NAME

Question types


Start with


Question limit

of 1686 available terms
(144 exact duplicates found)

Print test

1686 True/False questions

  1. trước khibefore

          

  2. hôm qua tôi đi trường đại học2.500,00đ

          

  3. Anholder brother, for a slightly older man, or for the man in a romantic relationship. (S)

          

  4. Tên của cô ấy là Y, nhưng bây giờ là Z.Her name was Y, but now her name is Z.

          

  5. nếu có mưa thì mát hơn một chútIf it rains, then it's a little cooler

          

  6. buổi tối ở Mỹnight in America

          

  7. bảyseven

          

  8. được một ít.Got it a little

          

  9. vậy anh sẽ đi bộ hay đi xe?You are better

          

  10. Tên ở Mỹ của ____ là _____You will go to Vietnam / Hanoi

          

  11. lịch sựpancake

          

  12. Nó có được bảo hành không?repeat after me

          

  13. hoặc = haySo, as in "so you work until when"

          

  14. hai nghìn rưỡi đồngClose to 3 years ago

          

  15. NhậtAsk or beg (for something); or be dependent on or have recourse to

          

  16. chỉTo point out; to show

          

  17. Anh sẽ đi Sài Gòn không?Will you go to Saigon?

          

  18. tháng mười hai Vietnamese/lunar calenderninth month / September (Western calender equivalent)

          

  19. mặnsalt

          

  20. ngày 20 tháng 1 năm 1980How about her?

          

  21. mốt (after mươi)1.500.000

          

  22. đangto

          

  23. anh đính hôn với HangGo have fun, right?

          

  24. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về nhà?When will you return home from the library?

          

  25. bị ốmNumber 1

          

  26. thắng đội nào?How old?

          

  27. nhiêuMany; a lot

          

  28. độ FDegrees F.

          

  29. anhBrother (...), older brother. Polite term used to address a male friend; (my) older brother or same age

          

  30. định kỳRegular or periodic

          

  31. Anh Quoc đón vợ không?Because of my wife

          

  32. Vâng, chúng tôi rất hạnh phúc.Love of the highest kind; Thich Nhat Hanh

          

  33. tại vì anh phải điLiterally "appointment to see you again" - see you next time.

          

  34. Từchili

          

  35. Tìm / tìm kiêmseek

          

  36. anh không học tiếng Việt được?You can't study Vietnamese

          

  37. câu lạc bộ Hoàn KiếmHoàn Kiếm Club

          

  38. anh nghe em rõ không?What are you doing? (here đấy refers to an action in process, not to "there")

          

  39. chỉ có một cốcYou / I (female) will go

          

  40. thua>< thắngDecember (in lunar calendar)

          

  41. (my) young sibling

          

  42. cho khỏ.For health

          

  43. bận rộnbusy

          

  44. anh giỏi hơnYou are more skilled

          

  45. si - rô cây Thíchmaple syrup

          

  46. mươiparent's older brother or sister, used to address a man/woman slightly older than one's parents or husband of father's older sister or husband of mother's older sister.

          

  47. Đi mất 15 phútTo go takes 15 minutes

          

  48. Dừng lại ở đây.Stop here

          

  49. nấu ănwarm

          

  50. Hội thoạiConversation

          

  51. 10 đô la/ 1 giườngto wait

          

  52. Các chị làm gì đấyYou ladies are doing what?

          

  53. (một) trăm linh/lẻ basoccer (football) team

          

  54. thương giaMerchant, businessman, businesswoman

          

  55. Bao giờ anh đến?When will you come?

          

  56. trườngmidday, noon

          


  57. Sầu Riêng
    Durian - a kind of fruit. It's large and the outside may have many dull spikes; inside they have large sections; some people think it smells bad

          

  58. tênOn / in / at

          

  59. kia(over) there

          

  60. rưỡiA half or "and a half," with numbers, like 150 is trăm rưỡi ỏ môt trăm rưỡi

          

  61. thắng ai?my friend

          

  62. hỏiend, the end

          

  63. Ba giờ rồi.Ministry of Education

          

  64. Em cũng vậyMe too (I'm also well)

          

  65. một mình thôialone

          

  66. chín trăm lẻ năm ngànI'm going with 6 buddies / companions / people

          

  67. Cuối tuần này anh bố mẹ có đi thăm không?This weekend will you visit your parents?

          

  68. "viết" là gì? [it means "write]What kind of work do you do now?

          

  69. ngày mấysoul

          

  70. công chứcdog

          


  71. Yellow egg noodle soup

          

  72. cỡsize

          

  73. bao giờ chưa?before

          

  74. thích trà hơn.Thailand

          

  75. thứ mấywhich day (of the week)

          

  76. nhờto return (to), return home

          

  77. tươiage

          

  78. không ngon lắmcannot

          

  79. Tối nay tôi sẽ đi xem phim.I will be in Hà Nội

          

  80. vì thịt bò mềm hơn?Because the beef is more tender

          

  81. ban ngày 29 độ C3 months

          

  82. còn em thì sao?How about her?

          

  83. Vợ của anh tên là Y phải không?Your wife's name is Y, no?

          

  84. chútCool, fresh

          

  85. Câu mẫuago

          

  86. Con chào bố (ạ).3 times per day

          

  87. cho tôiheard

          

  88. Thịt heoSister Trang

          

  89. Phần CPart C

          

  90. Các chịcoffee

          

  91. Anh đỡ hơn.11 p.m. (đêm = night)

          

  92. Gần đây có tiệm internet nào không?Is there any internet shop near here?

          

  93. chào côHello (adult woman; female teacher)

          

  94. Anh đến thư viện hồi mấy giờ?When will you return from the library?

          

  95. xấu (không đẹp would be les strong)Architectural university

          

  96. Họthey

          

  97. Mấy lần rồi?May I ask you a question?

          

  98. đắt quáToo expensive

          

  99. ăn với gì?Part-time (half-time)

          

  100. ngón tay anh bị đauYou ask the questions

          

  101. nổi tiếngI understand.

          

  102. tên anhyour name: name of you (Mr., older brother)

          

  103. Thực đơnEnd of the month

          

  104. Đối thoại A1adiplomacy

          

  105. Khi anh còn nhỏdear

          

  106. TôiI or me

          

  107. tháng hai Vietnamese/lunar calendersecond month / February (Western calender equivalent)

          

  108. Em có thể gặp thứ bảy (được) không?French tea or Chinese tea

          

  109. fun

          

  110. xemview

          

  111. Anh có nhận thẻ tín dụng không?Do you accept credit cards

          

  112. tuần sauA book

          

  113. mother's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's mother; also used to address one's stepmother

          

  114. Có. hôm qua anh có đi học.$10 dollars for one bed

          

  115. đôngcool

          

  116. Tôi mới lập gia đình 4 năm.I will be in Hà Nội

          

  117. tiêugiven name

          

  118. mềmtừ 7:00p.m đến 9:00pm

          

  119. Anh đang ở đâu?Stop here

          

  120. Chúng tôi vào bưu điệnWe are going to the post office

          

  121. cũng giờ nàyHa's grandfather

          

  122. thời tiết không tốt để đi biểnThe weather is not good for going to the beach

          

  123. anh chồngHe still

          

  124. tíncredit

          

  125. thế nào?How?

          

  126. (đi) vàoenter

          

  127. em thường thức khuyaPeople / one

          

  128. Cà phê sữa đáIce white coffee

          

  129. ba mươi lămthirty five

          

  130. trưaNot yet

          

  131. vì anh có nhiều việc phải làmBecause you had work

          

  132. vớiwith

          

  133. hay muộn hơnor later

          

  134. hôm trướcwedding

          

  135. Tây Ban NhaSpain

          

  136. Anh có biết thầy Q ở trường X không?Do you know Professor Q at X?

          

  137. trong tuần / ngày thườngDuring the week (weekdays)

          

  138. bóng đásoccer

          

  139. trênOn

          

  140. ngoại giaoVery fun or very happy

          

  141. tháng năm Vietnamese/lunar calenderThank you very much

          

  142. Sau đó, tôi học tiếng Việt với em / qua skype được 2 tháng.After that, I studied Vietnamese with you / by Skype for 2 months

          

  143. đâyLike we use "dear" at the beginning of a letter, and also means "sincerely" at the end of a letter

          

  144. ChúMiss (...), Miss, aunt; Miss (literally, 'my aunt'); female teacher

          

  145. Nước camlemonade

          

  146. màu đenColor black

          

  147. Bây giờ anh đang làm gì? Tôi đang học tiếng Việt.What are you doing now? I'm studying Vietnamese.

          

  148. Anh có câu hỏi nào không?Will Quoc pick up his wife? (by car)

          

  149. chèopaddle

          

  150. ngủ dậy = thức dậyWake up

          

  151. Anh ở vùng nào ở Los Angeles?Which suburb in Los Angeles do you live in?

          

  152. Em cũng vậyMe too

          

  153. 11 giờ đêm11 p.m. (đêm = night)

          

  154. what

          

  155. đếnTo or arrive

          

  156. thường thì khôngUsually not

          

  157. cám ơnthank (you)

          

  158. bố mẹ của anh là người công giáo/ theo đạo công giáoFlorida is usually hot, but Vietnam is hotter

          

  159. Các anh học gì dấyYou men are studying what?

          

  160. sốnumber

          

  161. bao nhiêu tiền vậy em?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  162. em đã ở nhà của một sinh viên của emI was at the home of my student

          

  163. lâu lắm rồiYes, already (yes I did go there already)

          

  164. phố (northern dialect)street

          

  165. có gần không?Is it near?

          

  166. Có chứof course

          

  167. Nước suốiMineral

          

  168. đầu tháng tớimonth

          

  169. nhà ba mẹ anhIt depends on (is up to) you

          

  170. đáice

          

  171. Anh buồn một chút?You are busy, no?

          

  172. Dượnghusband of father's older sister; also used to address one's stepfather

          

  173. Anh thấy Ha nói tiếng Anh giỏi nhưng Ha thấy không tự tin.No, I'm not studying economics because it's very difficult.

          

  174. Anh sẽ ở Việt Nam bao lâu?To employ or use; user

          

  175. hơnMore than

          

  176. Hôm nay là thứ mấy?Which day of the week is it?

          

  177. một chútSchool boy or school girl; pupil

          

  178. quá = lắmbeg pardon (of you), excuse me

          

  179. nhéAsk or beg (for something); or be dependent on or have recourse to

          

  180. Xanh lá cáy(tree) green

          

  181. không có gìmorning

          

  182. hai thôiOnly two

          

  183. Vợ anh/ Em ấyMy wife / she

          

  184. cònAs for . . . (a person); how about?

          


  185. Bún
    Round rice noodle soup

          

  186. tôi chưa thử bao giờ / tôi chưa bao giờ thửI never tried

          

  187. mấy giờwhen

          

  188. người nước nàoOffice where one works

          

  189. chiềuBoat

          

  190. 6 tiếng?6 hours?

          

  191. xinto request

          

  192. đi chơi vui nhe!Go play; go out

          

  193. ngọtsweet

          

  194. mắc quá!So expensive

          

  195. về nhàReturn home

          

  196. Anh (đang) làm gì đó?What are you doing?

          

  197. ấythat

          

  198. buồn cườisulky

          

  199. lập gia đình/ kết hônTeach Vietnamese history

          

  200. mất bao lâu?How long does it take?

          

  201. rùaturtle

          

  202. sáusix

          

  203. người miền NamPeople in the Southern region

          

  204. về...lúc mấy giờBecause the beef is more tender

          

  205. cow

          

  206. tựself

          

  207. muộn hơnlater

          

  208. Rồi, anh đi 1 lần rồi.Yes, I went one time

          

  209. Mất 15 phút lái xe.what time?

          

  210. Anh đến lớp sớm hơn giáo viên hay muộn hơn giáo viên?You go to class earlier or later than the teacher?

          

  211. Quán cà phêrestaurant

          

  212. cà phêcoffee

          

  213. đếnto come to, arrive at

          

  214. PhápFrance (French)

          

  215. chào bàHello (older woman)

          

  216. Hoa học lái xe hơi.Hoa is learning to drive a car

          

  217. em sẽ thăm anhyour name: name of you (Mr., older brother)

          

  218. dạyPolite response particle

          

  219. giáo viên dạy kèmWas a fisherman

          

  220. trắngBusy / engaged

          

  221. phởDear

          

  222. to be, is, am, are

          

  223. Cô ấy làm bài BốnBecause the plane is late

          

  224. Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?At the architectural university

          

  225. tựself;

          

  226. cho tôi hỏiMay I ask you a question?

