508. Hôm nay anh/chị đi thư viện lúc mấy giờ?What time today did you go to the library?

          

  509. nhưngbut

          

  510. anh ấy gọi PhởYou order pho?

          

  511. học bao lâu?How long have you lived there?

          

  512. nước MỹThe U.S.

          

  513. từ số 1 đến số 5From number 1 to number 5

          

  514. sữa đặcmidnight

          

  515. Florida trời thường nóng, nhưng VN trời nóng hơnFlorida is usually hot, but Vietnam is hotter

          

  516. chơiFrance (French)

          

  517. du lịchto read

          

  518. Chủ NhậtSunday

          

  519. À...Oh...

          

  520. phố Vịnh Bờ biểnGulf Shore Boulevard

          

  521. chỗ khácEnd of the month

          

  522. với đường không?with or without sugar?

          

  523. tòabuilding

          

  524. trênOn

          

  525. tiểuClassifier sheets and other thin objects made of paper (newspapers, papers, calendars, etc.)

          

  526. Gần đây có tiệm internet nào không?On the weekends are you usually busy?

          

  527. ngày mai là ngày 8 tháng 8Tomorrow is August 8

          

  528. Anh có nhận thẻ tín dụng không?Do you accept credit cards

          

  529. (Vậy) chị làm từ ba giờ đến mấy giờ?So you work from 3 o'clock until when?

          

  530. đi xago far

          

  531. lập gia đìnhGet married

          

  532. hoặcMale teacher

          

  533. trường đại học kiến trúcStop here

          

  534. cỡLarge / great / heavy (loud as to music)

          

  535. mười mộtVery skilled

          

  536. Hội thoạiclass

          

  537. E cám ơn a!Thank you (shorthand used in text message, written by younger person to older)

          

  538. chúng tôi / chúng emIs it far?

          

  539. và Hội AnAnd Hoi An

          

  540. ai làm bánh kếp?Bring me the bill / check

          

  541. ngày kiaHello (female teacher; grown woman)

          

  542. một chútsong

          

  543. hai mươi lămtwenty five

          

  544. lớn lắmPretty much; fair

          

  545. cuốiBanana

          

  546. ba của anhYou men

          

  547. cà-phêcoffee

          

  548. từ ..đếnto come to, arrive at

          

  549. đêmRock / ice

          

  550. Dạ rồiBanana

          

  551. Ngườiperson, people

          

  552. nhà thờsing

          

  553. Mỹwife of mother's younger brother.

          

  554. Tômcredit

          

  555. fish

          

  556. sáu chấm một6.1

          

  557. mốt (after mươi)forty

          

  558. Cà phê sữa đáIce white coffee

          

  559. học giỏi lắmgo to U.S. again

          

  560. dễto request

          

  561. cả haidollars

          

  562. ba mươi mốtthirty

          

  563. Anh sẽ đi Vn/ Hà NộiI'm going with 6 buddies / companions / people

          

  564. (một) nghìn rưỡi1500

          

  565. vợ anh lau chùiMy wife cleaned

          

  566. mười hai giờ rưỡiDepartment of Education

          

  567. Đó là năm 2010My finger(s)

          

  568. giùmClassifier sentential constructs (verses, lyrics, statements, quotes, etc.)

          

  569. thầy giáomale teacher

          

  570. một triệu ba trăm lẻ bốn ngànone million three hundred and four thousand

          

  571. từ 12 giờ đến 6 giờ chiều?From noon until 6 p.m.

          

  572. trời nóngHot weather (hot air or hot sky)

          

  573. địa chỉ của anh số 1`23 phố ....My home is number 555, building A, 123 street . . .

          

  574. đi đếnto come to, arrive at

          

  575. happy

          

  576. mấy giờwhat time?

          

  577. to be, is, am, are

          

  578. đôi khi vợ tôi nấu (ăn) cho bố mẹ anh.But she can eat spicy food a little

          

  579. chúng tôi ăn ở hiệu ăn/ chúng tôi ăn ở ngoàiNo, I'm not sad

          

  580. mẹ anh không khỏe lắmPlease speak more slowly

          

  581. phải không?Is it not so? (Lit. be correct, no?)

          

  582. Anh đến (từ) bao giờ?ever before

          

  583. phảimust

          

  584. Thânnephew/niece, grandson/granddaughter; used to address a young person of around such relative age

          

  585. ở trường đại học kiến trúcI usually drink black coffee

          

  586. (một) vạn rưỡi/mười lăm nghìnAnother glass

          

  587. tháng sáu Vietnamese/lunar calenderAnd who is that over there

          

  588. em thích cả hai bằng nhauI like both equally

          

  589. Polite response particle

          

  590. tiểu bangTomorrow afternoon

          

  591. tôiI

          

  592. muộn hơnMore tender

          

  593. ở đóok

          

  594. chương trìnhHello (older man)

          

  595. cho tôi hỏiMay I ask you a question?

          

  596. đại họcuniversity

          

  597. tháng trướcLast month

          

  598. Chị sẽ điEnd of the year

          

  599. từBig / heavy (loud as to music)

          

  600. Hôm nay là ngày mấy?My name is Ha

          

  601. thắngwin

          

  602. cách đây 3,4 năm rồiWhat year

          

  603. yên tĩnhman

          

  604. Anh (đang) làm gì đó?What are you doing?

          

  605. chúc ngủ ngonYou can't say just the person's name; you have to say the pronoun (em, chị, anh) if that person is with you , e.g. for Thanh, an adult woman not much older than you

          

  606. đắtPoint (dot) as in sáu chấm một = 6.1

          

  607. uống tràone

          

  608. mỏng hơnfamous

          

  609. Hôm nay trời có lạnh không?Today is it cold?

          

  610. Có giảm giá không vậy em?What dayof the month is it?

          

  611. (ngày) maioutside

          

  612. trướcbefore, previously

          

  613. đông và ồn àoCrowded and noisy

          

  614. tên anhMy wife

          

  615. hai thôiOnly two

          

  616. Hẹn gặp lại anh thứ 5.Pretty and quiet

          

  617. kémand as for, and how about

          

  618. có lẽ chỉ ở Mỹ thôi?maytbe only in the U.S.?

          

  619. Cô ấy làm bài BốnWhat day of the month was yesterday?

          

  620. anh chồnghusband

          

  621. Anh đỡ hơn.You are better

          

  622. Cô ấy làm bài HaiThat lady is doing lesson two

          

  623. aiA counting / categorizing word for inanimate nouns; translation usually just "the." Also used as a co-classifier for both inanimate and animate subjects, where there is some other classifier (such as con for an animal) and the use is to focus emphasis on this particular subject as distinct from others. Translation in that use might be "this very _____."

          

  624. chúng ta dừng ở đây nhe!we'll stop here, ok?

          


  625. chè đậu xanh
    Sweet soup with green beans

          

  626. 1 vali sữa bộtOne suitcase of powdered milk

          

  627. mứtAmerica

          

  628. câu cáfishing

          

  629. câu lạc bộagain

          

  630. mother's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's mother; also used to address one's stepmother

          

  631. tốiClassifier sheets and other thin objects made of paper (newspapers, papers, calendars, etc.)

          

  632. giảm giá = bớtDiscount (literally 1: reduction price ; 2 cut)

          


  633. đậu
    Round rice noodle soup

          

  634. giờhour

          

  635. nổi danhfamous

          

  636. Anh/chị có size lớn hơn/ nhỏ hơn không?Do you have the bigger/ smaller size?

          

  637. số mấywhat number

          

  638. hiệu = tiệmwedding

          

  639. nhớ một ítremember a little

          

  640. em có gia đình chưa?I don't recall

          

  641. thua>< thắngVery or too

          

  642. nghỉsend

          

  643. viên chức/ công chứcDecember (in lunar calendar)

          

  644. hơnMore than

          

  645. Tự kiểm traGo to sleep

          

  646. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về nhà?Now I don't have a religion (religion = follow path)

          

  647. ngủ dậy = thức dậyWake up

          

  648. đi đám cướiMinistry of Social Welfare

          

  649. vì anh có nhiều việc phải làmBecause you had work

          

  650. chúng tôi / chúng tawe

          

  651. Vui lòng nói chậm lại.You answer

          

  652. vợ tôi và tôiHelp!

          

  653. tâm hồnsoul

          

  654. TIn LànhHello!

          


  655. Bún Chả Giò
    Vietnamese spring rolls with a bed of lettuce, herbs and bún (rice noodles)

          

  656. summer

          

  657. thư viện PhápFrench library

          

  658. đáTo bring; to carry

          

  659. nhà hàngrestaurant

          


  660. Tráng miệng
    Desserts

          

  661. các chị đi đâu (đấy)? Chúng tôi đi sân bay.I'm going to the office (the corporate office)

          

  662. tuần nàymy friend

          

  663. giáo viên dạy kèmtutor

          

  664. Hai chị đi đâu đó?Because the beef is more tender

          

  665. anh quên hết rồihow do feel?

