Vietnamese flashcards |
Create a new class

Create a new folder

Create a new class

Your School

Share this set

New

This is a Free Service provided by Why Fund Inc. (a 501 C3 NonProfit) We thank you for your donation!


(1. Click on the course Study Set you wish to learn.) (2. If you wish you can click on "Print" and print the test page.) (3. When you want to take a test...click on anyone of the tests for that Study Set.) (4. Click on "Check Answers" and it will score your test and correct your answers.) (5. You can take all the tests as many times as you choose until you get an "A"!) (6. Automated college courses created from lecture notes, class exams, text books, reading materials from many colleges and universities.)

<

Learn efficiently and remember over time.

Start Long-Term Learning

Get personalized study reminders at intervals optimized for better retention.
Track your progress on this set by creating a folder
Or add to an existing folder

Add this set to a folder

  • who

    ai

    Brother (...), older brother. Polite term used to address a male friend; (my) older brother or same age

    anh

    England

    Anh

    Do you have a question?

    Anh có câu hỏi nào không?

    What are you studying?

    Anh (đang) học gì đó?

    What are you doing?

    Anh (đang) làm gì đó?

    With whom are you talking?

    Anh (đang) nói chuyện với ai?

    Where are you going? (In other contexts, dấy means there, but at the end of the word, it refers to an action in progress. You can omit it, but it is similar to our "now." The same is true of đó)

    Anh đi đâu đấy?

    repeat after me

    Anh đọc theo em nhé!

    You are more skilled

    anh giỏi hơn

    You ask

    Anh hỏi

    What are you studying?

    Anh học gì đó?

    How are yoiu?

    Anh khỏe không?

    Where are you from?

    Anh là người nước nào?

    What are you doing? (here đấy refers to an action in process, not to "there")

    Anh làm gì đấy?

    What are you doing? (here đó refers to an action in process, not to "there")

    Anh làm gì đó?

    Can you hear me clearly?

    anh nghe em rõ không?

    I hear you clearly (well)

    Anh nghe em rõ (lắm).

    I speak English better than her

    Anh nói tiếng Anh giỏi hơn em ấy

    What number are you at on Clinton Street?

    Anh ở số mấy phố Clinton?

    Which suburb in Los Angeles do you live in?

    Anh ở vùng nào ở Los Angeles?

    Will you go to Saigon?

    Anh sẽ đi Sài Gòn không?

    How long will you be in Vietnam?

    Anh sẽ ở Việt Nam bao lâu?

    What day were you born

    anh sinh ngày mấy?

    You answer

    Anh trả lời

    Oh...

    À...

    Eat

    ăn

    Eat a meal (eat rice)

    ăn cơm

    breakfast

    ăn sáng

    that

    ấy

    three

    ba

    father

    ba

    Your father

    ba của anh

    thirty

    ba mươi

    thirty one

    ba mươi mốt

    thirty five

    ba mươi lăm

    (It's) 3:00.

    Ba giờ rồi.

    Mrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')

    Written work, lesson, text

    bài

    Exercises

    Bài tập

    75,000

    bảy mươi lăm ngàn

    750,000

    bảy trăm năm mươi ngàn

    seven

    bảy

    friend

    bạn

    now

    bây giờ

    What are you doing now? I'm studying Vietnamese.

    Bây giờ anh đang làm gì? Tôi đang học tiếng Việt.

    What do you do for a living now? I work as a lawyer.

    Bây giờ anh làm gì? Tôi làm luật sư.

    Where are you now?

    Bây giờ anh ở đâu?

    What time is it now?

    Bây giờ (là) mấy giờ rồi?

    Now you are going to the post office, right? (Vâng, tôi đi đến đó.) Yes, I'm going there.

    Bây giờ bà đi bưu điện, phải không?

    Bangkok

    Băng Cốc

    Hospital

    bệnh viện = bịnh viện

    beer

    bia

    Cow or beef

    bò / thịt bò is beef specifically but bò is also used

    four

    bốn

    I'm going at 4:00.

    Bốn giờ tôi đi.

    forty

    bốn mươi

    forty five

    bốn mươi lăm

    forty one

    bốn mươi mốt

    407

    bốn trăm linh/lẻ bảy

    Ministry

    Bộ

    Ministry of Immigration

    Bộ Di trú

    Ministry of Education

    Bộ Giáo dục

    government ministry foreign affairs (in U.S.A.: State Dept.)

    bộ ngoại giao

    Ministry of Interior

    Bộ Nội vụ

    Ministry of Finance

    Bộ Tài chính

    Ministry of Social Welfare

    Bộ Xã hội

    Ministry of Interior

    Bộ Nội vụ

    Grapefruit; pomelo; yellow pomelo; green pomelo

    bưởi; bưởi vàng; bưởi xanh

    Post office

    bưu điện

    California

    Ca-li

    Cambodia

    Cam - pu chia; Campuchia

    You men

    Các anh

    You men are studying what?