          

  227. hôiperiod, time (Past)

          

  228. đôi khi vợ tôi nấu (ăn) cho bố mẹ anh.Team Los Angeles will play (kick) with team . . .

          

  229. Tên tôi là Hà.Now it's 9:30, no?

          

  230. dương lịchWestern calendar

          

  231. ngày mai mấy giờ anh đi câu cá?Where are the two sisters going?

          

  232. vẫn ấm hơn Chicagostill warmer than Chicago

          

  233. ngơirest

          

  234. bao giờ chưa?I am better (younger woman talking, health has improved);

          

  235. anh đi Vn mấy lần rồi?How many times have you gone to Viet Nam

          

  236. đông và ồn àoI'm full.

          


  237. con beo
    panther

          

  238. Dạ, cám ơn anh Nam, tôi khỏe lắm. Còn anh, thế nào?I am fine, thank you, Nam. And you, how goes it?

          

  239. một chútA little

          

  240. còn học nữa không?How are you

          

  241. sao đâuok

          

  242. lớp đóThat class

          

  243. một ly nữaVery big

          

  244. vợ anh lau chùi5.2 (five point two)

          

  245. yên tĩnhgiven name

          

  246. tại vì Ha có giờ học tiếng Anh buổi sáng.because Ha has English class in the morning

          

  247. tháng này không nóng lắmbut very much fun

          

  248. khoảng 30 phútStop here

          

  249. Bây giờ (là) mấy giờ rồi?Now it's 22 degrees C

          

  250. du lịchtravel

          

  251. loại rauThailand

          

  252. Ông bà ăn ở ngoài/ ở hiệu ăn.They (parent age) eat out (in restaurants)

          

  253. cô giáofemale teacher

          

  254. Anh thích uống cà phê nóng hay lạnh?dear Quy

          

  255. Vui lòng nói lại một lần nữa.Can you speak again please?

          

  256. cuối nămEnd of the year

          

  257. tháng tưNext month

          

  258. Nhưng bây giờ vợ tôi ngủ dậy trễ nên tôi chưa được uống cà phêBut now my wife is sleeping late so I didn't have coffee yet

          

  259. ba của anhDegrees F.

          

  260. nhưng không nóng bằng VnBut I don't drive a motorbike

          

  261. Tháng sau là tháng mấy?What day of the month was yesterday?

          

  262. làmto be, is, am, are

          

  263. màu vàngyellow

          

  264. Bây giờ anh ở đâu?Where are you now?

          

  265. dog

          

  266. thườngsky

          

  267. 2 chiều2 p.m.

          

  268. tuần nàyThis week

          

  269. một vạn10.000

          

  270. Tôi hiểuWater melon

          

  271. Anh ở đó bao lâu?How long have you lived there?

          

  272. chưaNot yet

          

  273. linh(no.), lẻ (so.)zero between numbers in whole numbers

          

  274. vì ở Sing có nhiều cây và biểnBecause in Singapore there are many trees and ocean

          

  275. Anh ở Việt Nam từ ngày 14 tháng 12 đến ngày 24 (tháng 12).I'll be in Vietnam from December 14 until December 24.

          

  276. anh có ăn mừng không?Did you celebrate?

          

  277. Băng CốcBangkok

          

  278. em có gia đình chưa?Do you have a family yet (are you married)?

          

  279. một lần nữaagain

          

  280. Anh hỏiVacation / cease / desist / halt

          

  281. Ở Mỹ chúng tôi thường uống cà phê với sữa tươi.In America we drink coffee with fresh milk

          


  282. Tráng miệng
    Lychee

          

  283. Hẹn gặp lại anh thứ hai tuần sauSee you next Monday

          

  284. bốn mươi mốtMinistry of Finance

          

  285. cả haiboth

          

  286. Vịnh MexicoGulf of Mexico

          

  287. không vui lắmnot very happy

          

  288. thêmall right?

          

  289. bằng nhauNext week (week after)

          

  290. vềSo or therefore

          

  291. Dạ/ vâng/ có/ đúngYes

          

  292. giận dỗiSorry

          

  293. cũng vuialso fun

          

  294. anh còn học bao lâu nữa?You also study how much longer?

          

  295. bạn của bạn emfourteen

          

  296. (vừa) mớiOnly just [ refers to an action that seems recent to the speaker; it can be something that recently happened, but recent can mean in minutes, days or years; it also can refer to actions in the future, as in, he'll

          

  297. ba mươi mốtthirty one

          

  298. Hẹn gặpsee

          

  299. thịttry

          

  300. ThânLike we use "dear" at the beginning of a letter, and also means "sincerely" at the end of a letter

          

  301. chèo thuyềnExercises

          

  302. Tôi đi lúc một giờ. Tôi ở thư viện từ một giờ đến năm giờ nhưng tôi không gặp ông Hai.I went at one o'clock. I was at the library from one o'clock until five o'clock, but I didn't meet Mr. Hai

          

  303. phố Vịnh Bờ biểnGulf of Mexico

          

  304. gió và mưaApril

          

  305. khi vợ tôi thức dậy / also khi nào vợ tôi thức dậyMy wife usually makes coffee for me

          

  306. Biamother's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's mother; also used to address one's stepmother

          

  307. lễ cướiwedding

          

  308. bây giờnow

          

  309. nhà hàngI greet you (Mrs.)

          

  310. Xin giới thiệu6 p.m.

          

  311. vợ chồng anh đi chơiMy wife and I are going out

          

  312. thậtvery

          

  313. nàythis

          

  314. Vào sổ lámBecause of my wife

          

  315. Nha = nhé = nheMy finger(s)

          

  316. tháng tám Vietnamese/lunar calenderwe'll stop here, ok?

          

  317. mấy cốc?all

          

  318. Tội hôm qua anh ngủ có ngon không?Yesterday evening did you have a good sleep?

          

  319. hồiTo point out; to show

          

  320. học tròSchool boy or school girl; pupil

          

  321. nghe rõFurther, besides, another, more

          

  322. Anh (đã) đi đâu?Where (did) you go

          

  323. mièn namSouthern; Southern region

          

  324. Chúc ngon miệngWe (children to parent)

          

  325. quên hếtSeafood

          

  326. bưởi; bưởi vàng; bưởi xanhWhat kind of work do you do now?

          

  327. con chónephew/niece, grandson/granddaughter; used to address a young person of around such relative age

          

  328. hồi sáng nay (use for stage, period)This morning (using word for at a particular stage or period)

          

  329. Taị vìVery fun or very happy

          

  330. Chúc em ngủ ngon!I wish you good night; or sleep well

          

  331. đi ngủ khoảng 12 giờ khuya (khuya means late at night)Go to bed around 12 p.m.

          

  332. lạibe dark, evening, after dark

          

  333. ngày mai là ngày 8 tháng 8Did you stay up late?

          

  334. tỷClassifier sheets and other thin objects made of paper (newspapers, papers, calendars, etc.)

          

  335. sẽ gặp lạiWill meet again

          

  336. Phan Chu Trinh ở Việt Nam đi / sang Nhật (từ) bao giờ? (đi = sang)From Vietnam to Singapore

          

  337. Nhậthave to / must

          

  338. AnhEngland

          

  339. (Vậy) chị làm từ ba giờ đến mấy giờ?So you work from 3 o'clock until when?

          

  340. Ca-liCalifornia

          

  341. Em Quy thân mến or Em Quy mếndear Quy

          

  342. ở trong phòngMinistry of Finance

          

  343. NướcSquid

          

  344. Chị sẽ điYou / I (female) will go

          

  345. đẹp>< xấuequal

          

  346. em cho tôi hỏiMay I ask you a question?

          

  347. thức ăn caySpicy food

          

  348. Tôi thường uống cà phê nóng nhưng mùa hè tôi thích uống cà phê đáI usually drink hot coffee but in the summertime I like to drink iced coffee

          

  349. ra trường / tốt nghiệpto finish (leave) school, graduate, graduated graduation; tốt = good; nghiệp = industry

          

  350. bắt đầuNot yet correct

          

  351. thích ăn Phở lắm!Like phở a lot

          

  352. Khoảng 1 giờ trưa tôi về (nhà)I study by myself at home

          

  353. mai = ngày maito do, to work

          

  354. Tây NamThailand

          

  355. quậnBusy / engaged

          

  356. thành phốwork (Lit. do work)

          

  357. Cậumeet

          

  358. trướcbefore, the...before

          

  359. vui lắmstill

          

  360. thườngapproximately

          

  361. khòehealth

          

  362. cà phê đáMaybe so

          

  363. Tôi lái xe hơi đượcI can drive a car

          

  364. Ông của HaMy wife

          

  365. khoảng 1 nămabout 2 weeks

          

  366. thật vuievening

          

  367. đợi/ chờChange (excess cash; money returned to you after paying

          

  368. thắnghusband of father's older sister; also used to address one's stepfather

          

  369. ai làm bánh kếp?When will you come?

          

  370. anh có chụp hình nhiều không?Do you take a lot of photographs?

          

  371. Tôi chỉ xem thôi.I'm just looking.

          

  372. Hôm qua là ngày mấy?What day of the month was yesterday?

          

  373. Rất vui được gặp chịCook phở

          

  374. thứ baTuesday

          

  375. Ngày mai em về VN.What day of the week is tomorrow?

          

  376. bằngby

          

  377. bao giờwhen

          

  378. giườnghusband of father's older sister; also used to address one's stepfather

          

  379. xaMiss (...), Miss, aunt; Miss (literally, 'my aunt'); female teacher

          

  380. Chậm lạislow

          

  381. Xin chào!and

          

  382. Hẹn gặp lại anh thứ 5.See you Thursday

          

  383. một triệu ba trăm lẻ bốn ngànone million three hundred and four thousand

          

  384. đó / đấythere

          

  385. buổi nào anh thích hơn?Pretty and quiet

          

  386. đi làmenter

          

  387. tôi học ở University X được 2 nămI can cook

          

  388. Chị cũng ở Los Angeles, thế địa chỉ chị là gì?May you and she have a nice day

          

  389. chưa đúngNot yet correct

          

  390. CơmCool, fresh

          

  391. đito go

          

  392. Chào bàI greet you (Mrs.)

          

  393. nàogiven name

          

  394. Tôi có thể xem không?Is your wife going to work?

          

  395. bài tập 3very fun

          

  396. món cayspicy

          


  397. Bún Nem Nướng
    Cold bún noodles topped with grilled pork meatballs

          

  398. ngheListen (or hear)

          

  399. thôi,...my, I

          

  400. ông ấyhe (that man)

          

  401. muốisalt

          

  402. màu thucolor collection

          

  403. Vợ tôi thường làm cà phê cho tôiMy wife usually makes coffee for me

          

  404. Tôi (sẽ) ở/ từ thư viện về khoảng/ chừng một giờ trưaWhen did you come (arrive) from France to the U.S.

          

  405. vậySo

          

  406. tháng chạpDecember (in lunar calendar)

          

  407. nhà anhAt my house

          

  408. năm trước / năm ngoáigo out to eat

          

  409. hơi lạnh = lạnh một chútA little

          

  410. mátbuilding

          

  411. Anh làm bánh kếp được./ Anh biết làm bánh kếp.I can make pancakes

          

  412. xecar

          

  413. Anh học vật lý được bao lâu rồi?How long have you been studying physics?

          

  414. rưởihalf past, and a half ( For numbers under 100)

          

  415. dạy kèmSo, as in "so you work until when"

          

  416. Dạ được chứ.Yes, of course.

          

  417. Anh đã tự học tiếng Nhật được 5 năm.I taught myself Japanese for 5 years

          

  418. em nói nhanh quá!soccer

          

  419. bao giờ = khi nàowhen (in the past)

          

  420. támeight

          

  421. năm nayThis year

          

  422. Anh chưa ăn gì.I didn't eat anything yet

          

  423. TàuChinese (colloquial)

          

  424. chào côOther home

          

  425. Thím(one) hundred

          

  426. nước chanhA little

          

  427. khó tínhDifficult personality, picky

          

  428. mạnh>< yếuStrong >< weak

          

  429. lười biếng = làm biếngAnd drink coffee

          

  430. Tháng tưWe (children to parent)

          

  431. chiềuShop, store (northern dialect)

          

  432. Anh (đang) học gì đó?What are you studying?

          

  433. tháng sáu Vietnamese/lunar calenderNext month

          

  434. RượuWine

          

  435. thiếu (So.)minus, be insufficient

          

  436. cuối tháng sauelsewhere

          

  437. mạnh>< ốm/ bịnhStrong >< ill/ sick

          

  438. mười lămfifteen

          

  439. sẽSuffer (any misfortune)

          

  440. cáiA counting / categorizing word for inanimate nouns; translation usually just "the." Also used as a co-classifier for both inanimate and animate subjects, where there is some other classifier (such as con for an animal) and the use is to focus emphasis on this particular subject as distinct from others. Translation in that use might be "this very _____."