          

  666. sắpSo, as in "so you work until when"

          

  667. Cô giáo bắt đầu giảng bài( đó) rồi.So Y has been in the U.S. for 4 years.

          

  668. mùa thuautumn

          

  669. tháng tám Vietnamese/lunar calendernot very happy

          

  670. rưỡiA half or "and a half," with numbers, like 150 is trăm rưỡi ỏ môt trăm rưỡi

          

  671. buổi tối ở Mỹnight in America

          

  672. trường đại họcuniversity

          

  673. 12 dộ C22 degrees C.

          

  674. Fish

          

  675. Chúc em ngủ ngon!I wish you good night; or sleep well

          

  676. khoảng 10 phút lái xe.About 10 minutes drive

          

  677. Mẹ/Má/Mợmother

          

  678. Tan là người đạo PhậtTan is a Buddhist

          

  679. mườiperson, people

          

  680. thángLike (enjoy)

          

  681. gió và mưathe fourth month, April

          

  682. lễ lớnMy wife, your wife, older brother's wife

          

  683. loại raumy friend

          

  684. thời tiết hôm nay nóngWas the boat smelly

          

  685. bằng xe hơi / bằng xe ô tôBy car

          

  686. Xin lỗiLunar, lunar calendar

          

  687. xinto request

          

  688. phảiJapan

          

  689. em đã xem cây Thích ở VermontGoes to work far away?

          

  690. 2 chiềuolder sister, for a slightly older woman. (S)

          

  691. hônthis

          

  692. Nhà vệ sinh ở đâu? (Vui lòng cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?)My wife and I drink coffee every day

          

  693. hôifather's younger brother, used to address a man slightly younger than one's father or husband of father's younger sister.

          

  694. hay muộn hơnOnly two

          


  695. Chôm chôm
    Rambutan - these look a little like lychee but are different; first they have "hair" on the outside; the inside is also different.

          

  696. 100 đô la$100

          

  697. Anh ở vùng nào ở Los Angeles?Which suburb in Los Angeles do you live in?

          

  698. Các chị làm gì đấyGood morning father

          

  699. Anh khỏe không?How are you

          

  700. Cam - pu chia; CampuchiaTomorrow afternoon

          

  701. em không nhớI don't recall

          

  702. còn em thì sao?How about her?

          


  703. Sầu Riêng
    Lychee

          

  704. bây giờ là 22 độ CNow it's 22 degrees C

          

  705. thời tiếtDon't know yet

          

  706. Chậm lạiPretty much; fair

          

  707. người Hungary cũng (biết) làm bánh kếpTwelve thirty (time, using word "and a half")

          

  708. tháng chạpYou ladies

          

  709. khôngno, not

          

  710. quyển sáchA book

          

  711. who

          

  712. Tây Ban Nhagreen

          

  713. cũng giờ nàyperson, people

          

  714. TôiI or me

          

  715. bố tôi không thể xoay cổ được.I don't know how to kayak

          

  716. anh không học tiếng Việt được?You don't cook

          


  717. Bún Riêu Cua
    Vienamese sour crab noodle soop; pork bones; tomatoes; crab paste; dried shrimp

          

  718. XoàiRock / ice

          

  719. Vậy anh sẽ đi VN tháng 12 năm nay?For how long will you go?

          

  720. buồn >< vuiDrink tea

          

  721. vậySo, as in "so you work until when"

          

  722. ôngand

          

  723. đôngcrowded

          

  724. Vợ tôi thường làm cà phêMy wife usually makes coffee

          

  725. sau đóthen

          

  726. thẻcard

          

  727. Ngày mai em về VN.stop

          

  728. XIn lỗi em, anh trễ.sorry I'm late

          

  729. 12 giờ trưaYou can't say just the person's name; you have to say the pronoun (em, chị, anh) if that person is with you , e.g. for Thanh, an adult woman not much older than you

          

  730. 6 giờ chiều6 p.m.

          

  731. sữa tươiFresh milk

          

  732. Nước suốiSchool boy or school girl; pupil

          

  733. xafun

          

  734. đầu tháng tớibeginning

          

  735. Chúng tôi học bài HaiAnd Hoi An

          

  736. NhậtFlesh / meat

          

  737. giải thích/ giảngearly next month

          

  738. Bao giờ anh về lại Mỹ?When will you go back to the U.S.

          

  739. nổi tiếngThere are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  740. cáiCool, fresh

          

  741. Đi mất bao nhiêu phút?To go there takes how many minutes?

          

  742. Hẹn gặp anh lúc 9:30am.See you at 9:30 a.m.

          

  743. Anh đẹp trai không?Excuse me (older man)

          

  744. uốngfrom, since

          

  745. Một trong những loại rau anh thích đó là Cải ThìaNow Lan's sister is living in Ha Noi

          

  746. thư việnBig event (or holiday or feast)

          

  747. Chín giờ sáng mai tôi sẽ đi.I'll return at 9 o'clock tomorrow morning

          

  748. có lẽ vậyMaybe so

          

  749. nghe rõHear clearly

          

  750. Dạ vâng/ Vâng/ Dạ Phải/ Phải.Like phở a lot

          

  751. đóCool, fresh

          

  752. năm ngoái anh đã đi nước nào?Last year, what country did you go to?

          

  753. bao giờ chưa?before

          

  754. nhạcmusic

          

  755. anh uống cà phê một ngày mấy lần?Want Tracy to return home

          

  756. sẽ đi chèo thuyềnHey you (but not considered rude like "hey you" would be in English) (waiter / waitress), bring me the check (calculation money)

          

  757. thứAsk or beg (for something); or be dependent on or have recourse to

          

  758. khoảng 5 lần (rồi)About 5 times (already)

          

  759. ngày mai là ngày mấy?Tomorrow I will go

          

  760. nhà anhAt my house

          

  761. cũng giờ này?Also at this time; at the same time (as we did today)

          

  762. cũng vuialso fun

          

  763. quá = lắmThere are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  764. cây năng lượngGardens by the Bay, a park in Singapore near its bay. It has supertrees, tree-like structures filled with photovotaic cells and gardens. A literal translation is tree energy

          

  765. Hoa học lái xe hơi.Hoa is learning to drive a car

          

  766. nhà khácOther home

          

  767. người nước nào?Person of what nationality?

          

  768. Thứ năm tuần sau là ngày mấy?Next Thursday is what date?

          

  769. phố (northern dialect)when I was young

          

  770. tại sao anh không đi chèo thuyền?What time tomorrow morning will you go?

          

  771. 25 độ F25 degrees F

          

  772. KemAustralia

          

  773. Nha = nhé = nheMay I ask you a question?

          

  774. Tôi đang nói chuyện với cô YI'm speaking with teacher Y or with aunt Y

          

  775. Thích Nhất HạnhCook phở

          

  776. Anh có câu hỏi nào không?Do you have any questions?

          

  777. sángtừ 2:00 am đến 10:00 am

          

  778. ở trong phòngIn the room

          

  779. Rất vui được gặp anh!My parents

          

  780. ngày 20 tháng 1 năm 1980Yes, don't mention it

          

  781. giaoaffairs

          

  782. bạn của bạnbusy

          

  783. mười bốnfourteen

          

  784. đi ngủ lúc nửa đêmTomorrow morning at nine o'clock

          

  785. sinh viêntertiary student

          

  786. mẹ Billyour name: name of you (Mrs.)

          

  787. Anh không đi đâu.I didn't go anywhere

          

  788. hôm đóThat day

          

  789. Tôi đi nhà bạn tôiI go (am going, went) to my friend's house

          

  790. Anh/chị có cái khác không?Do you have any others?

          

  791. Tên tôi là Hà.My name is Ha

          

  792. một nghìn chín trăm linh sáu1500

          


  793. Bún Bò Huế
    A soup containing thin rice noodles and beef, along with lemon grass, that originated in Huế

          

  794. Khi anh còn nhỏMay I ask you a question?

          

  795. Em cũng vậyequal

          

  796. về nhàReturn home

          

  797. Thứ năm tuần trước là ngày mấy?What date was last Thursday?

          

  798. từ 21/ 11 đến 3/12There are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  799. đội LA sẽ đá với đội..So you would walk or drive?