    Các anh học gì dấy

    You ladies

    Các chị

    What are those ladies doing? They are going to see a film.

    các chị ấy đi đâu? Họ đi xem phim.

    What are you ladies doing? We are going to the airport

    các chị đi đâu (đấy)? Chúng tôi đi sân bay.

    You ladies are doing what?

    Các chị làm gì đấy

    thank (you)

    cám ơn

    both

    cả hai

    coffee

    cà-phê

    Cẩm Phả (town near Hạ Long Bay)

    Cẩm Phả (gần Vịnh Hạ Long)

    Social club

    câu lạc bộ

    Club (not for a bar or night club but for a group of people who gather to do something, or a tennis club - which may combine a place with a group of people doing something).

    câu lạc bộ

    Hoàn Kiếm Club

    câu lạc bộ Hoàn Kiếm

    Patterns

    Câu mẫu

    Point (dot) as in sáu chấm một = 6.1

    chấm

    to greet

    chào

    Hello X

    Chào anh X

    I greet you (Mrs.)

    Chào bà

    Hello (teacher / Ms.) _____

    Chào cô ______

    tea

    chè (no.), trà (so.)

    pm (afternoon)

    chiều

    Tomorrow afternoon

    chiều mai

    nine

    chín

    9 a.m.

    chín giờ sáng

    905,000

    chín trăm lẻ năm ngàn

    Sister (...), older sister. Polite term used to address a female friend; (my) older sister or same age

    chị

    She also lives in Los Angeles, so what is her address?

    Chị cũng ở Los Angeles, thế địa chỉ chị là gì?

    You / I (female) will go

    Chị sẽ đi

    to enjoy leisure time

    chơi

    Sunday

    Chủ Nhật

    Have a nice day (Wish you one day fun)

    Chúc anh một ngày thật vui!

    May you and she have a nice day

    Chúc anh chị một ngày thật vui!

    I wish you good night; or sleep well

    Chúc cô ngủ ngon!

    I wish you good night; or sleep well

    Chúc em ngủ ngon!

    We

    Chúng tôi

    We are studying lesson two

    Chúng tôi học bài Hai

    We are going to the post office

    Chúng tôi vào bưu điện

    We are going to a social club

    Chúng tôi vào câu lạc bộ

    maybe

    có lẽ

    and as for, and how about

    còn

    And who is that over there

    Còn kia là ai?

    Miss (...), Miss, aunt; Miss (literally, 'my aunt'); female teacher

    That lady

    Cô ấy

    That lady is doing lesson four

    Cô ấy làm bài Bốn

    That lady is doing lesson two

    Cô ấy làm bài Hai

    Rice or food

    cơm

    Chinese food

    cơm Tàu

    Public servant (southern dialect). viên chức/ công chức public servant, official, civil servant

    công chức

    End of the year

    cuối năm

    End of the day

    cuối ngày

    End of the month

    cuối tháng

    End of next month

    cuối tháng sau

    weekend

    cuối tuần

    of / belong to

    của

    also (considered a verb in Vietnamese)

    cũng

    Also at this time; at the same time (as we did today)

    cũng giờ này?

    Polite response particle

    Dạ

    Right or yes

    Dạ vâng/ Vâng/ Dạ Phải/ Phải.

    to teach

    dạy

    here

    đây

    Used before a verb to indicate an action in process, e.g. you are working = anh đang làm viẹc

    đang

    expensive

    đắt

    Too expensive

    đắt quá

    Night [12 giờ đêm = midnight; 1 giờ sáng = 1 a.m. (one in the morning) and 1 giờ đêm = 1 in the morning (one at night)]

    đêm

    to come to, arrive at

    đến

    Prettier than me

    Đẹp hơn anh

    to go

    đi

    There are some place words with which đi 'to go' is not used by itself. These place words are more comfortable with đến 'to arrive at' or with đi đến. Tôi đi đến trường I'm going to the school. Tôi (đi) đến (nhà) chị Mai. I'm going to Mai's (place/ house).

    đi đến

    enter

    (đi) vào

    address

    địa chỉ

    there

    đó / đấy

    to read

    đọc

    Dialog A1a

    Đối thoại A1a

    dollars

    đô la

    street

    đường (southern dialect)

    (my) young sibling

    em

    Please speak more slowly

    em nói chậm lại được không?