          

  441. hôm nàyShrimp

          

  442. một trăm nghìnto visit a friend

          

  443. Mai tôi đi.A desk

          

  444. thươngRegion (e.g. south or north)

          

  445. Anh (có) học kinh tế Việt Nam không?Do you take a lot of photographs?

          

  446. đemTo bring; to carry

          

  447. Tôi thích cả 2your name: name of you (Mr., older brother)

          

  448. giờ họcclass

          

  449. thămwife of father's younger brother.

          

  450. Tên Mỹ của ____ là _____That lady is doing lesson four

          

  451. Lần đầu tôi gặp Quan thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009 ở khách sạnHer sister Lanh has a husband already; has a family in Huế

          

  452. Thứ năm tuần trước là ngày mấy?What are you doing? (here đấy refers to an action in process, not to "there")

          

  453. Anh làm gì đó?What are you doing? (here đó refers to an action in process, not to "there")

          

  454. Thịt bòBeef

          

  455. Có giảm giá không?when

          

  456. Cái này tiếng Việt gọi là gì?How do you call this in Vietnamese?

          

  457. Anh ăn sáng rồiI pick up Y (by car)

          

  458. tối maiThat's all. Well,..

          

  459. Hải sảnSeafood

          

  460. khó lắmperiod, time (Past)

          

  461. chỉ 100 đô la Mỹ thôi (both chỉ and thôi mean only in this sentence)Only $100

          


  462. Mít
    hungry?

          

  463. nămI

          

  464. cốc bia = ly bianephew

          

  465. Thứ năm tuần sau là ngày mấy?Next Thursday is what date?

          

  466. cách đây 3,4 năm rồiBecause the plane is late

          

  467. em cho anh một tô phởBring me a bowl of pho

          

  468. mùa hèIn the summertime

          

  469. Bộ Xã hộiMinistry of Social Welfare

          

  470. Bố mẹ anh khỏe nhưng ông bà tám mươi bốn tuổi rồiMy parents are healthy, but they are eighty four years old already

          

  471. đi thăm giáo sư (của) chúng tôiVisit our professor

          

  472. Anh sẽ đi bao lâu?how do feel?

          

  473. Anh nấu được.I will go fishing

          

  474. chúng tôi / chúng tawe

          

  475. thứ hai tuần thứ hai tuần tớiHow many cups each time?

          

  476. là ngày ba mươi mốt tháng bảy3 times per day

          

  477. Sauafter

          

  478. bốn mươiTomorrow noon

          

  479. Đó là năm 2010Ice black coffee

          

  480. Anh hỏi đi!smaller

          

  481. Anh khỏe không?How are yoiu?

          

  482. sử dụng = dùngTo employ or use; user

          

  483. năm hai nghìn linh haithe year 2002

          

  484. Chúc cô ngủ ngon!of course

          

  485. Mời anh đọc số 7. Mời can also mean invite. It's used as a polite way of telling someone to do something.I've been studying Vietnamese language for five months.

          

  486. giỏi lắmAsk

          

  487. tiểuprimary

          

  488. chàoto greet

          

  489. 1 vali sữa bộtOne suitcase of powdered milk

          

  490. trường đại họcuniversity

          

  491. phảihave to / must

          

  492. hai emShrimp

          

  493. và cả nhàReturn home

          

  494. Đu đủSouth east (East South)

          

  495. Tùy anhprovince

          

  496. tháng giêng/một Vietnamese/lunar calenderOnly one cup

          

  497. cà phê đáIced coffee

          

  498. Chào anh XHello X

          

  499. Tôi đói bụng.Me too

          

  500. Không sao đâu.It's ok. No problem. (in response to apology)

          

  501. Ở nhà hàng có đông không?Is it crowded at the restaurant?

          

  502. màumy, I

          

  503. Saifun

          

  504. bộ ngoại giaoCoast (sea's edge); seashore; seaside

          

  505. lúcquestion

          

  506. Thân chàodear

          

  507. dễ cho em/ dễ với emEasy for you

          

  508. thư viện PhápFrench library

          

  509. anh thường uống cà phê đenBlack coffee

          

  510. nhàhealth

          

  511. năm (giờ) rưỡi chiều5:30 p.m.

          

  512. xemto look at

          

  513. Anh lập gia đình được bao lâu rồi?How long ago did you get married?

          

  514. gầnclose/ near

          

  515. Tạm biệt! Chào tạm biệt.Good bye!

          

  516. Hẹn gặp lại anh thứ ba lúc 9am nhe!See you Tuesday at 9 a.m., ok! (Hẹn gặp lại = appointment meet back)

          

  517. Sa látSalad

          

  518. dễ tínhhoney

          

  519. miền Namthe South (the Mekong River Delta)

          

  520. Tên bà là gì?What is your name?

          

  521. XoàiMango

          

  522. các chị đi đâu (đấy)? Chúng tôi đi sân bay.I'm speaking with Y

          

  523. trờiThat's all. Well...

          

  524. nữaSister (...), older sister. Polite term used to address a female friend; (my) older sister or same age

          

  525. năm ngoái anh đã đi nước nào?For how long will you go?

          

  526. Có giảm giá không vậy em?Are you thirsty

          

  527. em không biết cách chèoI don't know how to paddle

          

  528. nổi danhfamous

          

  529. tôi tự học ở nhà một chútI studied by myself at home a little

          

  530. Cuối tuầnAt the end of this year

          

  531. trở vềSaturday

          

  532. Anh và Y có hạnh phúc không?Go have fun, right?

          

  533. bao nhiêu tuổi?How old are they? (literally, how many age?)

          

  534. Phan Chu Trinh từ Vn đi Nhật bao giờ?For how long will you go?

          

  535. kế nhauboth

          

  536. trường (học)school

          

  537. 12 giờ đêm12 midnight

          

  538. hiệuShop, store (northern dialect)

          

  539. Anh khỏe không?How are you

          

  540. tháng trước nóngIt's ok.

          

  541. Xanh da trỏi(sky) blue

          

  542. chínyes, that's right

          

  543. khieight

          

  544. giówind

          

  545. tâmto look at

          

  546. Cà phê đáGood morning father

          

  547. khá lắmPretty much; fair

          

  548. đội bóng đá củaGraduation (tốt =good; nghiệp = industry)

          

  549. Chào _____. Tôi khỏe. Con em? Em khỏe không?Yesterday I had a test (in school)

          

  550. em chưa xemhealth

          

  551. (Dạ) tôi ở đây (được) sáu tháng rồi.Please speak more slowly

          

  552. Tôi đi văn phòng công tyI can drive a car

          

  553. vậywith

          

  554. rấthow many

          

  555. Chủ NhậtSunday

          

  556. con chó đó có phải là thú nuôi không/ cưng không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  557. chódog

          

  558. Hôm qua trời có nhiều gió?Yesterday it (the sky / weather) was windy?

          

  559. sinh/sanhhave to / must

          

  560. chiếcto come to, arrive at

          

  561. Chúc anh một ngày thật vui nhe!Go have fun, right?

          

  562. hoặc trà thảo mộcHello father

          

  563. quả/tráiClassifier used for globular objects (the Earth, fruits)

          

  564. nhà của em có bao nhiêu người?How many people are in your family?

          

  565. Anh không đi đâu.It's ok. No problem. (in response to apology)

          

  566. tờClassifier sheets and other thin objects made of paper (newspapers, papers, calendars, etc.)

          

  567. đấy / đó/ vậy/ thế?Can add any of these; Doesn't change the meaning

          

  568. chịSister (...), older sister. Polite term used to address a female friend; (my) older sister or same age

          

  569. học giỏi lắmNot very busy

          

  570. Các anhairport

          

  571. anh có khát không?Are you thirsty

          

  572. hồi nàoChicken

          

  573. em đỡ hơnI am better (younger woman talking, health has improved);

          

  574. đểTo (in order to)

          

  575. Lần đầu tôi gặp Binh cách đây 5 năm.I met Binh for the first time 5 years ago

          

  576. Anh về nhà lúc mấy giờ?what time do you come home?

          


  577. đậu
    beans

          

  578. Tôi (đang) nói với cô Y.I live in Saigon

          

  579. tuần trướcLast week

          

  580. tháng nàyThis month

          

  581. vuiMiss (...), Miss, aunt; Miss (literally, 'my aunt'); female teacher

          

  582. đến..chơiyes

          

  583. vợ chồng tôi uống cà phê mỗi ngày.My name is Ha

          

  584. anh uống cà phê một ngày mấy lần?How long will you be in Vietnam?

          

  585. Đó là năm nào?What year

          

  586. quá!too

          

  587. Anh lập gia đình bao lâu rồi?/ lâu chưa?what time do you come home?

          

  588. Anh đến thư viện hồi mấy giờ? (here hồi means time)When will you return from the library?

          

  589. Chào cô ______Hello (teacher / Ms.) _____

          

  590. thú nuôi / thú cưngwe

          

  591. ngày bảy tháng támEnd of the month

          

  592. chiềupm or afternoon

          

  593. màu xanhBlue Mountains

          

  594. Ha đi chèo chuyền thuyền bao giờ chưa?When will you return from the library?

          

  595. ngon quá!Very delicious

          

  596. đại họcBecause of Hải

          

  597. Không, tôi không học kinh tế vì khó lắm.I don't know him very well.

          

  598. cách đây (precedes the time, e.g. hai tuần cách đây)ago

          

  599. Anh nghĩ đi thuyền mất 2 tiếng đến đó.How many minutes does it take to walk?

          

  600. lái (xe)Drive (car)

          

  601. một triệuWeather

          

  602. Dạ vâng/ Vâng/ Dạ Phải/ Phải.Right or yes

          

  603. Ha thích pizza ở tiệm khácHow do you feel about Phở (do you like it)?

          

  604. conSoup

          

  605. anh đi ăn tiệmI went out to eat

          

  606. đi làm có xa không?Goes to work far away?

          

  607. tiếng Tây ban NhaChange (excess cash; money returned to you after paying

          

  608. mồng 1, mồng 10First (word for days of month 1 - 10)

          

  609. vợ anhTo return; to come back

          

  610. cho anh một ly nước chanh nữaGulf Shore Boulevard

          

  611. đi nước ngoàigo to a foreign country

          

  612. 2 triệuregion

          

  613. trảDay of the week

          

  614. vuigive

          

  615. Anh đã đi Vịnh Hạ Long bao giờ chưa?Have you been to Ha Long Bay?

          

  616. buồn >< vuisad >< happy

          

  617. Anh làm bánh kếp cũng ngon.You can also make tasty pancakes

          

  618. Dạ, cám ơn, tôi cũng khỏe. Anh ở Việt Nam (được) bao lâu rồi?Yes. No problem. You take a rest to feel better.

          

  619. vùngno, not

          

  620. Anh ăn táoI ate an apple

          

  621. tất cảclothing

          

  622. Anh đọc theo em nhé!study very well

          

  623. anh sinh ngày mấy?The day after tomorrow

          

  624. Cứu tôi với!!!My wife and I

          

  625. tính tiền đi (đi at the end of the sentence implies pushing someone to do somethingBring me the bill / check (this way of asking is pushy, not polite)

          

  626. Em xong rồimuggy

          

  627. tám trăm tám mươi bảyfrom Nha Trang to

          

  628. Cho xem thực đơnGive me menu

          

  629. đóthere

          

  630. học bao lâu?Next time

          

  631. gọiteam

          

  632. em muaNight

          

  633. đầuNext/ more/ with verb to mean "begin again"

          

  634. Luân ĐônPark (meaning an outdoor public space with vegetation, not parking a car)

          

  635. Hôm qua anh ở/ từ câu lạc bộ về (đến) nhà lúc mấy giờ?I picked up Y in Saigon to bring her to America

          

  636. Nếu anh không thể thức dậy sớm hơn, thì em sẽ thức khuya hơnIf you cannot wake up earlier, then I will stay up later

          

  637. có xa không?Is it far?