          

  800. 1 ngày 3 lần3 times per day

          

  801. Sáng mai chị đi lúc mấy giờ?I'm going with 6 buddies / companions / people

          

  802. tình yêulover

          


  803. hạt sen
    Lotus seed

          

  804. nhà em ở gần sân bay Tân Sơn NhấtWork part time (literally half-time)

          

  805. Mựcvery much

          

  806. khi vợ tôi thức dậy / also khi nào vợ tôi thức dậywhen my wife wakes up, or woke up;

          

  807. bắt đầuBig event (or holiday or feast)

          

  808. người nước nàocerebral hemorrhage (going out [export; drain] blood brain)

          

  809. quận Tân PhúWe

          

  810. Anh đói (bụng) không?I'm going with 6 buddies / companions / people

          


  811. Are you studying Vietnamese economics?

          

  812. tên ông là gìWhat's your name (older man)

          

  813. thuyềnBoat

          

  814. Phở bòcategory for periods of time

          

  815. ngày mốtThe day after tomorrow

          

  816. Mấy lần rồi?How many times already?

          

  817. Tôi sinh ngày __ tháng __ năm ____is daytime in Vietnam

          

  818. nhéMinistry

          

  819. anh thử điI'll try to go

          

  820. tỷbillion

          

  821. mạnh>< yếuStrong >< weak

          

  822. đợi/ chờTo / so that / for

          

  823. miền NamPart C

          

  824. / vậy/ thế?all

          

  825. Thịt heoPork

          

  826. thứ mấySo or therefore

          

  827. sẽseed

          

  828. trả lờianswer

          

  829. sáng mai lúc chín giờWe are studying lesson two

          

  830. sữaTo return; to come back

          


  831. Bưởi
    Pomelo

          

  832. Chúc cô ngủ ngon!Give me menu

          

  833. ấmfive

          

  834. trắngwhite

          

  835. Báccredit

          

  836. Trước, tôi ở vùng Hawthorne.program

          

  837. Nó có được bảo hành không?Does it have a guarantee?

          

  838. 22 độ Cto study

          

  839. khoảng 2 tuầnsnow

          

  840. đi nước ngoàigo to a foreign country

          

  841. Khoảng (ngày) mười lăm tháng sau/tới tôi về.I'll return around the 15th of next month

          

  842. anh bận phải không?Me too!

          

  843. tháng nàyThis month

          

  844. hôm trước anh đi câu cá có vui không?On the previous day you went fishing, was it fun?

          

  845. "viết" là gì? [it means "write]Or herb tea

          

  846. Anh chờ em 5 phút nhe!Please wait for me for 5 minutes!

          

  847. lần đầu anh gặp Y ở đâu?Where did you first meet Y

          

  848. còn Phuong thì sao? (here thì sao does not mean why, but what about?)How long have you been married?

          

  849. Bố/Ba/Chafather

          

  850. củaturtle

          

  851. khiwhen

          

  852. Tôi đón Y ở Sài Gòn để đem Y đi MỹI picked up Y in Saigon to bring her to America

          

  853. saoIce cream

          

  854. xấu (không đẹp would be les strong)Ugly

          

  855. cườito be true, correct

          

  856. Anh đi chơi vui nhe!Go have fun, right?

          

  857. xemview

          

  858. tháng này không nóng lắmvery difficult

          

  859. ngon hơn?go out (including go out to play)

          

  860. cũng giờ này10 days

          

  861. buồnBay

          

  862. em ơiHey!

          

  863. dừng / ngừngstop

          

  864. rồiStop

          

  865. Chào anhEngland

          

  866. kiến trúc sưarchitect

          

  867. đó / đấythere

          

  868. khòesummer

          


  869. Bún
    You will be in Vietnam for 10 days

          

  870. ra trường / tốt nghiệpto finish (leave) school, graduate, graduated graduation; tốt = good; nghiệp = industry

          

  871. tại saowhy

          

  872. chị Lanh có chồng rồi/ có gia đình ở HuếHer sister Lanh has a husband already; has a family in Huế

          

  873. PhápVerb "to add" or adjective "additional" or "added"

          

  874. dạy lịch sử VNA friend of a friend

          

  875. Consize

          

  876. NhậtJapan

          

  877. cho em gởi anh 1 link nữa nhewe'll stop here, ok?

          

  878. chuyệnClassifier a general topic, matter, or business

          

  879. họcmarket

          

  880. sử dụng = dùngDrink tea

          

  881. Thứ HaiMonday

          

  882. Anh khỏe không?Are you well?

          

  883. lễ cướiwedding

          

  884. trở vềreturn

          

  885. yêulove

          

  886. 1 ngày 1 lầnExercises

          

  887. hôm qua anh có bài kiểm trawhen I was young

          

  888. làmClear or clearly

          

  889. Anh có thể lái chậm lại được không?Could you slow down?

          

  890. ba mươithirty

          

  891. Ở Mỹ chúng tôi thường uống cà phê với sữa tươi.In America we drink coffee with fresh milk

          

  892. đêmLess, used in minutes before the hour, as in quarter to six

          

  893. Chào _____. Tôi khỏe. Con em? Em khỏe không?Tomorrow morning at what time will you go?

          

  894. Cẩm Phả (gần Vịnh Hạ Long)How long will you be in Vietnam?

          

  895. mềmSoft; with regard to beef - tender

          

  896. một chútA little

          

  897. cho anh một tô Phở gàI sprained my hand ("hand my suffered sprain")

          

  898. cách đâyago

          

  899. gần nhà anh có công viên không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  900. một lần nữawedding

          

  901. Anh đọc theo em nhé!repeat after me

          

  902. conClassifier usually for animals and children, but can be used to describe some non-living objects that are associated with motion

          

  903. bậnBusy / engaged

          

  904. ở miền Nam Florida có công viên quốc gia Everglades lớn lắmIn South Florida there is a large national park, the Everglades

          

  905. chỉ có một cốcOnly one cup

          

  906. gần lắmFirst time

          

  907. trờicategory for periods of time

          

  908. Anh nghe em rõ (lắm).I hear you clearly (well)

          

  909. trường (học)usually drink

          

  910. tên tôimy name: name of me, name of mine

          

  911. ở VN ngoài phố/ ngoài đường có nhiều bụi.What day of the week is tomorrow?

          

  912. Anh nói tiếng Anh dễ lắm.You speak English easily

          

  913. bao nhiêu tiền vậy em?Ice white coffee

          

  914. trưamidday, noon

          

  915. (Mười ngàn) được không?But Ha is in a regular mood

          

  916. dạ khôngNo

          

  917. là ngày ba mươi mốt tháng bảyIt is (or was) July 312

          

  918. món chínhAt my house

          

  919. anhBrother (...), older brother. Polite term used to address a male friend; (my) older brother or same age

          

  920. độiteam

          

  921. quả chuốiBanana

          

  922. Ngon (so chúc ngủ ngon, or goodnight, is "tasty sleep")tasty

          

  923. Có xa không?Is it far?

          

  924. ồnnoise

          

  925. Anh phải đợithirty one

          

  926. thối / thúifamous

          

  927. câuquestion

          

  928. bánh kếppancake

          

  929. Tối nay tôi sẽ đi xem phim.I am going to a movie tonight.

          

  930. vớiwith

          

  931. Xin chỉ giùm trên bản đồ?Can you show me on the map?

          

  932. tất cảvery much

          

  933. mai = ngày maiThe day after tomorrow

          

  934. mấy tuổi?what time?

          

  935. Đi mất 15 phútMinistry of Immigration

          

  936. bình thườngsoul

          

  937. Em có thể gặp thứ bảy (được) không?Can you meet Saturday?

          

  938. tại vì Ha có giờ học tiếng Anh buổi sáng.How far is your home from the sea?

          

  939. 1,21.2

          

  940. cơmRice or food

          

  941. ăn chèThis year

          

  942. ngày mai anh sẽ đi tắm biển với ThaoTomorrow I am going to visit the sea with Thao

          

  943. Tháng tới/ sau tôi về.I will return next month

          

  944. chú anh không nhớ tốtIs it not so? (Lit. be correct, no?)

          

  945. thành phốWe

          

  946. Ở Mỹ người ta thường uống..In the US people often drink ..

          

  947. thịt bò / bòHot weather (hot air or hot sky)

          

  948. đangUsed before a verb to indicate an action in process, e.g. you are working = anh đang làm viẹc

          

  949. Bây giờ anh làm gì? Tôi làm luật sư.What do you do for a living now? I work as a lawyer.

          

  950. đónPick up (also means welcome)

          

  951. Tôi chưa biết, nhưng có lẽ khoảng 4 tiếng.what time do you come home?

          

  952. chỉTo point out; to show

          

  953. thứ hai tuần sauNext Monday (day two week next)

          

  954. có thức khuya không?Work from home

          

  955. Tôi lái xe hơi đượcbanana

          

  956. năm nay còn 1 tháng nữaOne month more this year

          

  957. thường uốngusually drink

          

  958. Anh có biết thầy Q ở trường X không?Do you know Professor Q at X?

          

  959. khoảngfour

          

  960. Thêm một cái nữaClub (not for a bar or night club but for a group of people who gather to do something, or a tennis club - which may combine a place with a group of people doing something).

          

  961. Dạ được chứ.Mineral

          

  962. ăn với gì?eat with what?

          

  963. mất 3 phút/ khoảng 3 phútIt takes 3 minutes / about 3 minutes

          

  964. của anh là gì/ số mấy?Your _______ is what? What number? [as in address]

          

  965. thươngTrade, commerce

          

  966. mười lămThailand

          

  967. luậtlaw

          

  968. mất bao lâu?How long does it take?

          

  969. đàn ôngman

          

  970. lúc 7: 30pmAt 7:30 p.m.

          

  971. Anh sẽ đi bao lâu?Where are you going? (In other contexts, dấy means there, but at the end of the word, it refers to an action in progress. You can omit it, but it is similar to our "now." The same is true of đó)

          

  972. Dạwhen

          

  973. em đã ở nhà của một sinh viên của emIs it crowded at the restaurant?

          

  974. nấu Phởcity

          

  975. em sẽ thăm anhI will visit you

          

  976. mắc quá!seed

          

  977. hayturn

          

  978. anh có chụp hình nhiều không?Do you take a lot of photographs?

          

  979. bao giờ = khi nàoHow are you?

          

  980. ăn tối ở nhàlemonade

          

  981. sẽwill, shall

          

  982. vùngcredit

          

  983. 12 giờ đêm12 midnight

          

  984. lạnh hơnHe still

          

  985. em muaI / you (younger person) buy

          

  986. Ha (đi) chèo thuyền ở Mỹ nhiều lần rồi.Yesterday you didn't go kayaking. Was Ha sad?

          

  987. độ FConnotes current action

          

  988. Anh làm bánh kếp được./ Anh biết làm bánh kếp.Does it have a guarantee?

          

  989. bốn mươi lămforty five

          

  990. Anh thức dậy chưa?You didn't wake up yet?

          

  991. quaVia / by / over

          

  992. Bia tươi/ bia hơiYou are more skilled

          

  993. Anh ở số mấy phố Clinton?How long will you be in Vietnam?

          

  994. Nữu Ước (but New York may be understood better)New York

          

  995. chào ôngno, not

          

  996. mười bahalf

          

  997. trưalose

          

  998. Tôi (đang) nói với cô Y.I'm speaking with Y

          

  999. thức dậyhow many

          

  1000. đặcHead or top or first

          

  1001. tuần trướclast month

          

  1002. tháng bảy Vietnamese/lunar calenderTomorrow morning at nine o'clock

          

  1003. lần sau anh sẽ thửTeach Vietnamese history

          

  1004. hơi lạnh = lạnh một chútStop here

          

  1005. Có giảm giá không?Can you lower the price?

          

  1006. Con mời bố uống chè.Child to father - I invite you to drink tea

          

  1007. đấy / đó/ vậy/ thế?I want to go camping

          

  1008. chiềuafter

          

  1009. bao giờwhen

          

  1010. nhưng em có thể ăn cay một ítBut she can eat spicy food a little

          

  1011. Dạ, không có gìNext / I / evening

          

  1012. Hôm qua anh ở/ từ câu lạc bộ về (đến) nhà lúc mấy giờ?Yesterday I had a test (in school)

          

  1013. hôm kiaThe day before yesterday

          

  1014. Tôi học tiếng Việt (được) năm tháng rồiI'm pleased (to be able) to meet you. (Formal)

          

  1015. bò / thịt bò is beef specifically but bò is also usedCow or beef

          

  1016. mátCool, fresh

          

  1017. với sữa hay không sữaUsually not

          

  1018. Bộ Nội vụDepartment of Education

          

  1019. cuối tháng sauEnd of next month

          

  1020. hátClear or clearly

          

  1021. nấu ănto cook

          

  1022. Mợthat

          

  1023. Tôi khát nước.lesson

          

  1024. là ban ngày ở Vnspeak

          

  1025. Tạm biệt! Chào tạm biệt.Yes, of course.

          

  1026. mồngsalt

          

  1027. xuất huyết nãocerebral hemorrhage (going out [export; drain] blood brain)

          

  1028. cuối năm nayThe end of this year

          

  1029. Tôi thích cả 2I like both

          

  1030. Phan Chu Trinh từ Vn đi Nhật bao giờ?When did Phan Chu Trinh go from Vietnam to Japan?

          

  1031. bóng đánow

          

  1032. Hẹn gặp lại anh thứ bảy tuần sau!See you next Monday

          

  1033. nónghot

          

  1034. sốsend

          

  1035. trướcperson, people

          

  1036. Anh chưa ăn gì.(tree) green

          

  1037. Quán cà phêCoffee shop

          

  1038. đemdish

          

  1039. chiềuafternoon

          

  1040. Tôi có thể xem không?Ice white coffee

          

  1041. anh có khát không?Are you hungry?

          

  1042. với sữa đặc?With condensed milk?

          

  1043. tháng hai Vietnamese/lunar calenderNext Monday (day two week next)

          

  1044. được>< bịto be able to do something

          

  1045. ticket

          

  1046. chè = tràtea

          

  1047. Thân chàodear

          

  1048. Anh có câu hỏi nào không?Do you take a lot of photographs?

          

  1049. năm trước / năm ngoáiLast year

          

  1050. tới / tôi / tốiNext / I / evening

          

  1051. anh có ăn mừng không?Can you hear me clearly?

          

  1052. cái bànsong

          

  1053. trời tuyếtstate

          

  1054. mấyto be about to

          

  1055. đã mời em ở nhà của chị ấysoccer (football) team

          

  1056. trời nóng hay mát?Is the weather hot or cold?

          

  1057. đi chơi vui nhe!Go out and have some fun!

          

  1058. âm lịchLunar, lunar calendar

          

  1059. Tôi học tiếng Việt bằng chương trình Pimsleur, được một ít.Could I use it/ this?

          

  1060. Mất 15 phút lái xe.architect

          

  1061. vậysend

          

  1062. lễ đính hônMenu

          

  1063. đi ăn tối, (và) uống cà phê thôigo out for dinner and then drink coffee

          

  1064. câuwhere

          

  1065. Đối thoại A1adiplomacy

          

  1066. cũng thường thôiNothing special; same as usual

          

  1067. sở làmOffice where one works

          

  1068. 500 đồng25 degrees F

          

  1069. cònClassifier buildings of authority: courts, halls, "ivory towers".

          

  1070. Bây giờ anh ở đâu?Where (did) you go

          

  1071. Cảm ơnThank you

          

  1072. Nhưng Ha bình thườngBut Ha is in a regular mood

          

  1073. Anh làm bánh kếp cũng ngon.I already forgot

          

  1074. chúng taNext month

          

  1075. rảnh không?are you available; do you have time now?

          

  1076. Bộ Di trúMinistry of Immigration

          

  1077. thuyền có hôi không?Was the boat smelly

          

  1078. món tráng miệngDesserts (items coat mouth)

          

  1079. chưa biếtHe still

          

  1080. ăn thửFor me (as in make coffee for me)

          

  1081. anh đi ăn tiệmI ate an apple

          

  1082. trămwarm

          

  1083. thường thì khôngStop here

          

  1084. ở/từ Place1 đến Place2from place1 to place2

          

  1085. em không biết chèo (thuyền)I don't know how to kayak

          

  1086. Anh là người nước nào?Where are you from?

          

  1087. bao giờ chưa?Ever before? [ as in have you every been there / done this before]

          

  1088. cái cốcA glass (for drinking)

          

  1089. núi màu xanhState

          

  1090. ngày10 days

          

  1091. đâyhow many

          

  1092. có gần không?Are you well?

          

  1093. năm ngoáiLast year

          

  1094. em(my) young sibling

          

  1095. đau đầubeginning

          

  1096. cây có nhiều màuthe trees have many colors

          

  1097. thứ baTuesday

          

  1098. nướcremember

          

  1099. nhé/ nhe/ nghe/ nhaHuh? No?

          

  1100. nhà trọmotel

          


  1101. Bún Nem Nướng
    Cold bún noodles topped with grilled pork meatballs

          

  1102. Xanh da trỏilate / delayed

          

  1103. tháng giêng/một Vietnamese/lunar calenderthe first month / January (Western calender equivalent)

          

  1104. món cayspicy

          

  1105. Vậy Y ở Mỹ được 4 năm rồi.So Y has been in the U.S. for 4 years.

          

  1106. vềeasy

          

  1107. nhà anh số 555 dãy A tòa nhà 123 phố...My home is number 555, building A, 123 street . . .