          

  638. gặp nhauEngland

          

  639. sở làm = chỗ làm = công tyWork (place of work) / company

          

  640. ngày mai là ngày mấy?Thank you very much.

          

  641. cònCool, fresh

          

  642. cuối năm nayGo fishing

          

  643. 3 thuyềntry

          

  644. bài kiểm tratest

          

  645. anh ở đó rồi?I have to wait

          

  646. Xin chỉ giùm trên bản đồ?Will Quoc pick up his wife? (by car)

          

  647. cái cửaBefore; previously

          

  648. đã mời em ở nhà của chị ấyI was invited to her house

          

  649. Không xa.We (children to parent)

          

  650. Mắc quá!That's too expensive.

          

  651. Hai chai biayou two

          

  652. mồngvery much

          

  653. giaopain

          

  654. Chưa. Anh chưa đi bao giờ.when I was young

          

  655. đói bụng ?Main course

          

  656. Tôi đang nói chuyện với cô YI'm speaking with teacher Y or with aunt Y

          

  657. cái bànThailand

          

  658. thứ sáu nàyThis Friday

          

  659. nămyear

          

  660. từ Nha Trang vềMy wife cleaned

          

  661. Tan là người đạo PhậtTan is a Buddhist

          

  662. mát hơncooler

          

  663. mẹ Billmother of Bill

          

  664. hân hạnhSouthwest

          

  665. tôi vuiI'm happy

          

  666. em có bớt không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  667. Khoảng ba giờ rưởi chiều mai tôi (sẽ) gặp ông ấy.See you next Monday

          

  668. vì máy bay bị trễBecause the plane is late

          

  669. fish

          

  670. Anh nghe em rõ (lắm).I hear you clearly (well)

          

  671. Chậm lại...back

          

  672. ở Mỹ, người ta câu cá cho vui, giải tríin the US, people fish for fun, entertainment

          

  673. tiền thừaChange (excess cash; money returned to you after paying

          

  674. hoặcNext/ more/ with verb to mean "begin again"

          

  675. summer

          

  676. đi đường bình anHave a prosperous trip; have a safe trip; bon voyage

          

  677. Anh làm gì đấy?What are you doing? (here đấy refers to an action in process, not to "there")

          

  678. Anh trả lờipay

          

  679. Lúc đó anh đến VN để làm gì?That time you went to Vietnam to do what?

          

  680. thăm bạnmusic

          

  681. Nhà vệ sinh ở đâu? (Vui lòng cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?)Where's the toilet?

          

  682. bạn emmy friend

          

  683. Không, tôi không buồncannot

          

  684. Cô giáo bắt đầu giảng bài( đó) rồi.The teacher began to lecture already

          

  685. đêmOrder (in a restaurant); also means "call"

          

  686. Tám giờ rữơi sáng mai tôi đi.I'll go at 8:30 tomorrow morning

          

  687. cũng giờ này?Catholic

          


  688. Phở
    I'm just looking.

          

  689. nhà khácReturn home

          

  690. đêmShrimp

          

  691. rõ lắmvery clear

          

  692. nhà em ở gần sân bay Tân Sơn NhấtI like both equally

          

  693. thời tiếtWeather

          

  694. em sai rồiI was wrong

          

  695. tínhBig / heavy (loud as to music)

          

  696. Thứ NămFlesh / meat

          

  697. 10 ngày10 days

          

  698. oi bứcbeg pardon (of you), excuse me

          

  699. quả chuốiCook phở

          

  700. Thích Nhất HạnhSee you

          

  701. sữa bộtPowdered milk; baby formula

          

  702. câu cáIce (or stone), term used to mean iced coffee when used with cà phê

          

  703. Em hy vọng đội LA sẽ thắngStop here

          

  704. cuốiend, the end

          

  705. địa chỉ của anh số 1`23 phố ....Sister in law (older sister / younger sister)

          

  706. vợ tôi chưa ngủ dậy/ chưa thức dậyBecause you had to do a lot of work

          

  707. khoảng 25 ngườiAbout 25 people

          

  708. thời tiết hôm nay nóngThe weather is hot today

          

  709. 100 đô la$100

          

  710. bậnBusy / engaged

          

  711. thửtry

          

  712. ănClassifier usually for animals and children, but can be used to describe some non-living objects that are associated with motion

          

  713. trưa maimidday, noon

          

  714. bố tôi không thể xoay cổ được.My uncle does not remember well

          

  715. thức dậyslow

          

  716. trưamidday, noon

          

  717. luậtlaw

          

  718. anh bận phải không?Are you thirsty

          

  719. Tôi sinh ngày __ tháng __ năm ____I was born ________ [date]

          

  720. Ngườiperson, people

          

  721. Dứa/ ThơmOnly two

          

  722. phimMany; a lot

          

  723. tuầnneck

          

  724. mộtone

          

  725. hôm hai mươi mốt tháng mười một1.500.000

          

  726. và uống cà PhêAnd drink coffee

          

  727. Còn tôiman

          

  728. bìnhbottle

          

  729. hẹn gặp lại anh!Literally "appointment to see you again" - see you next time.

          

  730. chuyệnAsk

          

  731. hôm quayesterday (day past)

          

  732. ngón tay anhto be happy, honored

          

  733. Hôm nay là ngày mấy?What dayof the month is it?

          

  734. em ơiHey!

          

  735. mùa hè và màu thusummer and autumn

          

  736. Cà phê đenBlack coffee

          

  737. miềnself;

          

  738. khoảng 100 métAbout 100 meters

          

  739. làm việcmotel

          

  740. Có giảm giá không em?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  741. chưa đến/ chưa tới 3 phútSister in law (older sister / younger sister)

          

  742. đi ngủGo to sleep

          

  743. chúng tôi / chúng emI like both

          

  744. tôiI

          

  745. nướcwater

          

  746. ngón tay cáithumb

          

  747. dụngLarge / great / heavy (loud as to music)

          

  748. đi chơito come to, arrive at

          

  749. TômShrimp

          

  750. tòaWill / are going to / [makes verbs future tense]

          

  751. bác sĩdoctor

          

  752. và Hội AnAnd Hoi An

          

  753. hai nghìn không trăm mười bốn2014

          

  754. Bao giờ chị từ/ở Luân Đôn về?How do you feel about Phở (do you like it)?

          

  755. tiền thối lạistudy very well

          

  756. Xin lỗiSorry

          

  757. tròi có nhiều gió2 p.m.

          

  758. Một trong những loại rau anh thích đó là Cải ThìaSee you Tuesday at 9 a.m., ok! (Hẹn gặp lại = appointment meet back)

          

  759. 25 độ FThere are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  760. đượcto be able to do something

          

  761. muốn chị Tracy về nhàOnly Tuesday and Thursday

          

  762. hơi mệttired

          

  763. Nhưng Ha bình thườngBut Ha is in a regular mood

          


  764. lon bia 333 (ba ba ba)
    Can of 333 beer

          

  765. Có chứremember

          

  766. cách đâyago

          

  767. dạ phải/ vâng.yes

          

  768. tôi thích buổi sáng hơnI prefer morning

          

  769. Anh có câu hỏi nào không?He sings at church

          

  770. đêmwhere

          

  771. vậymeet

          

  772. nghỉVacation / cease / desist / halt

          

  773. giờolder sister, for a slightly older woman. (S)

          

  774. sẽ đi chèo thuyềnDepartment of Education

          

  775. Anh sẽ ở Việt Nam mười ngàyYou will be in Vietnam for 10 days

          

  776. câuwind

          

  777. Conchild; also used in some regions to address a person as old as one's child

          

  778. Do TháiMango

          

  779. bốn trăm linh/lẻ bảy407

          

  780. xin nói chậm lạiPlease speak more slowly

          

  781. bớ tayMy hands are tied (there is nothing I can do); literally, to tie hand

          

  782. từ . . . đếnfrom, since

          

  783. Tôi thường đến lớp sớm hay muộnI often come to class early or late

          

  784. đónnight

          

  785. dương lịchthe lunar calendar

          

  786. mười hai giờ rưỡiTwelve thirty (time, using word "and a half")

          

  787. vângcool

          

  788. Bây giờ chị làm nghề gì?What kind of work do you do now?

          

  789. trướcBefore, previously

          

  790. Anh có thể lái chậm lại được không?Could you slow down?

          

  791. rảnh không?are you available; do you have time now?

          

  792. trường đại họcBut now

          

  793. em thuê giườngI rented a bed

          

  794. ở miền Nam Florida có công viên quốc gia Everglades lớn lắmMy wife has not yet woken up

          

  795. Cái này bao nhiêu tiền?How much is this?

          

  796. biểnLarge / great / heavy (loud as to music)

          

  797. ôngarea, suburb

          

  798. (miền) Trungmany colors

          

  799. hầu hếtmost

          

  800. mua thức ăn22 degrees C.

          

  801. trường đại học kiến trúcArchitectural university

          

  802. núi màu xanhMany; a lot

          

  803. tại saoFriday

          

  804. hônkiss

          

  805. gặpone

          

  806. vật lýKind of vegetable (I think loại is a classifier word)

          

  807. gần nhà anh có công viên không?Is there no park near your house?

          

  808. nhạccold

          

  809. hai mươi mốttwenty one

          

  810. bài họcI understand.

          

  811. đau đầuTo (in order to)

          

  812. hai anhConnotes current action

          

  813. không sao đâunot very happy

          

  814. 12 giờ trưa12 noon

          

  815. Đi mất bao nhiêu phút?My wife cleaned

          

  816. cũng giờ nàyperson, people

          

  817. Anh thấy thế nào?how do feel?

          

  818. ba mẹ; ba máfather

          

  819. Mất bao nhiêu phút bằng taxi?It takes 15 minutes by car

          

  820. ồnnoise

          

  821. trà Pháp hoặc trà Trung QuốcTomorrow morning at nine o'clock

          

  822. xin lỗi ôngProtestant

          

  823. tôi cũng hy vọng vậyI also hope so

          

  824. baWritten work, lesson, text

          

  825. Anh về Mỹ hồi nào vậy? "vậy" particleYou like to drink coffee hot or cold?

          

  826. sân bayairport

          

  827. Dạ em khỏe, cám ơn anh.Parents (literally: father mother), in the South

          

  828. em thích cả hai bằng nhauI like both equally

          

  829. đi xem phimI will go tomorrow

          

  830. nhớremember

          

  831. lớn lắmcondensed milk

          

  832. anh thử điMenu

          

  833. hai mươiagain

          

  834. anh về rồiI'm home (I return already)

          

  835. nước MỹThe U.S.

          

  836. vậy/thếcold

          

  837. Hẹn gặp lạiVery big

          

  838. lyGlass (for drinking)

          

  839. Tôi không hiểuI will go tomorrow

          

  840. là ban ngày ở Vnis daytime in Vietnam

          

  841. Bài tậpExercises

          

  842. Rất vui được gặp anh!I study by myself at home

          

  843. Thứ SáuFriday

          

  844. Tôi sống ở Sài GònI live in Saigon

          

  845. Trời ơi, as in Trời ơi Are you crazy? Or Trời ơi. Em đẹp kinh khung. (You look so beautiful)Could I use it/ this?

          

  846. Linh hồnusually

          

  847. Hôm nay anh/chị đi thư viện lúc mấy giờ?What time today did you go to the library?

          

  848. Bốn giờ tôi đi.forty one

          

  849. vàoChinese (colloquial)

          

  850. Sau đóBlack (skin)

          

  851. phụ nữwoman

          

  852. anh cũng vậyMe too

          

  853. môi trường thiên nhiênNatural environment

          

  854. Hội An có đẹp không?Will Quoc pick up his wife? (by car)

          

  855. Nữu Ước (but New York may be understood better)My wife and I are going out

          

  856. ngàyhere

          

  857. không thểTasting ("test eat)")

          


  858. đậu đỏ
    Red beans

          

  859. gần Vịnh Hạ LongNear Ha Long Bay

          

  860. đi đám cưới3 months

          


  861. chè hạt sen
    Durian - a kind of fruit. It's large and the outside may have many dull spikes; inside they have large sections; some people think it smells bad

          

  862. độiteam

          

  863. Mất bao lâuthumb

          

  864. ĐúngYes

          

  865. Và tháng sau/tới tôi (sẽ) bắt đầu học lịch sử Việt Nam.What are you doing now? I'm studying Vietnamese.

          

  866. lần sauVery close

          

  867. vui tínhMain course

          

  868. chưa biếtWeather

          

  869. Chúc anh chị một ngày thật vui!Are you a little sad?

          

  870. rau đó ngon lắmthat vegetable is delicious

          

  871. Chúng tôiWe

          


  872. sen
    lotus

          

  873. nóng hay lạnhSpain

          


  874. Bún Bò Huế
    A soup containing thin rice noodles and beef, along with lemon grass, that originated in Huế

          

  875. Mất bao nhiêu phút bằng xe ôm?How long does it take by motorcycle taxi?

          


  876. chè đậu xanh
    Sweet soup with green beans

          

  877. Có nhiều chỗ đẹp để chèo thuyền.There are many beautiful places to paddle

          

  878. ở đóthere

          

  879. buổi tốiRound trip

          

  880. đườngsea

          

  881. trẻ hơn anh nhiềuThis month

          

  882. có lẽ vậyMaybe so

          

  883. trưatừ 11:00am đến 2:00pm

          

  884. anh thích nghe ông ấy giảngI like to hear him teach / speak / preach

          

  885. at, in on (Preposition)

          

  886. bờPolite response particle

          

  887. mỏng hơnthinner

          

  888. cổneck

          

  889. tiểu bangPork

          


  890. Bún Chả Giò
    Vietnamese spring rolls with a bed of lettuce, herbs and bún (rice noodles)

          

  891. hiệu = tiệmstore

          

  892. Ngon (so chúc ngủ ngon, or goodnight, is "tasty sleep")tasty

          

  893. Anh ở số mấy phố Clinton?What number are you at on Clinton Street?

          

  894. thứmarket

          

  895. thế àIndeed!