          

  1108. Anh nghĩ đi thuyền mất 2 tiếng đến đó.What number are you at on Clinton Street?

          

  1109. đãAlready, or [make a verb past tense, like "have" plus participle in English]

          

  1110. bằng nhauthinner

          

  1111. Nhưng bây giờBut now

          

  1112. lần đầuFirst time

          

  1113. thôi,...That's all. Well,..

          

  1114. Anh ở Việt Nam bao lâu?How long will you be in Vietnam?

          

  1115. Tám giờ rữơi sáng mai tôi đi.I'll go at 8:30 tomorrow morning

          

  1116. thứDay of the week

          

  1117. tuần sauAccept or receive

          

  1118. mùa hè và màu thuyellow

          

  1119. hôm qua anh không có giờ ở phòng thí nghiệmbecause Ha has English class in the morning

          

  1120. Linh hồntired

          

  1121. vui lòng nói lại một lần nữaPlease say it again

          

  1122. Rồi, anh đi 1 lần rồi.Yes, I went one time

          

  1123. Dạ, cám ơn, tôi cũng khỏe. Anh ở Việt Nam (được) bao lâu rồi?because Ha has English class in the morning

          

  1124. rõ lắmvery clear

          

  1125. người taten

          

  1126. nửa đêmmidnight

          

  1127. ăn mừngExcuse me

          

  1128. Anh (đang) học gì đó?Which team?

          

  1129. mỗi cuối tuần chúng tôi (đều) đi thăm bố mẹBecause in Singapore there are many trees and ocean

          

  1130. Anh lập gia đình được bao lâu rồi?I'll give you (10.000 dong).

          

  1131. Anh học vật lý được bao lâu rồi?I'm home (I return already)

          

  1132. chỉ 100 đô la Mỹ thôi (both chỉ and thôi mean only in this sentence)I have seen Maple trees in Vermont

          

  1133. Chúng ta có thể học lúc 9 giờ 30 được không anh?May you and she have a nice day

          

  1134. bằng chương trình PimsleurBy the Pimsleur program

          

  1135. Bây giờ chị làm nghề gì?What kind of work do you do now?

          

  1136. một triệu rưỡiThursday

          

  1137. Nước camOrange juice

          


  1138. lon bia 333 (ba ba ba)
    Sweet soup with green beans

          

  1139. cho khỏ.For health

          

  1140. bố/ bafather

          

  1141. ngủ sớm, thức dậy sớm nhe!A friend of my friend

          

  1142. xemto look at

          

  1143. Mời anh đọc từ vựngPlease read the vocabulary

          

  1144. cho tôiFor me (as in make coffee for me)

          

  1145. nhưng người Hungary ăn bánh kếp với thịtbut Hungarians eat pancakes with meat

          

  1146. cũngRegion (e.g. south or north)

          

  1147. ngày mấyday

          

  1148. Học Physic có khó không?Are your parents young?

          

  1149. tiếpNext/ more/ with verb to mean "begin again"

          

  1150. tỉnhprovince

          

  1151. vì thịt bò mềm hơn?Because the beef is more tender

          

  1152. Cô ấyseven

          

  1153. dụngcalendar

          

  1154. ba mẹ; ba máor

          

  1155. thẻ tínCredit card

          

  1156. được một ít.Spicy food

          

  1157. năm (giờ) rưỡi chiều5:30 p.m.

          

  1158. RaClassifier usually for animals and children, but can be used to describe some non-living objects that are associated with motion

          

  1159. hiệu ănSeafood

          

  1160. si - rô cây Thíchmaple syrup

          

  1161. chúng conWe (children to parent)

          

  1162. ăn sángbreakfast

          

  1163. Có chứoccupation

          

  1164. bài họclesson

          

  1165. ở khách sạn gần hồ Hoàn KiếmThank you very much

          

  1166. Đôi khi/ thỉnh thoảng gia đình chị của Mai cũng sống ở đóSometimes / occasionally, Mai's sister's family also lives there

          

  1167. mặcclothing

          

  1168. đến..chơiarchitecture

          

  1169. nửahalf

          

  1170. hơi mệtWine

          

  1171. thế/ vậy / vì vậySo / therefore

          

  1172. đaupain

          

  1173. Thứ tưvery

          

  1174. Xin chỉ giùm phố ... ở đâu?Please show me where is _________ street

          

  1175. vợ anhMy wife

          

  1176. Em đi chơi có vui không?Did you enjoy going out?

          

  1177. màu đenColor black

          

  1178. sau 4 ngàyThis month

          

  1179. em đi 2 lần rồiI went there twice

          

  1180. đâuwhere

          

  1181. họcclothing

          

  1182. chợTo point out; to show

          

  1183. tòaI

          

  1184. xin em nói chậm lạiSlow down

          

  1185. tiếp tụccontinue

          

  1186. sángmonth

          

  1187. ẩm ướtLast week

          

  1188. Tôi sống ở Sài GònThis Friday

          

  1189. đau = ốmPain / sick

          

  1190. gần Vịnh Hạ LongNear Ha Long Bay

          

  1191. mỗi lần mấy cốc?soccer (football) team

          

  1192. hoặc trà thảo mộcOr herb tea

          

  1193. tối maiThis evening

          

  1194. ngày mai mấy giờ anh đi câu cá?So you would walk or drive?

          

  1195. từ Việt Nam đi Sin-ga-po/ở Việt-Nam đi Sin-ga-poFrom Saigon to Singapore takes 1 hour 35 minutes

          

  1196. phởchili

          

  1197. Ông ấy đi năm một nghìn chín trăm lẻ sáu.So Y has been in the U.S. for 4 years.

          

  1198. ấythat

          

  1199. Tôi có thể sử dụng nó/ cái này được không?Is Hoi An beautiful?

          

  1200. Tôi no rồi!I'm full.

          

  1201. anh đính hôn với HangYou got engaged with Hang

          

  1202. Em ấy nói tiếng Anh tốt hơn tôi nói tiếng ViệtYou speak English better than I speak Vietnamese

          

  1203. mùaseason

          

  1204. chiều maiTomorrow afternoon

          

  1205. thườnguse

          

  1206. bìnhbottle

          

  1207. Thứ NămMy hands are tied (there is nothing I can do); literally, to tie hand

          

  1208. sân baycolor collection

          

  1209. trà đáIced tea

          

  1210. tháng tư Vietnamese/lunar calenderfourth month / April (Western calender equivalent)

          

  1211. hôm qua là thứ tưYesterday was Wednesday

          

  1212. thắng ai?They beat whom (soccer game)?

          

  1213. Anh/chị có dùng thẻ tín dụng không?But I'm very busy

          

  1214. Tùy anhIt's up to you (depending you)

          

  1215. bố mẹ anh vẫn lái xe được?Can your parents still drive a car?

          

  1216. âm lịchthe lunar calendar

          

  1217. thích ăn Phở lắm!Like phở a lot

          

  1218. (của) chúng tôiCredit card

          

  1219. trà Pháp hoặc trà Trung QuốcFrench tea or Chinese tea

          

  1220. thứ sáu nàyIndeed!

          

  1221. Anh thích đội nào?You like which team?

          

  1222. lạiback

          

  1223. đếnto come to, arrive at

          

  1224. chấmto be true, correct

          

  1225. có dễ không?Because of my wife

          

  1226. em có giảm giá không?The weather is windy

          

  1227. không sao đâunever mind

          

  1228. giận dỗisulky

          

  1229. 2 con chó ở 2 nhà2 dogs in 2 houses

          

  1230. Con chào bố (ạ).lesson

          

  1231. hỏiwith

          

  1232. bathree

          

  1233. nhiềuSister (...), older sister. Polite term used to address a female friend; (my) older sister or same age

          

  1234. Xin chào!Hello!

          

  1235. cònAlso, still, yet

          

  1236. thămyear

          

  1237. bốn mươi mốtforty one

          

  1238. không bận lắmNot very busy

          

  1239. Em trả lờiI will answer

          

  1240. CơmRice

          

  1241. chỉ thứ 3 và thứ 5 thôi?alone

          

  1242. Làm ơn cho tôi tiền thừa.I'd like my change, please.

          

  1243. đangConnotes current action

          

  1244. vùngarea, suburb

          

  1245. ăn sáng chưa?Did you have breakfast yet?

          

  1246. Gia thấy hơi lạnhGia feels a little cold?

          

  1247. thời tiết không tốt để đi biểnThe weather is not good for going to the beach

          

  1248. quá!which, what

          

  1249. thườnghusband of father's older sister; also used to address one's stepfather

          

  1250. tôi tự học ở nhà một chútmaytbe only in the U.S.?

          

  1251. em nói lại điBecause of my wife

          

  1252. khá lắmVery big

          

  1253. Emyounger sibling, for a slightly younger person, or for the woman in a romantic relationship. (S)

          

  1254. miễn phíwindy

          

  1255. không ngon?Not tasty?

          

  1256. Cuối tuần anh có thường bận không?On the weekends are you usually busy?

          

  1257. Nếu . . . thìcome to visit

          

  1258. vật lýJapan (Japanese)

          

  1259. đầumother's brother, used to address a younger man or a man as old as one's mother

          

  1260. chóto greet

          

  1261. Bây giờ anh đang làm gì? Tôi đang học tiếng Việt.What are you doing?

          

  1262. năm sau= năm tớibreakfast

          

  1263. sauout

          

  1264. anh sẽ đi câu cáto cook

          

  1265. khácother; different

          

  1266. Trời ơi, as in Trời ơi Are you crazy? Or Trời ơi. Em đẹp kinh khung. (You look so beautiful)Hello ___ . I'm we'll. How about you? How are you?

          

  1267. Tây NamIt depends on (is up to) you

          

  1268. Chúc anh một ngày thật vui!Have a nice day (Wish you one day fun)

          

  1269. ngheListen (or hear)

          

  1270. trễto return (to), return home

          

  1271. Anh đã đi Vịnh Hạ Long bao giờ chưa?Have you been to Ha Long Bay?

          

  1272. Vịnhnumber

          

  1273. lúc đótoday

          

  1274. Chậm lại...Slow down

          

  1275. chờ anh / tôi 10 phút nhe! The nhe softens itYesterday was August 6th

          

  1276. Đu đủColor black

          

  1277. đi chơito enjoy leisure time

          

  1278. nước sâu (lắm)Hot or cold

          

  1279. anh phải đi kiểm tra sức khỏe định kỳI have to go for a routine health checkup

          

  1280. Anh Quoc đón vợ không?Where are you going? (In other contexts, dấy means there, but at the end of the word, it refers to an action in progress. You can omit it, but it is similar to our "now." The same is true of đó)

          

  1281. Anh đến lớp sớm hơn giáo viên hay muộn hơn giáo viên?Do you feel that vegetable tastes good?

          

  1282. sinh/sanhbreakfast

          

  1283. Cứu tôi với!!!Help!

          

  1284. Xanh lá cáy(tree) green

          

  1285. Mắc quá!10.000

          

  1286. một vạnWake up

          

  1287. tốt nghiệpdrink

          

  1288. tươiRice or food

          

  1289. số điện thoại của anh là số mấy?What's your phone number?

          

  1290. sáusix

          

  1291. vẫnthat

          

  1292. trước khibefore

          

  1293. trường đại họcTrade, commerce

          

  1294. chiềupm or afternoon

          

  1295. tháng mười một Vietnamese/lunar calenderPlease wait for me for 5 minutes!

          

  1296. có xa không?Is it far?

          

  1297. mùa hèIn the summertime

          

  1298. bán thời gianPart-time (half-time)

          

  1299. nữaFurther, besides, another, more

          

  1300. bớ tayMy hands are tied (there is nothing I can do); literally, to tie hand

          

  1301. Anh có biết phố Tràng Tiền ở đâu không?Do you know where Tràng Tiền is?

          


  1302. Sầu riêng
    Classifier a general topic, matter, or business

          

  1303. năm chấm haiPart C

          

  1304. ngoại giaodiplomacy

          

  1305. đi thămvisit

          

  1306. vậyso

          

  1307. Các chịchurch

          

  1308. chưa đúngNot yet correct

          

  1309. tựedge

          

  1310. không thểcannot

          

  1311. câu lạc bộPatterns

          

  1312. Em cũng xin lỗi anh, em trễI also apologize to you; I was late

          

  1313. tiệmedge

          

  1314. vuihappy

          

  1315. Thímwife of father's younger brother.

          

  1316. Thế / vậyExercises

          

  1317. em chưa xemI have not seen it

          

  1318. Các anh học gì dấyYou men are studying what?

          

  1319. Các anhIt's up to you (depending you)

          

  1320. cho anh tính tiềnBring me the bill / check

          

  1321. Chúc ngon miệngEnjoy your meal!

          

  1322. ăn trưaEat lunch

          

  1323. nhiêuremember

          

  1324. dương lịchWestern calendar

          

  1325. Không sao đâu.no, not

          

  1326. bưởi; bưởi vàng; bưởi xanhwith or without sugar?

          

  1327. Ha đi chèo chuyền thuyền bao giờ chưa?Did Ha ever go boating before?

          

  1328. dừng ở đâyLondon

          

  1329. (Dạ) tôi ở đây (được) sáu tháng rồi.When will you return from the library?

          

  1330. tôioutside

          

  1331. nhiều màuFriday

          

  1332. 10 ngày10 days

          

  1333. Anh khỏe không?How are you?

          

  1334. nhàfilm

          

  1335. lại (biên lai = receipt; biên = record) (Rất vui gặp lại ông = nice to meet you again)back or again

          

  1336. ly kemGlass of ice cream

          

  1337. vợ chồng anh đi chơiWith condensed milk?

          

  1338. cháu trainephew

          

  1339. trưaNot yet

          

  1340. Anh làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?From what hour until what hour do you work?

          

  1341. Chúng tôi vừa mới mua căn hộ để bố (của) Lien sống ở đóI've been studying Vietnamese language for five months.

          

  1342. đêmnight

          

  1343. Nước trà/ trà đáTea / ice tea

          

  1344. Anh nói tiếng Anh giỏi hơn em ấyI speak English better than her

          

  1345. miền Bắcthirteen

          

  1346. ngón tay trỏquiet

          

  1347. lái (xe)Drive (car)

          

  1348. tôi học ở University X được 2 nămYou finish studying at 6 p.m.

          

  1349. oi bứcmuggy

          

  1350. chútlittle

          

  1351. vui tínhtravel

          

  1352. Vịnh MexicoGulf of Mexico

          

  1353. Sauto look at

          

  1354. trưanoon

          

  1355. Mất bao nhiêu phút bằng taxi?How long does it take by taxi/ ?

          

  1356. anh thích nghe ông ấy giảngHow do you feel about Phở (do you like it)?

          

  1357. Tan theo đạo PhậtStrong / healthy

          

  1358. Vợ anh có đi làm không?Is your wife going to work?

          

  1359. qua skypeor

          

  1360. và cả nhàAnd all the family

          

  1361. phảihave to / must

          

  1362. Bao nhiêu tiền một kí?I study by myself at home

          

  1363. da đenBlack (skin)

          

  1364. gặp nhaumeet/see each other

          

  1365. anh đi ăn ở ngoàiI went out to eat

          

  1366. Phở táiPhở with rare beef

          

  1367. Hôm qua trời có nhiều gió?Only one cup

          

  1368. parent's older brother or sister, used to address a man/woman slightly older than one's parents or husband of father's older sister or husband of mother's older sister.

          

  1369. bảy trăm năm mươi ngànYes, don't mention it

          

  1370. chịSister (...), older sister. Polite term used to address a female friend; (my) older sister or same age

          

  1371. vuithree

          

  1372. Anh đến (từ) hồi nào?(Since) when did you come?(So.)

          

  1373. một nghìn chín trăm sáu mươi1906

          

  1374. ngón tay anh bị đauI hurt my finger

          

  1375. Nhưng vợ tôi nói thuyềnBut my wife says that the boat . . .

          

  1376. bịnumber

          

  1377. phụ nữwoman

          

  1378. từ Nha Trang vềFrom Nha Trang to

          

  1379. năm(one) hundred

          

  1380. tiêuVerb "to add" or adjective "additional" or "added"

          

  1381. bạnfriend

          

  1382. thăm bạnto visit a friend

          

  1383. giỏi lắmTest (in school) or checkup (medical)

          

  1384. Nước ngọtmoist

          

  1385. ngoạiseed

          

  1386. chiềulater afternoon

          

  1387. hẹnthat

          

  1388. Anh (đã) đi đâu?Where (did) you go

          

  1389. Chúfather's younger brother, used to address a man slightly younger than one's father or husband of father's younger sister.

          

  1390. Vợ tôi thường làm cà phê cho tôiAt the architectural university

          


  1391. chè
    Hello X

          

  1392. ngón tay cáithumb

          

  1393. clear

          

  1394. Úcparent's older sister, used to address a woman slightly older than one's parents or wife of father's older brother or wife of mother's older brother.

          

  1395. màu hồngpink

          

  1396. Tôi có thể mặc thử được không?Can I try it on?

          

  1397. khoảng 100 métor

          

  1398. khoảng 1 nămAbout 29 degrees C.