          

  896. Ông bà sống ở đâu?Going where?

          

  897. Bây giờ bà đi bưu điện, phải không?On the previous day you went fishing, was it fun?

          

  898. quaVia / by / over

          

  899. cơm TàuChinese food

          

  900. năm nay còn 1 tháng nữaWhich day of the week is it?

          

  901. cho anh tính tiềnHow many hours

          

  902. Thứ HaiMonday

          

  903. Hôm qua không đi chèo thuyền, Ha có buồn không?Can you hear me clearly?

          

  904. saohow

          

  905. sáng mai lúc chín giờTomorrow morning at nine o'clock

          

  906. ÚcAustralia

          

  907. Tôi đi nhà bạn tôibeef

          

  908. Bố mẹSeafood

          

  909. sau đóColor black

          

  910. nhe = nhé = nhaMy finger(s)

          

  911. bàiMrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')

          

  912. Cảm ơnThank you

          

  913. mấyhow many

          

  914. ồn àonoisy

          

  915. Tôi khát nước.wedding

          

  916. giáo sưaffairs

          

  917. xin lỗibeg pardon (of you), excuse me

          

  918. Anh/ chị có thể viết giá được không?Can you write down the price?

          

  919. sinh viêntertiary student

          

  920. nhưng vui lắm!but very much fun

          

  921. thứ hai tuần sauExercise 3

          

  922. Trong lòng XInside X's heart

          

  923. đêmnight

          

  924. thánggrandfather, used as a term of respect for a man senior to the speaker and who is late middle age or older

          

  925. bao giờ chưa?Also at this time; at the same time (as we did today)

          

  926. Clear or clearly

          

  927. mờiinvite

          

  928. lúcHeart or soul

          

  929. trẻ hơnyounger

          

  930. không làm việc qua điện thoạiDon't have to work on the telephone

          

  931. Mã LaiI

          

  932. Bây giờ là 9:30Part-time (half-time)

          

  933. Vui lòng tính tiềnBill, please!

          

  934. Tan theo đạo PhậtIced coffee (coffee on the rocks)

          

  935. Thêm một cái nữaSame again

          

  936. Cô ấy làm bài HaiThat lady is doing lesson two

          

  937. tháng bảy Vietnamese/lunar calenderDid you celebrate?

          

  938. Anh thấy Phở thế nào?How do you feel about Phở (do you like it)?

          

  939. vùngarea, suburb

          

  940. Bộ Tài chínhMinistry of Finance

          

  941. thư việntry

          

  942. quận Tân PhúThis week

          

  943. sẽWill / are going to / [makes verbs future tense]

          

  944. anh chỉ mặc áo sơ mi thôi, không mặc áo ấmDo you pay by credit card?

          

  945. 500 đồng500 Vietnam đồng

          

  946. uống tràDrink tea

          

  947. Thế / vậyMaybe so

          

  948. anh sẽ đi câu cáI will go fishing

          

  949. nhiều gióthat vegetable

          

  950. Anh có thể thấy Vịnh hạ Long từ nhà Xuan.Do you have any questions?

          

  951. hồi 6 giờ (use for stage, period)Six o'clock (using word for at a particular stage or period)

          

  952. chỉ thứ 3 và thứ 5 thôi?Only Tuesday and Thursday

          

  953. ThânDear

          

  954. quầy barBar (place where alcohol is served at a counter)

          

  955. ẩm ướtSeafood

          

  956. thuyềnafternoon

          

  957. câunumber

          

  958. chúng ta dừng ở đây nhe!we'll stop here, ok?

          

  959. tại sao anh không đi chèo thuyền?From number 1 to number 5

          

  960. một triệu rưỡi1.500.000

          

  961. Cuối tuần anh có thường bận không?How many cups each time?

          

  962. nhé = nhe = nha; example - Hẹn gặp lại anh thứ ba lúc 9am nhé)all right? (you put it at the end of a sentence but by itself it doesn't literally mean anything)

          

  963. 30 sinh vien30 students

          

  964. nóngneighborhood

          

  965. lúc 7: 30pmAt 7:30 p.m.

          

  966. mườiIncrements of 10 after numbers :20,30...

          

  967. hôm qua anh không có giờ ở phòng thí nghiệmYesterday was August 6th

          

  968. cũng giờ nàySame time

          

  969. xem phimolder brother, for a slightly older man, or for the man in a romantic relationship. (S)

          

  970. cuối tuầnweekend

          

  971. thối / thúiBeef Phở

          

  972. ăn sáng chưa?Bangkok

          

  973. ăn chèEat sweet soup

          

  974. em đi 2 lần rồithat vegetable is delicious

          

  975. hátClassifier smaller sheets of paper (letters, playing cards)

          

  976. Anh _____ không nấu ăn đượcYou don't cook

          

  977. Chào anhHello (to man)

          

  978. trướcbefore, previously

          

  979. Quy có thích ăn cay không?Does Quy like spicy food?

          

  980. Em trả lờiI will answer

          

  981. XIn lỗi em, anh trễ.sorry I'm late

          

  982. Có xa không?Is it far?

          

  983. mátCool, fresh

          

  984. sắpto be about to

          


  985. Cải Thìa
    Sweet soup with green beans

          

  986. âm lịchthe lunar calendar

          

  987. mềm hơn?forty

          

  988. tòaNight

          

  989. nữaFurther, besides, another, more

          

  990. em ơi, tính tiền!I'm full.

          

  991. tỉnhtừ 7:00p.m đến 9:00pm

          

  992. Raout

          

  993. mẹ anh không khỏe lắmMy mother is not very well

          

  994. ngón tay trỏmotel

          

  995. ly kemDrive (car)

          

  996. tiệm Phởsulky

          

  997. đãthere

          

  998. đâuWhere?

          

  999. công viêncoffee

          

  1000. ăn tối ở nhàDinner at home

          

  1001. lâu rồilong

          


  1002. chè
    twelfth month / December (Western calender equivalent)

          

  1003. dễeasy

          


  1004. Sầu riêng
    Hello X

          

  1005. chúc ngủ ngonGoodnight / sleep well

          

  1006. của anh là gì/ số mấy?Your _______ is what? What number? [as in address]

          

  1007. (Mười ngàn) được không?1000

          

  1008. quyển sáchA book

          

  1009. vùngMr., you, your; Sir (literally, 'my grandfather')

          

  1010. ThôiThat's all. Well...

          

  1011. được>< bịUsed for good things that occur; used for bad things, suffering

          

  1012. mười bốnChange (excess cash; money returned to you after paying

          

  1013. (một) trăm rưỡiarchitect

          

  1014. Hẹn gặp lại anh thứ hai tuần sau lúc 9 giờ sángSee you Monday next at 9 a.m. (tuần sau = week after = next week; tuần = week; sau = after)

          

  1015. miền NamSuffer (any misfortune)

          

  1016. cây có nhiều màuSame time

          

  1017. Dạ. Không sao đâu. Anh nghỉ ngơi cho khỏe nhe.Yes. No problem. You take a rest to feel better.

          

  1018. một nghìn chín trăm sáu mươithinner

          

  1019. sau đóDegree (temperature)

          

  1020. Tôi đi họcI go to school (as a regular activity) or I go study (now).

          

  1021. em không biết chèo (thuyền)Natural environment

          

  1022. Con chào bố.Good morning father

          

  1023. tên tôiforget

          

  1024. em đã xem cây Thích ở VermontI have seen Maple trees in Vermont

          

  1025. dừng ở đâyhere

          

  1026. cuối tuần này anh định đi đâu ?This weekend where do you plan to go?

          

  1027. hên xui [hên used primarily in speech; not much in writing; mostly in the South, means lucky by itself, and xui means unlucky by itself]It's hard to predict (that is, I don't know the answer because it's difficult to guess)

          

  1028. vợ tôi và tôiMy wife and I

          

  1029. khoảngapproximately

          

  1030. Anh khỏe không?How are you?

          

  1031. cơmRice or food

          

  1032. chương trình3 months

          

  1033. bệnh viện = bịnh việnFrench library

          

  1034. năm sau anh sẽ học tiếpThank you very much.

          

  1035. chín giờ sáng9 a.m.

          

  1036. họcFlesh / meat

          

  1037. TIn LànhProtestant

          

  1038. ở miền Đông Nam nước MỹYes, of course.

          

  1039. hôm qua là thứ tưYesterday was Wednesday

          

  1040. từ số 1 đến số 5Next Monday (day two week next)

          

  1041. cuối thángThe end of this year

          

  1042. Bộ Giáo DụcDepartment of Education

          

  1043. kém (No.)minus, be less than, inferior to, used in minutes before the hour, as in quarter to six

          

  1044. mạnh = mạnh khỏeStrong / healthy

          

  1045. số điện thoại (của) anh làYour telephone number is

          

  1046. Anh đi chơi vui nhe!2 dogs in 2 houses

          


  1047. Chôm chôm
    Rambutan - these look a little like lychee but are different; first they have "hair" on the outside; the inside is also different.

          

  1048. sống với gia đình chồngLives with her husband's family

          

  1049. chơinine

          

  1050. tên ông là gìWhat's your name (older man)

          

  1051. có dễ không?oversleep

          

  1052. Bây giờ anh làm gì? Tôi làm luật sư.Now it's 9:30, no?

          

  1053. đấy / đóThis; here

          

  1054. qua skypeor

          

  1055. nghìn (No.), ngàn(so.)(one) thousand

          

  1056. 6 giờ chiềuYou are more skilled

          

  1057. mặcyes

          

  1058. Bộ Di trúMinistry of Immigration

          

  1059. Chịafternoon

          

  1060. thứDay of the week

          

  1061. thường uốnglibrary

          

  1062. lễ lớnsoul

          

  1063. chúng tôi ăn ở hiệu ăn/ chúng tôi ăn ở ngoàiwe

          

  1064. Anh khỏe không?I am better (younger woman talking, health has improved);

          

  1065. aiwho?

          

  1066. tốievening

          

  1067. Con mời bố dùng cơm/ ăn cơm.Child to father - I invite you to eat

          

  1068. anh tự học ở nhàHow are yoiu?

          

  1069. em đi 1 lần cách đây 4 năm rồi [cách đây 4 năm is ago 4 years]I already went there 4 years ago

          

  1070. bịeasy

          

  1071. rồisky

          

  1072. cũng giờ nàyAlso at this time

          

  1073. sốngto live

          

  1074. ngon hơn?tastier

          

  1075. kiến trúcTest (in school) or checkup (medical)

          

  1076. Đôi khi Y làm việc ở nhà.I'm just looking.

          

  1077. đi ăn ở ngoàigo out to eat

          

  1078. Dạ không có gì/ không có chi.Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  1079. Anh đến (từ) hồi nào?(Since) when did you come?(So.)

          

  1080. bốnfour

          

  1081. cách đây 1 năm1 year ago

          

  1082. Bia tươi/ bia hơiDraught beer

          

  1083. sữa đặcSuffer from an illness; be sick

          

  1084. cho em gởi anh 1 link nữa nhePlease wait for me for 5 minutes!