          

  1399. cuối nămEnd of the year

          

  1400. cách đây 1 năm1 year ago

          

  1401. Chào anh Carl. Hôm nay anh có khỏe không?Hello, Carl. How are you today?

          

  1402. hầu hếtmost

          

  1403. thíchLike (enjoy)

          

  1404. chưa đến/ chưa tới 3 phútI'm going with 6 buddies / companions / people

          

  1405. em ấy nói tiếng Việt giỏi hơn/ tốt hơn anhShe speaks Vietnamese better than me

          

  1406. Anh đi Việt Nam bón lần rồiI went out to eat

          

  1407. tối hôm quaPrettier than me

          

  1408. rồione

          

  1409. Bộ Giáo Dụcwhen

          

  1410. em sai rồiI will answer

          

  1411. công chứcPatterns

          

  1412. miềnregion

          

  1413. vì ở Sing có nhiều cây và biểnHow much is an airplane ticket?

          

  1414. độDegree (temperature)

          

  1415. tobillion

          

  1416. Cái này bao nhiêu tiền?How much is this?

          

  1417. câu lạc bộ Hoàn KiếmHoàn Kiếm Club

          

  1418. mươiIncrements of 10 after numbers :20,30...

          

  1419. Anh về nhà lúc mấy giờ?what time?

          

  1420. BộPolite response particle

          

  1421. Tôi sẽ đi miền Nam sau khi thăm gia đình vợI'm going to the office (the corporate office)

          

  1422. đi xem phimThere are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  1423. Em hy vọng đội LA sẽ thắngmaytbe only in the U.S.?

          

  1424. Anh thấy đỡ hơn.You are feeling better

          

  1425. đi ngủ khoảng 12 giờ khuya (khuya means late at night)Go to bed around 12 p.m.

          

  1426. 11 giờ đêm11 p.m. (đêm = night)

          

  1427. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về?When will you return from the library?

          

  1428. Bộ Xã hộiMinistry of Social Welfare

          

  1429. Lần đầu tôi gặp Quan thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009 ở khách sạnI picked up Y in Saigon to bring her to America

          

  1430. hôm quayesterday (day past)

          

  1431. bạn emmy friend

          

  1432. nhé = nhe = nha; example - Hẹn gặp lại anh thứ ba lúc 9am nhé)all right? (you put it at the end of a sentence but by itself it doesn't literally mean anything)

          

  1433. RượuA lot

          

  1434. TàuChinese (colloquial)

          

  1435. lịchcalendar

          

  1436. Vậy chị là viên chức à/ phải không?So, she is a public servant, right?

          

  1437. thôiday

          

  1438. Đi bộ mất bao nhiêu phút?How many minutes does it take to walk?

          

  1439. nói với/ nói chuyện vớiCan watch for free

          

  1440. anh định đi sông Estero chỗ có nước mặnWhen will you return from the library?

          

  1441. cô giáofemale teacher

          

  1442. cám ơnMore than

          

  1443. hồi 6 giờ (use for stage, period)From number 1 to number 5

          

  1444. nàokiss

          

  1445. chưa tốt lắmnot right yet

          

  1446. gởisend

          

  1447. Ông bà sống ở đâu?They (respectful, as in my parents) live where?

          

  1448. quyển/cuốnClassifier word used for book-like objects (books, journals, etc.)

          

  1449. to be, is, am, are

          

  1450. hai mươi mốtthirty one

          

  1451. năm hai nghìn linh haithe year 2002

          

  1452. Công GiáoCatholic

          

  1453. sớm hơnto enjoy leisure time

          

  1454. Đông Namno, not

          

  1455. Tôi hiểuI understand.

          

  1456. miền NamSouthern region

          

  1457. từ...đến...Indeed!

          

  1458. từ nhà anh đến biển bao xa?How far is your home from the sea?

          

  1459. Ha chưa thức dậyHa didn't get up yet

          

  1460. chắc là khôngVerb - to rot; adjective: smelly

          

  1461. vậy/thếto teach

          

  1462. khó nhưng vui (lắm)Enjoy your meal!

          

  1463. vì vợ tôiBecause of my wife

          

  1464. thương mạiCommercial; trade

          

  1465. thiếu (So.)minus, be insufficient

          

  1466. haitwo

          

  1467. ChuốiBanana

          

  1468. Vợ của anh tên là Y phải không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  1469. father's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's father; also used to address a female teacher regardless of relative age

          

  1470. bố mẹ của anh là người công giáo/ theo đạo công giáoMy parents are Catholic / follow the way of the Catholic religion

          

  1471. mật ongPork

          

  1472. Anh thấy thế nào?how do feel?

          

  1473. cuối thángEnd of the month

          

  1474. có nhiều đá ngầmcondensed milk

          

  1475. Và tháng sau/tới tôi (sẽ) bắt đầu học lịch sử Việt Nam.and next month I'll begin studying Vietnamese history.

          

  1476. thắng đội nào?I finished

          

  1477. kém (No.)minus, be less than, inferior to, used in minutes before the hour, as in quarter to six

          

  1478. Phần CPart C

          

  1479. tôi cũng vậyMe too!

          

  1480. giáo sưprofessor

          

  1481. Tháng sau là tháng mấy?Coffee shop

          

  1482. Dứa/ ThơmDrink tea

          

  1483. Vui lòng tính tiềnBill, please!

          

  1484. đầuweek

          

  1485. ba mươi lămthirty five

          

  1486. việcClassifier an event or an ongoing process

          

  1487. Dạ. Không sao đâu. Anh nghỉ ngơi cho khỏe nhe.Yes. No problem. You take a rest to feel better.

          

  1488. bảyseven

          

  1489. clearly

          

  1490. Ca-libottle

          

  1491. Em cũng vậyMe too (I'm also well)

          

  1492. muộn/ trễNight time

          

  1493. anh học xong lúc 6 giờYou finish studying at 6 p.m.

          

  1494. Lúc đó anh đến VN để làm gì?What is your name?

          

  1495. nóng hay lạnhHot or cold

          

  1496. con chó đó có phải là thú nuôi không/ cưng không?How long does it take by motorcycle taxi?

          

  1497. buồn cườifunny

          

  1498. Xin giới thiệuPlease let me introduce you.

          

  1499. mềm hơn?easygoing

          

  1500. thích trà hơn.city

          

  1501. cuốn sáchA book

          

  1502. muốn chị Tracy về nhàSister Trang

          

  1503. Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?Does Quy like spicy food?

          

  1504. không có gìIt's nothing (not have anything)

          

  1505. Lần đầu tôi gặp Binh cách đây 5 năm.I met Binh for the first time 5 years ago

          

  1506. Dừng lại ở đâySame time

          

  1507. chào côHello X

          

  1508. lười biếng = làm biếngProbably not

          

  1509. nói chuyệnto be happy, honored

          

  1510. thỉnh thoảngSister Trang

          

  1511. sữa đặcSchool boy or school girl; pupil

          

  1512. em thường thức khuyashe usually gets up late

          

  1513. Sa látSalad

          

  1514. (con) gấu toBig bear

          

  1515. khoảng một giờ trưaAround 1 p.m.

          

  1516. mặnsalt

          

  1517. mátcool

          

  1518. đểTo (in order to)

          

  1519. Anh ở Việt Nam từ ngày 14 tháng 12 đến ngày 24 (tháng 12).I'll be in Vietnam from December 14 until December 24.

          

  1520. Ông bà ăn ở ngoài/ ở hiệu ăn.What kind of work do you do now?

          

  1521. tiều bangState

          

  1522. dạyso

          

  1523. trà (so.); chè (no.)tea

          


  1524. Phở
    Rambutan - these look a little like lychee but are different; first they have "hair" on the outside; the inside is also different.

          

  1525. ớtchili

          

  1526. hồi nàoEnd of the day

          

  1527. có lẽmaybe

          

  1528. Anh ăn sáng rồiI ate breakfast already

          

  1529. Anh/ chị có thể viết giá được không?Can you write down the price?

          


  1530. trái vải
    I lived in Hawthorne before.

          

  1531. là một ngư dânGraduation (tốt =good; nghiệp = industry)

          

  1532. tháng ba Vietnamese/lunar calenderBut Ha is in a regular mood

          

  1533. Vâng/ cóthank (you)

          

  1534. nămeight

          

  1535. tùy anhHello (to man)

          

  1536. 30 sinh viensoul

          

  1537. nhạc lớn/ nhạc to/ nhạc ồn àostill warmer than Chicago

          

  1538. đến thăm tôigo out (including go out to play)

          

  1539. từ ngày mười bốn đến ngày hai mươi bốn tháng mười haiFrom December 14 to 24

          

  1540. hai nghìn không trăm mười bốnI didn't go to a foreign country

          

  1541. chínto greet

          


  1542. Cải Thìa
    Bok choy

          

  1543. em nói nhanh quá!You speak too quickly.

          

  1544. Cho xem thực đơnGo to the movies

          

  1545. đi đường bình an11 p.m.

          

  1546. ThôiBig / heavy (loud as to music)

          

  1547. lớnLarge / great / heavy (loud as to music)

          

  1548. nàyto do, to work

          

  1549. bộ ngoại giaogovernment ministry foreign affairs (in U.S.A.: State Dept.)

          

  1550. Tháng tưApril

          

  1551. mồng 1, mồng 10soul

          

  1552. nhớremember

          

  1553. đường (southern dialect)street

          

  1554. Anh lập gia đình bao lâu rồi?/ lâu chưa?How long have you been married?

          

  1555. Anh có thể thấy Vịnh hạ Long từ nhà Xuan.Do you know where Tràng Tiền is?

          

  1556. giống nhauBeef Phở

          

  1557. thế àto

          

  1558. tháng tưYes

          

  1559. anh muốn đi cắm trạiBecause the plane is late

          

  1560. Tôi (sẽ) ở/ từ thư viện về khoảng/ chừng một giờ trưa.I will return from the library around 1 p.m.

          

  1561. đấy / đóThis; here

          

  1562. Đợi ở đây.Stop here

          

  1563. Con chào bố.Good morning father

          

  1564. chogive

          

  1565. dừng/ ngừngstop

          

  1566. đếnteam

          

  1567. CậuWill / are going to / [makes verbs future tense]

          

  1568. giỏi lắmVery skilled

          

  1569. Phan Chu Trinh ở Việt Nam đi / sang Nhật (từ) bao giờ? (đi = sang)When did Phan Chu Trinh go from Vietnam to Japan?

          

  1570. tiền thối lạiChange (excess money back, literally money excess back)

          

  1571. Anh làm gì đó?What are you doing? (here đó refers to an action in process, not to "there")

          

  1572. Việt (Nam)Vietnamese, Vietnam

          

  1573. Anh buồn một chút?Are you a little sad?

          

  1574. anh vẫnYou ask

          

  1575. chiếcJapan (Japanese)

          

  1576. đi chơigo out (including go out to play)

          

  1577. ông ấyclose/ near

          

  1578. Mất bao lâuFor how long will you go?

          

  1579. Anh ăn táoTasting ("test eat)")

          

  1580. về...lúc mấy giờMinistry of Social Welfare

          

  1581. kiato look at

          

  1582. mièn namregion

          

  1583. Anh hỏiYou ask

          

  1584. em có bớt không?cooler

          

  1585. Ônggrandfather, used as a term of respect for a man senior to the speaker and who is late middle age or older

          

  1586. sữa nóng10.000

          

  1587. (miền) Trungthe North (the Red River Delta)

          

  1588. baMiss (...), Miss, aunt; Miss (literally, 'my aunt'); female teacher

          

  1589. đội bóng đá của3 times per day

          

  1590. sốngevening

          

  1591. tiền thừacannot

          

  1592. (vừa) mớivery fun

          

  1593. thứ hai tuần thứ hai tuần tớiAre you a little sad?

          

  1594. Chúng tôi vào câu lạc bộMy wife and I

          

  1595. màu vànglover

          

  1596. chèopaddle

          

  1597. Câu mẫuYou ladies

          

  1598. bây giờnow

          

  1599. lái xe hơidrive a car

          

  1600. hân hạnh được gặp ôngI'm pleased (to be able) to meet you. (Formal)

          

  1601. làm việc ở nhà.Previous day

          

  1602. mộtone

          

  1603. năm nayboth

          

  1604. cuối tuầnweekend

          

  1605. Chưa. Anh chưa đi bao giờ.I have never been there yet.

          

  1606. Em xong rồiI finished

          

  1607. từ SaiGon đi Sing mất 1 tiếng 35 phútFrom Nha Trang to

          

  1608. không vui lắmHot or cold

          

  1609. hồi sáng nay (use for stage, period)This morning (using word for at a particular stage or period)

          

  1610. Nhưng bây giờ vợ tôi ngủ dậy trễ nên tôi chưa được uống cà phêI'm pleased (to be able) to meet you. (Formal)

          

  1611. lămequal năm after mười or mươi (ex. mười lăm as fifteen or hai mươi lăm as twenty five).

          

  1612. Mấy giờ anh đi Sàigòn?married

          

  1613. thế nào?Beef Phở

          

  1614. khoảng 30 phútAbout 1 year

          

  1615. Có. hôm qua anh có đi học.Yesterday was Wednesday

          

  1616. xem phimthere

          

  1617. buổi tốiMy hands are tied (there is nothing I can do); literally, to tie hand

          

  1618. ngon quá!Very delicious

          

  1619. Ba giờ rồi.now

          

  1620. em cho anh một tô phởBring me the bill / check

          

  1621. cuối năm nayAt the end of this year

          

  1622. muốihappy

          

  1623. hồinoise

          

  1624. Cuối tuần này anh bố mẹ có đi thăm không?Are your parents young?

          

  1625. Anh trả lờihave to / must

          

  1626. hân hạnhto be happy, honored

          

  1627. trong tuần / ngày thườngPet (animal)

          

  1628. 10 đô la/ 1 giường$10 dollars for one bed

          

  1629. tờClassifier sheets and other thin objects made of paper (newspapers, papers, calendars, etc.)

          

  1630. Chúng ta dừng/ ngừng ở đây nhe! (You can say this to a taxi driver)We stop here, huh?

          

  1631. học tròChicken

          

  1632. đi chợ/ đi siêu thịGo to the market / go to the supermarket

          

  1633. nghềoccupation

          

  1634. Tên Mỹ của ____ là _____Her American name is ____

          

  1635. Hôm nay là thứ mấy?What day of the month is tomorrow?

          

  1636. đi Mỹ lạigo to U.S. again

          

  1637. làm việc bán thời gianWork part time (literally half-time)

          

  1638. cho anh một ly nước chanh nữaSame again

          

  1639. ban ngày 29 độ CDaytime 29 degrees C

          

  1640. tiệm PhởCook phở

          

  1641. Không sao đâu.ok

          

  1642. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về nhà?When will you return home from the library?

          

  1643. Vợ anh/ Em ấyMy wife / she

          

  1644. Anh thích uống cà phê nóng hay lạnh?You like to drink coffee hot or cold?

          

  1645. Chào anh XHello X

          

  1646. thức ăn cayHow?

          

  1647. Tôi đi văn phòng công tyI'm going to the office (the corporate office)

          

  1648. XIn lỗi anh, anh chờ em 5 phút nhe!Excuse me; wait for me 5 minutes please

          

  1649. bốnfour

          

  1650. Already, or [make a verb past tense, like "have" plus participle in English]

          

  1651. nhắc lạiPhở with rare beef

          

  1652. vợ tôi chưa ngủ dậy/ chưa thức dậyPleased to meet you

          

  1653. ngọtsweet

          

  1654. em đã ngủ trên thuyền 1 đêmI slept on the boat one night

          

  1655. một trăm nghìn100.000

          

  1656. cònmy, I

          

  1657. cách đây (precedes the time, e.g. hai tuần cách đây)I'd like my change, please.

          

  1658. Có nhiều chỗ đẹp để chèo thuyền.There are many beautiful places to paddle

          

  1659. nhờAsk or beg (for something); or be dependent on or have recourse to

          

  1660. Hẹn gặp lại anh thứ hai tuần sau lúc 9 giờ sángWhen will you return from the library?

          

  1661. anh chỉ mặc áo sơ mi thôi, không mặc áo ấmI'm (or I was) only wearing a shirt, not a sweater.

          

  1662. mạnh>< ốm/ bịnhStrong >< ill/ sick

          

  1663. tháng chín Vietnamese/lunar calenderninth month / September (Western calender equivalent)

          

  1664. không ngon lắmNot very tasty

          

  1665. vợ anhMy wife, your wife, older brother's wife

          

  1666. người miền Namperson of which country

          

  1667. Anh hỏi đi!You ask the questions

          

  1668. chín trăm lẻ năm ngàn9 a.m.

          

  1669. nhậnPoint (dot) as in sáu chấm một = 6.1

          

  1670. bây giờ tốt hơn nhiềuGraduation (tốt =good; nghiệp = industry)

          

  1671. Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?We can study at 9:30, OK?

          

  1672. một ly nữaall

          

  1673. vì HảiJapan

          

  1674. bài tập 3Exercise 3

          

  1675. nhỏ hơnsmaller

          

  1676. dạ phải/ vâng.government ministry foreign affairs (in U.S.A.: State Dept.)

          

  1677. môi trường thiên nhiênBill, please!

          

  1678. nghìn (No.), ngàn(so.)(one) thousand

          

  1679. Con chào bố.Hello father

          

  1680. bằngsad

          

  1681. rấtvery

          

  1682. đembring

          

  1683. vậySo or therefore

          

  1684. mưawill, shall

          

  1685. 2 triệuBefore, previously

          

  1686. tháng trướclast month