          

  1085. thịt bò / bòbeef

          

  1086. tối hôm qua anh đi ngủ lúc 12:30Last night I went to bed at 12:30

          

  1087. Anh phải đợistart

          

  1088. ăn thửcannot

          

  1089. nói chuyệnNormal / ordinary / regular

          

  1090. Học Physic có khó không?Is studying physics difficult?

          

  1091. Ha chưa thức dậyHa didn't get up yet

          

  1092. mỗi cuối tuần chúng tôi (đều) đi thăm bố mẹEvery weekend we visit my parents

          

  1093. lễ đính hônEngagement [in Vietnam they have a big party for the engagement and get married as soon as a week later, or a few weeks]

          

  1094. độDegree (temperature)

          

  1095. bình thườngNormal / ordinary / regular

          

  1096. Tôi học (được) hai năm.I just got married 4 years ago

          

  1097. để làm gì?Because of my wife

          

  1098. ở trường đại học kiến trúcshe usually gets up late

          

  1099. lần đầuFirst time

          

  1100. khôngno, not

          

  1101. sauticket

          

  1102. tình yêuVerb "to add" or adjective "additional" or "added"

          

  1103. baBeer

          

  1104. Anh ở / từ Pháp đến Mỹ từ bao giờWhen did you come (arrive) from France to the U.S.

          

  1105. chị vợ / em vợSister in law (older sister / younger sister)

          

  1106. làm việc ở nhà.At the same time (also this time)

          

  1107. trà (so.); chè (no.)tea

          

  1108. còn Phuong thì sao? (here thì sao does not mean why, but what about?)And Phuong, how about her?

          

  1109. Ở Mỹ khi anh đi hiệu ăn...In America, when I go to a restaurant

          

  1110. Thứ bảySaturday

          

  1111. tháng chín Vietnamese/lunar calenderYou got engaged with Hang

          

  1112. tháng chạp Vietnamese/lunar calendertwelfth month / December (Western calender equivalent)

          

  1113. một trămfamous

          

  1114. Bây giờ chị của Lan đang sống ở Hà NộiNow Lan's sister is living in Ha Noi

          

  1115. Anh thức dậy chưa?You didn't wake up yet?

          

  1116. anh nói lại đi!Say it again

          

  1117. lúc đófather's younger brother, used to address a man slightly younger than one's father or husband of father's younger sister.

          

  1118. Đợi ở đây.Wait here

          

  1119. đau = ốmSouth east (East South)

          

  1120. Khi nào anh mới đi câu cá?When will you go fishing

          

  1121. chiều maiTomorrow afternoon

          

  1122. số mấywhich day (of the week)

          

  1123. Ai nấu ăn cho bố mẹ anh?2 dogs in 2 houses

          

  1124. Vậy anh sẽ đi VN tháng 12 năm nay?So, you are going to go to Vietnam which day in December?

          

  1125. lần đầu là năm nào?What year was the first time?

          

  1126. chúng taLike we use "dear" at the beginning of a letter, and also means "sincerely" at the end of a letter

          

  1127. da đenWhere?

          

  1128. sở làm/ chỗ làm/ công ty (any of these by itself could mean office also)Office / workplace / company / office

          

  1129. gầnwarm

          

  1130. đỏice

          

  1131. chợmarket

          

  1132. trời nóngmorning

          

  1133. Anh đến (từ) bao giờ?How long have you lived there?

          

  1134. Thế à?Is that so?

          

  1135. em có giảm giá không?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  1136. địa chỉaddress

          

  1137. đi ăn tối, (và) uống cà phê thôimaytbe only in the U.S.?

          

  1138. Classifier smaller sheets of paper (letters, playing cards)

          


  1139. hạt sen
    Lotus seed

          

  1140. nhà thờrestaurant

          

  1141. DạPolite response particle

          

  1142. sở làmRice

          

  1143. thẻ tínCredit card

          

  1144. người Hungary cũng (biết) làm bánh kếpHungarians also know how to make pancakes

          

  1145. Tôi sẽ ở Hà NộiI will be in Hà Nội

          

  1146. (của) chúng tôiour

          

  1147. Dưa hấuI understand.

          

  1148. Florida trời thường nóng, nhưng VN trời nóng hơnFlorida is usually hot, but Vietnam is hotter

          

  1149. Mựccountry

          

  1150. có thức khuya không?Did you stay up late?

          

  1151. Hôm qua là ngày 6 tháng támYesterday was August 6th

          

  1152. đemNight

          

  1153. mật onghoney

          

  1154. sáu chấm mộtMaybe so

          

  1155. mười haitwelve

          

  1156. Anh đã học tiếng Việt ở Mỹ (được) bao lâu?She speaks Vietnamese better than me

          

  1157. Tự kiểm traSelf-test

          

  1158. nhắc lạirepeat

          

  1159. hai mươi mốt (here the mốt not only doesn't have a nạng it has a sác).Sometimes / occasionally, Mai's sister's family also lives there

          

  1160. vàoEnter; go to

          

  1161. chơiplay

          

  1162. món tráng miệnglibrary

          

  1163. Làm ơn cho tôi tiền thừa.I'd like my change, please.

          

  1164. tiếng Pháp năm thứ nhấtI went out to eat

          

  1165. đàn ôngman

          

  1166. Chúng tôi vừa mới mua căn hộ để bố (của) Lien sống ở đóSee you Tuesday at 9 a.m., ok! (Hẹn gặp lại = appointment meet back)

          

  1167. MỹAmerica

          

  1168. thương mạiback

          

  1169. toBig / heavy (loud as to music)

          

  1170. bố/ bafather

          

  1171. lạnh hơnthe fourth month, April

          

  1172. lập gia đìnhGet married

          

  1173. nhiều màumany colors

          

  1174. hômday

          

  1175. Nhưng bây giờAbout 25 people

          

  1176. ớtbe dark, evening, after dark

          

  1177. đaupain

          

  1178. đến thăm tôiVisit me

          

  1179. lái xemorning

          

  1180. tuổievening

          

  1181. nhạc nướcLiterally music water; a place in Singapore where they have decorative water and sound

          

  1182. nước sâu (lắm)Deep water (really)

          

  1183. gởiBay

          

  1184. Vâng/ cóthe fourth month, April

          

  1185. không đi nước ngoàiI didn't go to a foreign country

          

  1186. sức khỏepolite

          

  1187. đáparent's older brother or sister, used to address a man/woman slightly older than one's parents or husband of father's older sister or husband of mother's older sister.

          

  1188. Vui lòng chờ một lát/ đợi một chút.Wait here

          

  1189. khoảng 29 độ CDegree (temperature)

          

  1190. Xin chỉ giùm phố ... ở đâu?Stop here

          

  1191. bạn của bạnYes, of course.

          

  1192. lại (biên lai = receipt; biên = record) (Rất vui gặp lại ông = nice to meet you again)back or again

          

  1193. 12 dộ C12 degrees C

          

  1194. Loại Từclassifier

          

  1195. Quán BarBar

          

  1196. yêuMrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')

          

  1197. có thể xem miễn phíTan is a Buddhist (follows path Buddha)

          

  1198. trước ngàyPrevious day

          

  1199. (con) gấu toExercise 3

          

  1200. cháu traiI'm happy

          

  1201. Thịt gàtry

          

  1202. chào ôngHello (older man)

          

  1203. chogive

          

  1204. khó nhưng vui (lắm)to be happy, honored

          

  1205. lần đầu anh gặp Y ở đâu?is daytime in Vietnam

          

  1206. khoảng 2 tuầnabout 2 weeks

          

  1207. Anh/chị có dùng thẻ tín dụng không?Do you accept credit cards

          

  1208. thôistop

          

  1209. ấmfilm

          

  1210. Vợ tôi thường làm cà phêMy wife usually makes coffee

          

  1211. hạtto come to, arrive at

          

  1212. Anh/chị có size lớn hơn/ nhỏ hơn không?Do you take a lot of photographs?

          

  1213. (Dạ) không, cám ơnThank you

          

  1214. đếnPick up (also means welcome)

          

  1215. mứtPick up (also means welcome)

          

  1216. Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?Do you feel that vegetable tastes good?

          

  1217. đi câu cáGo fishing

          

  1218. 11 giờ tối11 p.m. (đêm = night)

          

  1219. nhưng em có thể ăn cay một ítBut she can eat spicy food a little

          

  1220. Bố mẹ anh có trẻ không?How many hours

          

  1221. giống nhaucolor collection

          

  1222. NgaRussia

          

  1223. Cam - pu chia; CampuchiaBlack coffee

          

  1224. rau đóok

          

  1225. Nhà tôi ăn bánh kếp với đườngMy father can't turn his neck well

          

  1226. chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới ở VnDon't have to work on the telephone

          

  1227. Canhgrandfather, used as a term of respect for a man senior to the speaker and who is late middle age or older

          

  1228. ăn mừngto celebrate

          

  1229. khứ hồiThursday

          

  1230. Tôi chưa biết, nhưng có lẽ khoảng 4 tiếng.I don't know yet, but maybe around 4 hours

          

  1231. trướcAlready / also used to make a verb past tense

          

  1232. Tôi học tiếng Việt (được) năm tháng rồiOn the weekends are you usually busy?

          

  1233. cuốn sáchA book

          

  1234. Emyounger sibling, for a slightly younger person, or for the woman in a romantic relationship. (S)

          

  1235. Nước chanhtastier

          

  1236. / vậy/ thế?about 2 weeks

          

  1237. da trắngWhite (skin)

          

  1238. nhưng anh bận rộn lắm.But I'm very busy

          

  1239. nửa đêmSchool boy or school girl; pupil

          

  1240. VịnhBay

          

  1241. cũng thường thôiAt the same time (also this time)

          

  1242. Anh/chị có cái khác không?What month is next month?

          

  1243. nhưng tôi thích cà phê hơnwe'll stop here, ok?

          

  1244. bảy trăm năm mươi ngànI live in Saigon

          

  1245. vạn (một vạn)go to U.S. again

          

  1246. nhưng người Hungary ăn bánh kếp với thịtYou went to Vietnam five times already

          

  1247. khoảng 5 lần (rồi)About 5 times (already)

          

  1248. 1 ngày 1 lần1 time per day

          

  1249. chè (no.), trà (so.)tea

          

  1250. Cẩm Phả (gần Vịnh Hạ Long)I also hope so

          

  1251. từfrom

          

  1252. Đi bộ mất bao nhiêu phút?How many minutes does it take to walk?

          

  1253. 2 con chó ở 2 nhà2 dogs in 2 houses

          

  1254. bây giờ tốt hơn nhiềumuch better now

          

  1255. dừng / ngừngstop

          

  1256. chắc là khôngI like tea more (than coffee)

          

  1257. bố mẹ anh vẫn lái xe được?Can your parents still drive a car?

          

  1258. Anh đẹp trai không?How are you?

          

  1259. nature

          

  1260. buồnsad

          

  1261. tiều bangwin

          

  1262. miễn phíDuty free free of charge

          

  1263. em nói chậm lại được không?with or without sugar?

          

  1264. ngoạiforeign

          

  1265. Hẹn gặp anh lúc 9:30am.See you at 9:30 a.m.

          

  1266. tối hôm quaLast night; yesterday evening

          

  1267. từ ngày mười bốn đến ngày hai mươi bốn tháng mười haiFrom December 14 to 24

          

  1268. Còn kia là ai?And who is that over there

          

  1269. cònAlso, still, yet

          

  1270. anh phải đi kiểm tra sức khỏe định kỳI have to go for a routine health checkup

          

  1271. từ Nha Trang đếnStop here

          

  1272. với sữa đặc?With condensed milk?

          

  1273. aicar

          

  1274. bao giờ / mấy giờ...về?When/What time will you return?

          

  1275. tới / tôi / tốiNext / I / evening

          

  1276. Anh thấy đỡ hơn.I will answer

          

  1277. nửahalf

          

  1278. chúng conWe (children to parent)

          

  1279. đắtToo expensive

          

  1280. cũng đượcIt's also ok

          

  1281. lớpclass , grade

          

  1282. Bao giờ anh về lại Mỹ?ever before

          

  1283. hồicategory for periods of time

          

  1284. có lẽ chỉ ở Mỹ thôi?maytbe only in the U.S.?

          

  1285. nhạc lớn/ nhạc to/ nhạc ồn àohow do feel?

          

  1286. À...Oh...

          

  1287. chỗ khácelsewhere

          

  1288. khoảng một giờ trưaAround 1 p.m.

          

  1289. Cho tôi một chai biaMay I ask you a question?

          

  1290. giùmhelp

          

  1291. hôm trước anh đi câu cá có vui không?I'll give you (10.000 dong).

          

  1292. tháng ba Vietnamese/lunar calenderthird month / March (Western calender equivalent)

          

  1293. bạnMore than

          

  1294. 6 người6 people

          

  1295. cuối năm nayThis evening

          

  1296. BộMinistry

          

  1297. trễfrom

          

  1298. thầyMale teacher

          

  1299. thế à? vậy à?Which team?

          

  1300. đẹp và yên tĩnhPretty and quiet

          

  1301. Xin lỗisulky

          

  1302. Hai chị đi đâu đó?You / I (female) will go

          

  1303. Mợwill, shall

          

  1304. có nhiều đá ngầmThere are a lot of reefs

          

  1305. cà-phêcoffee

          

  1306. Anh nói tiếng Nhật cũng tạm được.You went to Vietnam five times already

          

  1307. bờ biểnCoast (sea's edge); seashore; seaside

          

  1308. trời nóng hay mát?Is the weather hot or cold?

          

  1309. Khoảng (ngày) mười lăm tháng sau/tới tôi về.I'll return around the 15th of next month

          

  1310. có lẽmaybe

          

  1311. anh đi với 6 bạnI'm going with 6 buddies / companions / people

          

  1312. lon biaBrother (...), older brother. Polite term used to address a male friend; (my) older brother or same age

          

  1313. mười mộteleven

          

  1314. giải thích/ giảngexplain / teach

          

  1315. vì vợ tôilong

          

  1316. Dừng lại ở đâyStop here

          

  1317. năm chấm haivery clear

          

  1318. gần lắmanswer

          

  1319. Thái LanBoat

          

  1320. Sáng mai chị đi lúc mấy giờ?Tomorrow morning at what time will you go?

          

  1321. anh vẫnto meet

          

  1322. Công GiáoCatholic

          

  1323. Chúng ta dừng/ ngừng ở đây nhe! (You can say this to a taxi driver)This weekend will you visit your parents?

          

  1324. đồng hồ reo/ báo thứcalarm clock / alarm

          

  1325. cho anh thêm một chai nữa (here both thêm and nữa mean more)Bring me one more bottle of beer

          

  1326. món chínhnine

          

  1327. nói với/ nói chuyện vớiI also hope so

          

  1328. 22 độ Csize

          

  1329. từ SaiGon đi Sing mất 1 tiếng 35 phútTomorrow morning at what time will you go?

          

  1330. fish

          

  1331. làm việc bán thời gianwhen

          

  1332. mỗi lần mấy cốc?Only one cup

          

  1333. câu lạc bộClub (not for a bar or night club but for a group of people who gather to do something, or a tennis club - which may combine a place with a group of people doing something).

          

  1334. hy vọnghope

          

  1335. gần 3 năm rồiClose to 3 years ago

          

  1336. sángand as for, and how about

          

  1337. Anh ở Việt Nam bao lâu?I study by myself at home

          

  1338. mother's sister, used to address a younger woman or a woman as old as one's mother; also used to address one's stepmother

          

  1339. viên chức/ công chứcFrom Nha Trang to

          

  1340. lái xedoctor

          

  1341. Classifier usually for animals and children, but can be used to describe some non-living objects that are associated with motion

          

  1342. vậySo, as in "so you work until when"

          

  1343. Em đi chơi có vui không?Did you enjoy going out?

          

  1344. thầymale teacher

          

  1345. ChuốiBanana

          

  1346. (một) vạn rưỡi/mười lăm nghìn15.000

          

  1347. sữa tươiHot milk

          

  1348. parent's older brother or sister, used to address a man/woman slightly older than one's parents or husband of father's older sister or husband of mother's older sister.

          

  1349. thuyền có hôi không?Are you thirsty

          

  1350. Em cũng xin lỗi anh, em trễI also apologize to you; I was late

          

  1351. Anh nói tiếng Anh giỏi hơn em ấyI speak English better than her

          

  1352. cà phê nónghot coffee

          

  1353. chúng conWe (group of children speaking to parent)

          

  1354. Mời anh đọc từ vựngHow are you?

          

  1355. Bố/Ba/ChaHello (to man)

          

  1356. Tôi đón Y ở Sài Gòn để đem Y đi MỹI picked up Y in Saigon to bring her to America

          

  1357. dạ khôngNo

          

  1358. biabeer

          

  1359. Vợ anh có đi làm không?Is your wife going to work?

          

  1360. bánh kếpairport

          

  1361. tháng mười Vietnamese/lunar calenderFrench library

          

  1362. đi ngủ lúc nửa đêmGo to sleep at midnight

          

  1363. Hôm nay trời có lạnh không?Is studying physics difficult?

          

  1364. khácFish

          

  1365. thế/ vậy / vì vậyLove of the highest kind; Thich Nhat Hanh

          

  1366. phảito be true, correct

          

  1367. 16 ngày16 days

          

  1368. cườiSquid

          

  1369. Vậy Y ở Mỹ được 4 năm rồi.So Y has been in the U.S. for 4 years.

          

  1370. Phở táiPhở with rare beef

          

  1371. mùaseason

          

  1372. tiếp tụccontinue

          

  1373. đặcCompact / concrete / special / (verb) deposit

          

  1374. Bài hátsong

          

  1375. 1 ngày 3 lần3 times per day

          

  1376. xuất huyết nãocerebral hemorrhage (going out [export; drain] blood brain)

          

  1377. Nhưng trong tuần (or ngày thường) chúng tôi ăn sáng lúc tám giờ.But on the weekdays we eat breakfast at 8 o'clock

          

  1378. tiệm ănRestaurant (Southern dialect)

          

  1379. lạiagain

          

  1380. với đường không?with or without sugar?

          

  1381. Bao nhiêu tiền?How much is this?

          

  1382. Vui lòng nói chậm lại.Can you speak slow down please?

          

  1383. Anh đi Việt Nam bón lần rồiYou went to Vietnam five times already

          

  1384. thức dậywake up

          

  1385. lạnhcold

          

  1386. đi thămGlass of ice cream

          

  1387. Trước, tôi ở vùng Hawthorne.I lived in Hawthorne before.

          

  1388. Tôi có thể sử dụng nó/ cái này được không?Is it crowded at the restaurant?

          

  1389. mưarain

          

  1390. ngày mai tôi mới đi.Was a fisherman

          

  1391. Bây giờ anh không có (theo) đạo gìNow I don't have a religion (religion = follow path)

          

  1392. Con chào bố (ạ).Good morning father

          

  1393. nhỏ hơnDegrees F.

          

  1394. Anh nói tiếng Anh dễ lắm.But I'm very busy

          

  1395. muộn/ trễlate / delayed

          

  1396. tiếpNext/ more/ with verb to mean "begin again"

          

  1397. vợ anheasygoing

          

  1398. năm sau= năm tớiI ate an apple

          

  1399. bưu điệnPost office

          

  1400. mùa thuautumn

          

  1401. hôm kiaThailand

          


  1402. Bưởi
    Jack-fruit - a fruit, can grow very large; green outside; inside there is an inedible white core surrounded by edible yellow or orange seed pods; the seed itself you don't eat (unless it's cooked and salted); grows in tropics, associated with India and Southeast Asia, but grows in Florida and Hawaii.

          

  1403. Chúc anh một ngày thật vui!Have a nice day (Wish you one day fun)

          

  1404. Tôi sẽ đi miền Nam sau khi thăm gia đình vợNext Monday

          

  1405. dạy lịch sử VNbanana

          

  1406. ba mẹ anhMy parents

          

  1407. chị Thanhcheerful

          

  1408. ở/từ Place1 đến Place2How many times have you gone to Viet Nam

          

  1409. đi chơiGo play; go out

          

  1410. bây giờ là 22 độ CSame time

          

  1411. vào cuối tuầnstudy very well

          

  1412. tùy anhyour name: name of you (Mr., older brother)

          

  1413. nghềoccupation

          

  1414. Nước trà/ trà đáIced coffee

          

  1415. sau 4 ngàyAfter 4 days

          

  1416. Ôngarea, suburb

          

  1417. hôm qua anh có bài kiểm traI go (am going, went) to my friend's house

          

  1418. thíchLike (enjoy)

          

  1419. vì Hảito be happy, honored

          

  1420. giới-thiệuto introduce

          

  1421. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về nhà?What time are you coming back from the library

          

  1422. Classifier smaller sheets of paper (letters, playing cards)

          

  1423. cà phê nóngHot coffee

          

  1424. dừng/ ngừngGraduation (tốt =good; nghiệp = industry)

          

  1425. chấmagain

          

  1426. màu hồngpink

          

  1427. sữa đặcweekend

          

  1428. giảm giá = bớtarchitect

          

  1429. đường (southern dialect)street

          

  1430. Ngày mai là thứ mấy?What day of the week is tomorrow?

          

  1431. Chào anh Carl. Hôm nay anh có khỏe không?Hello, Carl. How are you today?

          

  1432. trưaself;

          

  1433. tâm hồnvery clear

          

  1434. trờisky

          

  1435. thẻcard

          

  1436. đô laSouth east (East South)

          

  1437. Anh thấy rau đó có ngon không?Do you feel that vegetable tastes good?

          

  1438. uốngdrink

          

  1439. buổi sánguse

          

  1440. Cháunephew/niece, grandson/granddaughter; used to address a young person of around such relative age

          

  1441. hẹnAsk

          

  1442. ngủ quênFriday

          

  1443. tôimy, I

          

  1444. Chúng ta có thể học lúc 9 giờ 30 được không anh?We can study at 9:30, OK?

          

  1445. câu lạc bộSocial club

          

  1446. quyển/cuốnRestaurant (Southern dialect)

          

  1447. 1,21.2

          

  1448. thuaChinese (colloquial)

          

  1449. ăn cơmEat a meal (eat rice)

          

  1450. chị Lanh có chồng rồi/ có gia đình ở HuếHer sister Lanh has a husband already; has a family in Huế

          

  1451. Mẹ/Má/Mợmother

          

  1452. ăn sánghusband of father's older sister; also used to address one's stepfather

          

  1453. tốiback

          

  1454. ở VN ngoài phố/ ngoài đường có nhiều bụi.But my wife says that the boat . . .

          

  1455. thầy giáomale teacher

          

  1456. Vậy chị là viên chức à/ phải không?So, she is a public servant, right?

          

  1457. Ở Mỹ người ta thường uống..usually drink

          

  1458. từ Việt Nam đi Sin-ga-po/ở Việt-Nam đi Sin-ga-poFrom Vietnam to Singapore

          

  1459. Anh sẽ đi Vn/ Hà NộiYou will go to Vietnam / Hanoi

          

  1460. xin em nói chậm lạiPlease speak more slowly

          

  1461. lần sau anh sẽ thửNext time I will try

          

  1462. Hôm qua là thứ mấy?Change (excess money back, literally money excess back)

          

  1463. anh ấy gọi PhởYou order pho?

          

  1464. bán thời gianHot weather (hot air or hot sky)

          

  1465. Bao nhiêu tiền một kí?How much does a kilo cost?

          

  1466. em nói lại điI went there twice

          

  1467. Dạ, không có gìHa's grandfather

          

  1468. lịchone

          

  1469. bằng xe hơi / bằng xe ô tôWhat day of the month is tomorrow?

          

  1470. đi xago far

          

  1471. tên bàhot

          

  1472. Chúng tôi vào câu lạc bộWe are going to a social club

          

  1473. dừngStop

          

  1474. luật sưBeef Phở

          

  1475. tốibe dark, evening, after dark

          

  1476. đểice

          

  1477. đọcto read

          

  1478. chiềuafternoon

          

  1479. việcClassifier an event or an ongoing process

          

  1480. Đôi khi/ thỉnh thoảng gia đình chị của Mai cũng sống ở đóI've been studying Vietnamese language for five months.

          

  1481. Nếu . . . thìHow long does it take?

          

  1482. ngoàiI or me

          

  1483. một nghìn chín trăm linh sáu1906

          

  1484. Em ấy nói tiếng Anh tốt hơn tôi nói tiếng ViệtPlease say it again

          

  1485. vềto return (to), return home

          

  1486. tay anh bị bong gânhungry?

          

  1487. Anh ở nhà xem bóng đáI stayed home watching soccer

          

  1488. (ngày) maitomorrow

          

  1489. Phở bòBeef Phở

          

  1490. nhưng không lái xe máy được.You don't cook

          

  1491. Ngon tuyệt!Eat lunch

          

  1492. đi chợ/ đi siêu thịMy wife cleaned

          

  1493. xem phimto see a movie

          

  1494. Ông ấy đi năm một nghìn chín trăm lẻ sáu.You will go to Vietnam / Hanoi

          

  1495. Nếu em đi TexasCondensed milk

          

  1496. bị đauHurt (suffer pain; suffered an injury)

          

  1497. với sữa hay không sữawith or without milk

          

  1498. Mấy giờ sáng mai chị đi?when

          

  1499. số 1Order (in a restaurant); also means "call"

          

  1500. đangMr., you, your; Sir (literally, 'my grandfather')

          

  1501. ngày mốtA glass (for drinking)

          

  1502. cũngalso (considered a verb in Vietnamese)

          

  1503. Em đã đi Hội An bao giờ chưa?Can you reduce (the price)? (for bargaining)

          

  1504. năm ngoáiLast year

          

  1505. Bộ Nội vụMinistry of Interior

          

  1506. anh đi ăn ở ngoàiI went out to eat

          

  1507. không phải làNot tasty?

          

  1508. emfar

          

  1509. Anh chờ em 5 phút nhe!repeat after me

          

  1510. tôi cũng vậySo or therefore

          

  1511. chị TrangHurt (suffer pain; suffered an injury)

          

  1512. bò / thịt bò is beef specifically but bò is also usedCow or beef

          

  1513. chú anh không nhớ tốtnot easy

          

  1514. em đã ngủ trên thuyền 1 đêmI slept on the boat one night

          

  1515. Anh làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?From what hour until what hour do you work?

          

  1516. là một ngư dânhungry?

          

  1517. Nhưng vợ tôi nói thuyềnBut my wife says that the boat . . .

          

  1518. bốn mươi lămEat a meal (eat rice)

          

  1519. mã vùngOn

          

  1520. tháng sauNext month

          

  1521. cái cốcA glass (for drinking)

          

  1522. Bácparent's older sister, used to address a woman slightly older than one's parents or wife of father's older brother or wife of mother's older brother.

          

  1523. vẫnstill

          

  1524. Bánh kếp Hungary cũng mỏnh như bánh kếp Pháp.See you next Monday

          

  1525. Tôi không biết rõ lắm.I don't know him very well.

          

  1526. sữaAnother / half / semi

          

  1527. sau khiafter

          


  1528. Bún Riêu Cua
    Tomorrow morning at nine o'clock

          

  1529. trămto visit

          

  1530. kiến trúc sưnoisy

          

  1531. phảiBusy / engaged

          

  1532. KemIce cream

          

  1533. Bộ Giáo dụcMinistry of Education

          

  1534. kiểm tradrink

          

  1535. nhà trọHello (female teacher; grown woman)

          

  1536. từ 21/ 11 đến 3/12Because you have to go

          

  1537. bàito do, to work

          

  1538. bạn Hanh's nhớ em ấy mua nhiều thứ đem về VNHanh's friends are asking her to buy a lot of things to bring to Viet Nam

          

  1539. trả lờicontinue

          

  1540. Trái chuốibanana

          

  1541. kémLess, used in minutes before the hour, as in quarter to six

          

  1542. hiệu ănRestaurant (northern dialect)

          

  1543. Mấy giờ anh ở/từ thư viện về?Because you had to do a lot of work

          

  1544. đầured

          

  1545. Anh (đang) nói chuyện với ai?We are studying lesson two

          

  1546. tốt nghiệplibrary

          

  1547. thămcard

          

  1548. cốc = lycup

          

  1549. lớnage

          

  1550. Chúng tôi học bài Haimotel

          

  1551. không ngon?Hello X

          

  1552. Tháng tới/ sau tôi về.I will return next month

          

  1553. anh muốn đi cắm trạisorry I'm late

          

  1554. một ngàn/nghìnThis month

          

  1555. Chúng tôi thường ăn thức ăn / món ăn Việt.You speak English better than I speak Vietnamese

          

  1556. E cám ơn a!Thank you (shorthand used in text message, written by younger person to older)

          

  1557. nghe nóiVery delicious

          

  1558. Cô ấyspicy

          

  1559. từ...đến...occasionally

          

  1560. từ 12 giờ đến 6 giờ chiều?5:30 p.m.

          

  1561. Đẹp hơn anhlater

          

  1562. giáo viênteacher

          

  1563. Em ấy làm việc từ 10 giờ trưa đến 6 giờ chiều.She works from 10 (midday) until 6 in the evening

          

  1564. em ấy nói tiếng Việt giỏi hơn/ tốt hơn anhCan you speak again please?

          

  1565. Mấy giờ rồi, anh?what time is it?

          

  1566. Nước ngọtSoft drinks

          

  1567. trời mưaApril

          

  1568. ăn trưamotel

          

  1569. hai mươi lămtwenty five

          

  1570. Mấy giờ anh đi Sàigòn?What time are you going to Saigon?

          

  1571. người taPeople / one

          

  1572. Anh là người nước nào?When will you come?

          

  1573. Hẹn gặp lại anh thứ bảy tuần sau!Next Monday (day two week next)

          

  1574. nấu PhởCook phở

          

  1575. vui lòng nói lại một lần nữaHow many cups each time?

          

  1576. Anh có biết phố Tràng Tiền ở đâu không?Do you know where Tràng Tiền is?

          

  1577. đâuwife of father's younger brother.

          

  1578. Dạyes

          

  1579. Anh ấy hát cho nhà thờwhat time do you come home?

          

  1580. tháng trướcLast month

          

  1581. haisummer

          

  1582. ở khách sạn gần hồ Hoàn KiếmAt a hotel near Hoàn Kiếm Lake

          

  1583. thỉnh thoảngoccasionally

          

  1584. lămequal năm after mười or mươi (ex. mười lăm as fifteen or hai mươi lăm as twenty five).

          

  1585. các chị ấy đi đâu? Họ đi xem phim.What are those ladies doing? They are going to see a film.

          

  1586. bằng chương trình PimsleurMy wife and I are going out

          


  1587. trái vải
    Lychee

          

  1588. trà đáIced tea

          

  1589. cây năng lượng500 Vietnam đồng

          

  1590. em nghĩhot

          

  1591. thượng lộ bình anfourteen

          

  1592. nhậnto

          

  1593. Con chào bố.Social club

          

  1594. Tôi no rồi!I'm full.

          

  1595. sữa nóngNumber 1

          

  1596. nhớ một ítSuffer from an illness; be sick

          

  1597. sáng hôm quaMany; a lot

          

  1598. hayor

          

  1599. Dạ rồialready

          

  1600. gặpevening

          

  1601. bảy mươi lăm ngànPrevious day

          

  1602. củaAnother / half / semi

          

  1603. cuối ngàyEnd of the day

          

  1604. Anh thích đội nào?You like which team?

          

  1605. ngủ sớm, thức dậy sớm nhe!Early to bed, early to rise

          

  1606. Gia thấy hơi lạnhGia feels a little cold?

          

  1607. chè = tràtea

          

  1608. Chín giờ sáng mai tôi sẽ đi.Tomorrow I will go

          

  1609. Việt (Nam)Vietnamese, Vietnam

          

  1610. sángtừ 2:00 am đến 10:00 am

          

  1611. âm lịchLunar, lunar calendar

          

  1612. từ ..đếnfrom . . . Until

          

  1613. Đông NamSouth east (East South)

          

  1614. tiệmevening

          

  1615. (một) nghìn rưỡi6 people

          

  1616. Tôi (sẽ) ở/ từ thư viện về khoảng/ chừng một giờ trưa.I often come to class early or late

          

  1617. Thôi / dừngstop

          

  1618. tháng tư Vietnamese/lunar calenderfourth month / April (Western calender equivalent)

          

  1619. ngày mai anh sẽ đi tắm biển với ThaoPlease read the vocabulary

          


  1620. Bún
    Rice noodles that are as thin as vermicelli

          

  1621. đáIce (or stone), term used to mean iced coffee when used with cà phê

          

  1622. rồinumber

          

  1623. 3 tháng rồi3 months

          

  1624. đội LA sẽ đá với đội..With condensed milk?

          

  1625. hân hạnh được gặp ôngI'm pleased (to be able) to meet you. (Formal)

          

  1626. Anh đói (bụng) không?Are you handsome?

          

  1627. nhưngJapan

          

  1628. bao nhiêu tiếng?On the weekend

          

  1629. Không sao đâu.ok

          

  1630. từ nhà anh đến biển bao xa?How far is your home from the sea?

          

  1631. ba mươiIncrements of 10 after numbers :20,30...

          

  1632. người nước nào?Person of what nationality?

          

  1633. Luân-ĐônLondon

          

  1634. anh đón Yhot

          

  1635. Cám ơn anh nhiều lắm!Thank you very much

          

  1636. mất 3 phút/ khoảng 3 phútIt takes 3 minutes / about 3 minutes

          

  1637. chiềusad

          

  1638. tháng mười một Vietnamese/lunar calendereleventh month / November (Western calender equivalent)

          

  1639. vé máy bay bao nhiêu tiền?How much is an airplane ticket?

          

  1640. mấy tuổi?How many cups?

          

  1641. Ha (đi) chèo thuyền ở Mỹ nhiều lần rồi.Will go kayaking

          

  1642. at, in on (Preposition)

          

  1643. Con mời bố uống chè.Child to father - I invite you to drink tea

          

  1644. Anh học gì đó?What are you studying?

          

  1645. mónFoul or smelly

          

  1646. đi Mỹ lạibeg pardon (of you), excuse me

          

  1647. chưa tốt lắmCommercial; trade

          

  1648. XIn lỗi anh, anh chờ em 5 phút nhe!Want Tracy to return home

          

  1649. cho anh một tô Phở gàYou have been there?

          

  1650. chờ anh / tôi 10 phút nhe! The nhe softens itWait 10 minutes for me

          

  1651. họcAsk or beg (for something); or be dependent on or have recourse to

          

  1652. Không dễWe (children to parent)

          

  1653. đi đếnThere are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

          

  1654. Tôi có thể mặc thử được không?Can I try it on?

          

  1655. grandmother, used as a term of respect for a (usually married) woman senior to the speaker and who is late middle age or older

          

  1656. khoảng 10 phút lái xe.About 10 minutes drive

          

  1657. tháng trướclast month

          

  1658. giỏi lắmVery skilled

          

  1659. Có, tôi thường bận (vào) cuối tuần. / Tôi thường làm việc cuối tuần.Yes, I'm often busy on weekends / I often work on weekends

          

  1660. miền Bắcthe North (the Red River Delta)

          

  1661. anh học xong lúc 6 giờYou finish studying at 6 p.m.

          

  1662. nhé/ nhe/ nghe/ nhaHuh? No?

          

  1663. Anh có biết thầy Z ở trường Yale không?Do you accept credit cards?

          

  1664. xoaymoment, at the moment of

          

  1665. phải không?Beef Phở

          

  1666. trời tuyếtsnow

          

  1667. em không nhớI don't recall

          

  1668. Ở VN , người ta câu cá để ănIn Vietnam people fish to eat

          

  1669. nhà anh số 555 dãy A tòa nhà 123 phố...Bring me a bowl of pho

          

  1670. sớm hơnearlier

          

  1671. đi đâu?Chinese (colloquial)

          

  1672. vì anh phải làm nhiều việcBecause you had to do a lot of work

          

  1673. lái xe hơidrive a car

          

  1674. anh quên hết rồiSay it again

          

  1675. ngày kiaDay after tomorrow

          

  1676. Anh đi đâu đấy?Where are you going? (In other contexts, dấy means there, but at the end of the word, it refers to an action in progress. You can omit it, but it is similar to our "now." The same is true of đó)

          

  1677. anh định đi sông Estero chỗ có nước mặnYou went to Vietnam five times already

          

  1678. nhiềuA lot

          

  1679. Thứ tưlater

          

  1680. mười bathirteen

          

  1681. vào năm...Patterns

          

  1682. không bận lắmNot very busy

          

  1683. Cám ơn anh nhiều lắm!Not very tasty

          

  1684. Tôi học tiếng Việt bằng chương trình Pimsleur, được một ít.I studied Vietnamese by the Pimsleur program, learning it a bit

          

  1685. số điện thoại của anh là số mấy?What's your phone number?

          

  1686. hôm đóThat day